Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857184-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220844495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:01:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,938,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa).(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,2 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 60 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất (240 - 420) m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 37,5 kVA.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất (1,0 - 1,5) KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa cầu Trung Trinh tại Km1+570, QL.9B, tỉnh Quảng Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.141,17m3
2Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,49m3
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V385,96m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,52m3
5Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,67m3
6Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V406,2m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.957,62m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,78m2
3Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.669,23m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V206,73m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,19m3
6Bù vênh bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,63m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,39m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,95m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông gia cố ta luy M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,77m3
2Cốt thép gia cố mái ta luy DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.740,95kg
3Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V665,11m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V166md
5Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,21m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,62m3
7Đào móng công trình, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,32m3
8Đắp giáp thổ đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,11m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V120md
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,59m2
4Lắp đặt đinh phản quang, kích thước (15x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
7Đào móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
E ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.158,93m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,52m3
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,84m3
4Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,52m3
5Lắp đặt ống cống BTLT D=1500 ; L = 4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
6Tháo dở, thu hồi ống cống BTCT D=1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
7Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,23m2
8Đào thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.378,13m3
F CỐNG HỘP 3x(3,5x4)m
1Bê tông 30Mpa bản nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V71,62m3
2Cốt thép bản nắp dMô tả kỹ thuật theo Chương V122,63kg
3Cốt thép bản nắp dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.413,81kg
4Cốt thép bản nắp d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.125,45kg
5Bê tông 30Mpa tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,34m3
6Cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,11kg
7Cốt thép tường 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.857,68kg
8Cốt thép tường d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.679,36kg
9Bê tông 30Mpa bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,47m3
10Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V122,63kg
11Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.710,78kg
12Cốt thép móng d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.000,28kg
13Bê tông lót móng 10Mpa (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,53m3
14Dăm sạn đệm 4x6 (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,35m3
15Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,92m2
16Bê tông tường đầu, tường cánh 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,34m3
17Bê tông 25Mpa móng tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,91m3
18Cốt thép tường đầu, tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,95kg
19Cốt thép tường đầu, tường cánh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.519,7kg
20Bê tông đệm 10Mpa (tường đầu, tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,17m3
21Dăm sạn đệm 4x6 (tường đầu, tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,45m3
22Quét nhựa đường 2 lớp (sau tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,48m2
23Làm và thả rọ đá, kích thước (2x1,0x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V33rọ
24Bê tông 25Mpa hệ móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,53m3
25Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V63,11kg
26Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.262,74kg
27Bê tông đệm hệ móng cống 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,49m3
28Dăm sạn đệm 4x6 hệ móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m3
29Bê tông 30Mpa cọc BTCT, kích thước (25x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,76m3
30Cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo Chương V560,2kg
31Cốt thép cọc d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.727,67kg
32Sản xuất, lắp đặt thép bản, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V368,96kg
33Ép cọc thẳng BTCT (25x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V343,28m
34Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
35Bê tông 25Mpa bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
36Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V131,22kg
37Cốt thép bản giảm tải dMô tả kỹ thuật theo Chương V3.994,46kg
38Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
39Đắp đá dăm trộn cát đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,8m3
40Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm trên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
41Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
42Bê tông tạo dốc 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
43Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
44Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (gia công trộn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6md
45Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
46Lắp đặt ống gang thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
47Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
48San gạt tạo mặt bằng thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,45m3
49Đắp cát hạt nhỏ tạo phằng lu lèn đạt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,78m3
50Đắp đất quai K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,5m3
51Đào đất móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,08m3
52Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,68m3
53San ủi mặt bằng bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
54Đắp cát hạt nhỏ tạo phằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m3
55Bê tông móng 10Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
56Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m3
57Đập bỏ bê tông cũ có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V198,45m3
58Đập bỏ đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa).(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,2 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2 Máy ủi - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
3 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
6 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
7 Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm - Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
8 Máy ép cọc Lực ép ≥ 60 T1
9 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV1
10 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất (240 - 420) m3/h1
11 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
12 Máy phát điện Công suất ≥ 37,5 kVA.1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW.2
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW.2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít.2
16 Máy đầm dùi Công suất (1,0 - 1,5) KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->