Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 07:28:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,580,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.782.828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.782.828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 33,2471 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,1115 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 57,5879 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6368 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1122 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,838 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0428 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,2164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8149 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,4885 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0949 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6701 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5585 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5443 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,4612 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,1092 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,1771 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,8153 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,9355 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,0289 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,5051 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7241 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1965 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,8908 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2792 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2992 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3256 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,025 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,7788 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6572 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0382 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8224 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,0417 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 93,662 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,1597 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,5132 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,323 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2737 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 122,83 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,4522 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,6144 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0297 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,9624 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,6998 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0172 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0172 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 133,7376 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7621 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,1248 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,3424 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,3424 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 570,9211 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,7896 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 132,876 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,6956 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 522,0604 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.017,566 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 211,112 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,344 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 689,7542 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,216 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 280,88 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 169,88 | m |
| 70 | Đắp khóa vòm trang trí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 71 | Đắp đầu chân cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.572,5619 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.006,4262 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 766,1079 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.812,8802 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,8336 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2486 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,2294 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3234 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,6 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.323,4 | kg |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt lan can INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,1306 | kg |
| 86 | Vít nở INOX có chụp chân cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | bộ |
| 87 | Gia công lan can thép hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5671 | tấn |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 567,1 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,364 | m2 |
| 90 | Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Bảng từ chống lóa tương đương hàng nhập khẩu ( bao gồm công chuyên chở và lắp đặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,3744 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,3744 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,3744 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,2633 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9321 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7285 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0547 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0559 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,088 | m3 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0122 | tấn |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7388 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,328 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,096 | m2 |
| 108 | Đánh màu tường bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,096 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,5568 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6144 | m3 |
| 111 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,7082 | m3 |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Xi phông chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 121 | Dây cấp xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Van nhấn tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 126 | Tê nhựa fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút góc fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Măng sông PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn PPR fi 50-25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Cút nhựa 1 đầu ren fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34 | cái |
| 139 | Kẹp đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Tê nhựa fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 145 | Y nhựa fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 147 | Chếch nhựa fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa fi 60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4 | 100 m |
| 163 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Van 1 chiều fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Rắc co fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 169 | Van phao tự ngắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Hộp đựng bình chữ cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bình |
| 172 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bình |
| 173 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | 1m3 |
| 175 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 177 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,95 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,95 | m3 |
| 179 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55 | m |
| 181 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,27 | kg |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,2752 | 1m2 |
| 184 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 187 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | quả |
| 188 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | điểm |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300,24W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19 | bộ |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 194 | Công tắc 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | cái |
| 197 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 18000BTU | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | máy |
| 200 | Phụ kiện điều hoà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | máy |
| 201 | Tủ điện 500x400x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 202 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 2P-60A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 2P- 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 2P- 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1P- 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.036 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 420 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.088 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | hộp |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,9586 | 1m3 |
| 217 | Bê tông lót móng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,8038 | m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,259 | m3 |
| 219 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,1158 | m3 |
| 220 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5905 | m3 |
| 221 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 77,28 | m2 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,62 | m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,7298 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3778 | tấn |
| 225 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 227 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,46 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt mặt bằng sân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,05 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 127,32 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông bổ ô 5x5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,2 | 10m |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hoà treo tường loại 18000BTU | Tương đương Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 18000 BTU FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMV | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi