Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:14:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,558,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28983778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất : 23,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 4.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4.5kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 150 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Công trình: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, huyện Bắc Mê; Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa cổng hàng rào, Kè đá, nhà tăm, mái vòm sân khấu và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, địa chỉ: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường PTDTBT THCS Đường Âm, địa chỉ: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ K1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 174,39 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0456 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 114,12 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 24,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,338 | 100m |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4998 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | xe |
| B | CỔNG,HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 63,575 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,4873 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,332 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 197,364 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 197,364 | m2 |
| 8 | Hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp đoạn xây mới | Theo HSTK được phê duyệt | 131,976 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,541 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0924 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1519 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7882 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 19 | Biển trường | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 20 | Cánh cổng inox | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2033 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,696 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 196,85 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 196,85 | m2 |
| 31 | Vệ sinh đánh rỉ hoa sắt hàng rào+Cổng sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 212,7 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 212,7 | 1m2 |
| 33 | Thay hoa sắt hàng rào bị gãy đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m2 |
| 34 | Cánh cổng đẩy ngang | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE,BÊ TÔNG ĐƯỜNG XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2061 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2061 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| D | BỤC SÂN KHẤU,MÁI VÒM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4455 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,225 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 112,25 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 9,438 | 1m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0541 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4884 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4884 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7552 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7552 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7927 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7927 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,09 | 100m2 |
| E | NHÀ TẮM HỌC SINH 8 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 49,952 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,58 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4563 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 16,6333 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,9766 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 105,88 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,578 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4631 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,78 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 105,88 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | m2 |
| 18 | Cửa khuôn sắt hộp tôn dập | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Đế nổi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Mặt 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Đui xoáy vát | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Hộp đựng át | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Băng dính điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 28 | Xà đón điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 32 | T nhiệt 25 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 33 | Cút góc nhiệt 25 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 34 | Cút góc nhiệt 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Zắc co ren ngoài 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | T nhiệt 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | T nhiệt 50x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Chếch nhiệt 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Van khóa nhiệt 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cút ren trong 25x1/2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | T ren trong 25x1/2 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 42 | Măng song 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Măng song 25 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Cút góc D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | T nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Keo gắn ống | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | lọ |
| 48 | Thoát sàn Inox D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 50 | Vòi gạt đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 51 | Băng tan | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cuộn |
| 52 | Phao tự động ngắt nước | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28983778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện công suất : 23,0 kW | Máy hàn điện công suất : 23,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW | Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 4.5kW | Máy khoan đứng 4.5kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 150 | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi