Gói thầu: Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo vệ đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:17:00 đến ngày 2022-08-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,647,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (chuyên ngành Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa đóng cọc >= 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa cống ngăn mặn ấp An Khương, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo vệ đất trồng lúa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kế Sách; Địa chỉ: Số 15, đường 3/2, ấp An Thành, TT. Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876299 - 3876231- 3877737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4716 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5188 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0883 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 8 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0354 | tấn |
| 9 | Lắp lan can thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0354 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0129 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2062 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0073 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 17 | Sơn khung công tác không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4594 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa van bằng thép hình inox 304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2056 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox 304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5101 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7157 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M12x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67 | cái |
| 22 | Cung cấp gioăng cao su lá 112x10x15400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7248 | m2 |
| 23 | Thi công gioăng cao su lá 112x10x15400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,4 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bu lông inox chìm M20x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện kế muller CVV 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 27 | Máy đóng mở V5, động cơ motor, vitme Ø60mm x 6,0m, tủ điện + biến tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc >= 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm nẹp đk gốc >= 8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >= 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,27 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn đk gốc >= 15cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không tính vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3512 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo cừ, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0323 | tấn |
| 6 | Trải vải bạt chắn đất vòng vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 11 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đóng cọc cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk gốc >= 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 257,13 | 100m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6834 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9827 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,2037 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,14 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8745 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,499 | tấn |
| 23 | Gia công bát nối cọc bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1633 | tấn |
| 24 | Gia công bát nối cọc bằng thép tròn, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0541 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bát nối cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2174 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9597 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1219 | tấn |
| 28 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2432 | 100m |
| 29 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | 1 mối nối |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8125 | m3 |
| 31 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng 01 tim cọc thử | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | ca |
| 32 | Trải vải địa kỹ thuật APT 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót đáy cống, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,68 | m3 |
| 34 | Thảm đá sân tiêu năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9699 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6705 | tấn |
| 38 | Bê tông đáy cống, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1487 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1403 | tấn |
| 41 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,134 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,773 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1258 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2068 | tấn |
| 45 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,408 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3356 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4436 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,284 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1269 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0822 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,281 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 55 | Gia công thang sắt thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1394 | tấn |
| 56 | Gia công thang sắt thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3884 | tấn |
| 57 | Lắp thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5278 | tấn |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 59 | Bê tông móng thang sắt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Sơn khung công tác, cầu giao thông không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,83 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 63 | Trải tấm nilon đổ bê tông sân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đan sân cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,64 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2724 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép sân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Trải vải địa kỹ thuật APT 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,884 | 100m2 |
| 68 | Làm và thả rọ đá, loại 2,5x7,0x0,3m trên cạn (ngoại suy vật liệu, nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 rọ |
| 69 | Làm và thả rọ đá, loại 5,0x5,0x0,3m trên cạn (ngoại suy vật liệu, nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 rọ |
| 70 | Sản xuất cửa van bằng thép hình inox 304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9746 | tấn |
| 71 | Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox 304, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4948 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4694 | tấn |
| 73 | Gia công thép hình inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2617 | tấn |
| 74 | Gia công thép tấm inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8886 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1503 | tấn |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bu lông inox chìm M12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 77 | Cung cấp gioăng cao su lá 110x10x5210mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5731 | m2 |
| 78 | Thi công gioăng cao su lá 110x10x5210mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,21 | m |
| 79 | Thi công gioăng cao su củ tỏi P40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,92 | m |
| 80 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,11 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất trụ điện bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,18 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 cột |
| 83 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đà cản bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt bu lông móc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện kế muller CVV 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 417,2 | m |
| 89 | Máy đóng mở V5 (máy đôi), động cơ motor, vitme Ø60mm x 6,0m, tủ điện + biến tầng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (chuyên ngành Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Búa đóng cọc >= 1,8T | - Kèm theo giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép >= 10T | - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi