Gói thầu: Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856615-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220804835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo vệ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:17:00 đến ngày 2022-08-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,647,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (chuyên ngành Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa đóng cọc >= 1,8T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa cống ngăn mặn ấp An Khương, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo vệ đất trồng lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109, đường số 1, Khu dân cư Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT:0299 3876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kế Sách; Địa chỉ: Số 15, đường 3/2, ấp An Thành, TT. Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876299 - 3876231- 3877737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,38m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4716100m3
3Đào khai thác đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5188100m3
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0301tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0883tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,458m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1024100m2
8Gia công lan can thép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0354tấn
9Lắp lan can thép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0354tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0129tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0224tấn
12Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2062m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0229100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0073tấn
15Bê tông sàn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2232m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0174100m2
17Sơn khung công tác không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,4594m2
18Sản xuất cửa van bằng thép hình inox 304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2056tấn
19Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox 304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5101tấn
20Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7157tấn
21Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M12x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67cái
22Cung cấp gioăng cao su lá 112x10x15400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7248m2
23Thi công gioăng cao su lá 112x10x15400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,4m
24Cung cấp, lắp đặt bu lông inox chìm M20x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
26Lắp đặt dây cáp điện kế muller CVV 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
27Máy đóng mở V5, động cơ motor, vitme Ø60mm x 6,0m, tủ điện + biến tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
B HẠNG MỤC: CỐNG SỐ 2
1Đóng cừ tràm đk gốc >= 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27100m
2Cung cấp cừ tràm nẹp đk gốc >= 8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6100m
3Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >= 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,27100m
4Đóng cừ bạch đàn đk gốc >= 15cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không tính vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3512100m
5Lắp dựng cốt thép neo cừ, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0323tấn
6Trải vải bạt chắn đất vòng vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,27100m3
9Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,55100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0255100m3
11Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8100m3
13Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m3
14Gia cố nền đóng cọc cấp phối đá dăm loại 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,594100m3
15Đóng cừ tràm đk gốc >= 8cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V257,13100m
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,6834100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9827100m3
18Trải tấm nilon đổ bê tông cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0608100m2
19Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,2037m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,14100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8745tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,499tấn
23Gia công bát nối cọc bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1633tấn
24Gia công bát nối cọc bằng thép tròn, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0541tấn
25Lắp đặt thép bát nối cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2174tấn
26Cung cấp thép tấm hộp nối cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9597tấn
27Cung cấp thép hình hộp nối cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1219tấn
28Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2432100m
29Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V261 mối nối
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8125m3
31Thiết bị lưu công trình chờ đóng 01 tim cọc thửTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6ca
32Trải vải địa kỹ thuật APT 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2100m2
33Bê tông lót đáy cống, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,68m3
34Thảm đá sân tiêu năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,122100m3
35Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,108100m
36Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9699tấn
37Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6705tấn
38Bê tông đáy cống, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,34m3
39Ván khuôn đáy cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1487100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1403tấn
41Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,134m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,773100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1258tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2068tấn
45Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,408m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3872100m2
47Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3356tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4436tấn
49Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,284m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,553100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1269tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0822tấn
53Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,281m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1281100m2
55Gia công thang sắt thép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1394tấn
56Gia công thang sắt thép hình mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3884tấn
57Lắp thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5278tấn
58Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
59Bê tông móng thang sắt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5m3
60Ván khuôn móng thang sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,02100m2
61Sơn khung công tác, cầu giao thông không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,83m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1064100m3
63Trải tấm nilon đổ bê tông sân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,064100m2
64Bê tông đan sân cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,64m3
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2724tấn
66Ván khuôn thép sân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
67Trải vải địa kỹ thuật APT 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,884100m2
68Làm và thả rọ đá, loại 2,5x7,0x0,3m trên cạn (ngoại suy vật liệu, nhân công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81 rọ
69Làm và thả rọ đá, loại 5,0x5,0x0,3m trên cạn (ngoại suy vật liệu, nhân công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21 rọ
70Sản xuất cửa van bằng thép hình inox 304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9746tấn
71Sản xuất cửa van bằng thép tấm inox 304, chiều rộng cống ≤ 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4948tấn
72Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤ 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4694tấn
73Gia công thép hình inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2617tấn
74Gia công thép tấm inox 304 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8886tấn
75Lắp đặt cấu kiện inox đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1503tấn
76Cung cấp, lắp đặt bu lông inox chìm M12x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110cái
77Cung cấp gioăng cao su lá 110x10x5210mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5731m2
78Thi công gioăng cao su lá 110x10x5210mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,21m
79Thi công gioăng cao su củ tỏi P40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,92m
80Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,111m3
81Đắp đất trụ điện bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,18m3
82Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131 cột
83Lắp đặt sứ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13bộ
84Lắp đà cản bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131 cấu kiện
85Lắp đặt bu lông mócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
86Lắp đặt kẹp đỡ treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
87Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
88Lắp đặt dây cáp điện kế muller CVV 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V417,2m
89Máy đóng mở V5 (máy đôi), động cơ motor, vitme Ø60mm x 6,0m, tủ điện + biến tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.094.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên;- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu.51
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng trực tiếp 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (chuyên ngành Thủy lợi/ Thủy công/ Thủy nông/ Công trình thủy);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên. Trong đó có thi công xây dựng cống tưới, tiêu, ngăn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có);- Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Búa đóng cọc >= 1,8T - Kèm theo giấy đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đào 0,8m3 - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy ủi - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy lu bánh thép >= 10T - Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy cắt sắt - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy hàn - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít - Kèm theo hóa đơn mua bán- Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->