Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840747-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220817766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 07:28:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,580,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nhà lớp học 2 tầng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.782.828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ. Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng TJ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 ngách 109/23, phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.782.828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.782.828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.782.828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,004100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,24711m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,1115m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,5879m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6368100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1122tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,838tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0428tấn
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,2164m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8149100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,4885m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0949100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6701tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5585tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5443tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18,4612m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,1092m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1771100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1594100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,8153m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,9355m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,0289m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,5051m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7241100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1965tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,381tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,8908m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,2792100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2992tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3256tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,025tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,7788m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6572100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,0382tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8224tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,0417tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V93,662m3
38Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1597100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,5132tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0064tấn
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,323m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2594100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2737tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V122,83m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,4522m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,6144m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0297m3
48Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,9624m3
49Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,6998m3
50Gia công xà gồ thép Hộp 40x80x2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0172tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0172tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V133,73761m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7621100m2
54Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60m
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,1248m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,3424m2
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,3424m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V570,9211m2
59Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,7896m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V132,876m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,6956m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V522,0604m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.017,566m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V211,112m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,344m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V689,7542m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,216m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V280,88m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V169,88m
70Đắp khóa vòm trang tríTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
71Đắp đầu chân cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15cái
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.572,5619m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.006,4262m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V766,1079m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.812,8802m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,8336100m2
77Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,64m2
78Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,16m2
79Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,6m2
80Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,2486m2
81Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,2294m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3234tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,6m2
84Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.323,4kg
85Sản xuất, lắp đặt lan can INOXTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,1306kg
86Vít nở INOX có chụp chân cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48bộ
87Gia công lan can thép hộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5671tấn
88Sơn tĩnh điện lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V567,1kg
89Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50,364m2
90Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
91Bảng từ chống lóa tương đương hàng nhập khẩu ( bao gồm công chuyên chở và lắp đặt)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,3744m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,3744m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,3744m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,26331m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9321m3
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7285m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0812100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0547tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0559tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,088m3
102Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0132100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0036tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0122tấn
105Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7388m3
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,328m2
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,096m2
108Đánh màu tường bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,096m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,5568m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6144m3
111Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1049100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0348tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41cấu kiện
114Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,7082m3
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
116Xi phông chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
117Dây cấp chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
119Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
120Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10bộ
121Dây cấp xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
124Van nhấn tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,16100m
126Tê nhựa fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
127Lắp đặt cút góc fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
128Lắp đặt rắc co fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
129Lắp đặt chếch nhựa fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
130Măng sông PPR fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
131Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
132Lắp đặt côn PPR fi 50-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
133Cút nhựa 1 đầu ren fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,26100m
135Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
137Măng sông nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
138Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34cái
139Kẹp đồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34cái
140Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34cái
141Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
142Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
144Tê nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
145Y nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
146Cút nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
147Chếch nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
148Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
151Lắp đặt tê nhựa fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
152Lắp đặt Y nhựa fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
153Lắp đặt chếch nhựa fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
154Cút nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
155Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
156Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
157Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,16100m
159Lắp đặt cút nhựa fi 60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
161Lắp đặt cút nhựa fi 34Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
162Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4100 m
163Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
165Van 1 chiều fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
166Rắc co fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
167Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
168Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
169Van phao tự ngắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
170Hộp đựng bình chữ cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
171Bình chữa cháy MFZL4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bình
172Bình chữa cháy MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bình
173Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
174Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31m3
175Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1m3
177Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,951m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,95m3
179Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cọc
180Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55m
181Bù thép fi 16 dây tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,27kg
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V150m
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,27521m2
184Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
185Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
186Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
187Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3quả
188Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2điểm
189Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48bộ
190Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300,24WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19bộ
191Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
192Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
193Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
194Công tắc 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
195Lắp đặt ô cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
196Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
197Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
198Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
199Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 18000BTUTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6máy
200Phụ kiện điều hoàTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6máy
201Tủ điện 500x400x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
202Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
203Lắp đặt các automat 2P-100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
204Lắp đặt các automat 2P-60ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
205Lắp đặt các automat 2P- 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
206Lắp đặt các automat 2P- 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
207Lắp đặt các automat 1P- 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18cái
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.036m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V420m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.088m
215Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8hộp
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,95861m3
217Bê tông lót móng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,8038m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,259m3
219Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,1158m3
220Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5905m3
221Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V77,28m2
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,62m2
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,7298m3
224Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3778tấn
225Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2693100m2
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1221cấu kiện
227Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,46m3
B SÂN BÊ TÔNG
1San gạt mặt bằng sânTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3ca
2Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,05m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V127,32m3
4Cắt khe sân bê tông bổ ô 5x5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,210m
C Thiết bị
1Điều hoà treo tường loại 18000BTUTương đương Điều hòa Daikin Inverter 1 chiều 18000 BTU FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMV6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
12 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->