Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856966-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220851960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 06:55:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,836,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ nghiệp vụ Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng+ Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (kèm theo tài liệu như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (kèm theo tài liệu như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (kèm theo tài liệu như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa đa chức năng xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Anh 16; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Nghĩa. Đại diện ông: Phan Quang Mão - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA HƯNG NGHĨA
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V6,6905100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V11,4036100m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V20,66441m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,4617100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,43471m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V39,468m3
7Ván khuôn móng cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5117100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,6788tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,3341tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,8049tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V2,6369100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V142,0915m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V75,5728m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,88m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3254tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,5484tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0622tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,88100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,2364m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7226100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V7,5218100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (lên xe tải)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9601100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,9601100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0592100m3/1km
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V75,1417m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V11,334m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V57,2106m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V185,661m2
29Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật tại chương V185,661m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,7399m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,1165100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3946tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,4905tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V40,3095m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V12,6067100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,9675tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2182tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V7,5571tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V63,9525m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,6099100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V12,0654tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6279m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,137100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5049tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0868tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0978m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,4581100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,144tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,336tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V168,1474m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V36,4003m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8497m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,5403m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,729m3
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V25,2626m3
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V7,3358tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V7,3358tấn
58Lợp mái bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật tại chương V9,457100m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V12,1299tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V12,1299tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V208,4671m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V94,38m
63Ke chống bão, 3 cái trêm 1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.837,1cái
64Gia công hệ khung dàn trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V2,0029tấn
65Thi công trần bằng tôn giả gỗMô tả kỹ thuật tại chương V496,3216m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V798,4734m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,4512m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V808,4416m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V126,456m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V451,4966m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,7m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V484,08m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V694,14m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V898,693m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V22,6144m2
76Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V237,828m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V808,4416m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V924,9294m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.642,4166m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.209,1826m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.010,552m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V339,4398m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V339,4398m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V239,338m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V343,08m
86Vẫy vữa tạo sầnMô tả kỹ thuật tại chương V38,4m2
87Đắp lề cửa, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V285,638m
88Nẹp cửa bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật tại chương V60,238m
89Khuôn cửa bằng gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật tại chương V60,238md
90Cửa đi pano gỗ lim ( chưa có bản lề+ khóa)Mô tả kỹ thuật tại chương V66,6054m2
91Bản lề cửa đi inox Việt Tiệp (081250)Mô tả kỹ thuật tại chương V66bộ
92KHÓA ĐỒNG CAO CẤP VIỆT TIỆP 4198- KHÓA CỬA CHÍNHMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
93Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V75m2
94Sản xuất và lắp dựng vách hệ nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật tại chương V23,4m2
95Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 16x16 sơn tĩnh điện màu vàng kemMô tả kỹ thuật tại chương V58,44m2
96Sản xuất, lắp dựng hoa sắt lan can bằng thép vuông đặc 16x16Mô tả kỹ thuật tại chương V22,9938m2
97SXLD hoa sắt lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, tay vịn làm bằng gỗ limMô tả kỹ thuật tại chương V6,672m2
98Trụ cầu thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
99Đắp chi tiết bộ chữ nhà văn hóa và logo Quốc huyMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật tại chương V62m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
103Lắp đặt rọ chắn rác bằng lưới thépMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
105Đai neo giữ ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
106keo dán nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V20tuýp
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
109Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
115Cáp điện lực 4 ruột đồng (chôn ngầm) cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*16+1*10 (chiều dài tạm tính)Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
116Cáp điện lực 2 lõi ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
119kéo rải dây ledMô tả kỹ thuật tại chương V300m
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V19bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn Dowlight đơn âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V42bộ
124Lắp đặt đèn bán cầu ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
125Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
126Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
127Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
130Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
131Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
133Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật tại chương V17,5100m
134Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V55cái
135Băng dính điệnMô tả kỹ thuật tại chương V15cuộn
136Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V95m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V45m
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
140Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
141Sơn xịtMô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Chứng chỉ nghiệp vụ Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng+ Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (kèm theo tài liệu như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (kèm theo tài liệu như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III (kèm theo tài liệu như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc1
3 Ô tô gắn cần cẩu Tải trọng hàng hóa tối thiểu 1,5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực1
4 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->