Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857241-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220749309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:14:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,526,558,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28983778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất : 23,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4.5kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 150
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Công trình: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, huyện Bắc Mê; Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa cổng hàng rào, Kè đá, nhà tăm, mái vòm sân khấu và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, địa chỉ: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CTy TNHH 1 TV Đức Thảo Hà Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế + Dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê. + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, địa chỉ: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, địa chỉ: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường PTDTBT THCS Đường Âm, địa chỉ: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ K1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt174,391m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0456100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt114,12m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt24,32m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,338100m
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK được phê duyệt3,25m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,4998100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSTK được phê duyệt15xe
B CỔNG,HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt761m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được phê duyệt63,575m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt13,4873m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,179tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,332m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt197,364m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt197,364m2
8Hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp đoạn xây mớiTheo HSTK được phê duyệt131,976m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo HSTK được phê duyệt7,6m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,5411m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,42m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,095100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0924tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1519m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,7882m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt27,36m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt35,2m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt27,36m2
19Biển trườngTheo HSTK được phê duyệt8,4m2
20Cánh cổng inoxTheo HSTK được phê duyệt8,8m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt8,8m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,84100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,8m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,76m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt32m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt32m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,2033m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,696m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt196,85m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt196,85m2
31Vệ sinh đánh rỉ hoa sắt hàng rào+Cổng sắtTheo HSTK được phê duyệt212,7m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt212,71m2
33Thay hoa sắt hàng rào bị gãy đổTheo HSTK được phê duyệt18m2
34Cánh cổng đẩy ngangTheo HSTK được phê duyệt10,6m2
C NHÀ ĐỂ XE,BÊ TÔNG ĐƯỜNG XUỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,051m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,05m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,56m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,2061tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,2061tấn
6Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0831tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0831tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được phê duyệt0,516100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,2m3
D BỤC SÂN KHẤU,MÁI VÒM
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,4455m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,05m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,225m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt112,25m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt9,4381m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0541m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,4884tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,4884tấn
9Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo HSTK được phê duyệt0,7552tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,7552tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,7927tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,7927tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,09100m2
E NHÀ TẮM HỌC SINH 8 GIAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt49,9521m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt43,58m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,4563tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,59m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt16,6333m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt13,9766m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt105,88m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt117m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,578100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4631tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,78m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,122m3
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt109,44m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,52m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt35,2m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt105,88m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt117m2
18Cửa khuôn sắt hộp tôn dậpTheo HSTK được phê duyệt12,8m2
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt140m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt72m
21Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được phê duyệt8bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
23Đế nổiTheo HSTK được phê duyệt8cái
24Mặt 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt8cái
25Đui xoáy vátTheo HSTK được phê duyệt8cái
26Hộp đựng átTheo HSTK được phê duyệt1hộp
27Băng dính điệnTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
28Xà đón điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,75100m
32T nhiệt 25Theo HSTK được phê duyệt35cái
33Cút góc nhiệt 25Theo HSTK được phê duyệt35cái
34Cút góc nhiệt 50Theo HSTK được phê duyệt4cái
35Zắc co ren ngoài 50Theo HSTK được phê duyệt2cái
36T nhiệt 50Theo HSTK được phê duyệt2cái
37T nhiệt 50x25Theo HSTK được phê duyệt2cái
38Chếch nhiệt 50Theo HSTK được phê duyệt4cái
39Van khóa nhiệt 50Theo HSTK được phê duyệt2cái
40Cút ren trong 25x1/2Theo HSTK được phê duyệt16cái
41T ren trong 25x1/2Theo HSTK được phê duyệt24cái
42Măng song 50Theo HSTK được phê duyệt1cái
43Măng song 25Theo HSTK được phê duyệt5cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
45Cút góc D90Theo HSTK được phê duyệt8cái
46T nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt8cái
47Keo gắn ốngTheo HSTK được phê duyệt5lọ
48Thoát sàn Inox D90Theo HSTK được phê duyệt8cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
50Vòi gạt đồngTheo HSTK được phê duyệt40cái
51Băng tanTheo HSTK được phê duyệt8cuộn
52Phao tự động ngắt nướcTheo HSTK được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28983778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy hàn điện công suất : 23,0 kW Máy hàn điện công suất : 23,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy khoan đứng 4.5kW Máy khoan đứng 4.5kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 150 Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->