Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857692-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220747469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 22:51:00 đến ngày 2022-08-29 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,567,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất : 23,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 4.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4.5kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Công trình: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Bắc Mê; Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng, nhà bếp và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CTy TNHH 1 TV Đức Thảo Hà Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế + Dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê. + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Bắc Mê, địa chỉ: Thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4344m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6706m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,724m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5048100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3389tấn
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121,8179m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,1765m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,57m2
9Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,9583m2
10Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt89,36m2
11Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,77m2
12Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt234,4m
13Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,054m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,296m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120,72m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt96,41m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt570,064m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101,18m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt401,8217m2
20Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1CT
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,0456m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,0456m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,97100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,028100m2
25Bạt dứaTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt402,8m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,724m2
27Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3389tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3389tấn
29Bu lông D14Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144cái
30Bu lông D12Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144cái
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5048100m2
32Tôn úp nócTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,72m
33Rọ chắn rác + phễu thuTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,334100m
35Đai vít neo giữ ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32cái
36Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4hộp
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3182m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,1488m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt261,6115m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,1765m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,57m2
42Làm trần nhôm đục lỗ tiêu âmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,9583m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86,024m2
44Cửa khung nhôm Queen ViệtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86,024m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,77m2
46Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,77m2
47Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,054m2
48Lan can cầu thang bằng INOXTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,054m2
49Trụ đứng cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,296m2
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1374m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt120,72m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt96,41m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,46m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,835m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.146,4407m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt197,59m2
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt250m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16bộ
64Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17bộ
65Lắp đặt đèn cổ còTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
66Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
67Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
68Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
74Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
78Tủ điện tổng TĐ ( 12-6ATM )Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
79Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7hộp
80Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2hộp
81Băng dính cách điệnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cuộn
82Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.320cái
83Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt340cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9hộp
85Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
86Cáp thép D=6mm : treo cápTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt78m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt378m
91Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
92Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bình
93Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bình
94Hộp đựng bình hỏaTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5hộp
95Đèn pha LED 200wTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,21m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,2m3
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt122m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28m
100Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
102Cọc đỡ thép D8 ; L=250Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123cọc
103Gia công, đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cọc
104Kẹp kiểm tra KZ1Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
105Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
106Sơn chống gỉTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4kg
107Que hàn điệnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4kg
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5m3
109Nón chống dộtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
110Đệm cao su cách điện mái tônTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
111Đệm cao su cách điện xà gồTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
112Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
113Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
114Hóa chất giảm điện trở GEM 25ATheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bao
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,42100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
131Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
136Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
137Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
138Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
139Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
140Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
141Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
142Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
143Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
144Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
145Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
147Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
148Giá treo khănTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
149Dây nối mềmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
150Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bể
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
168Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4hộp
169Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
170Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0612100m2
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0365tấn
172Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0751tấn
173Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2076m3
174Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,612m3
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0122100m3
176Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,12m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,94m2
2Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,12m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,3m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,76m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,76m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,8m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,7m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,02m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1CT
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6228m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6228m3
12Bạt dứaTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100,08m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2569m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,3683m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,0364m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,413m2
17Cửa khung nhôm Queen ViệtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,413m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,12m2
19Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,12m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,76m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,76m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,32m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,9m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,46m2
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
30Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
31Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
36Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
37Băng dính cách điệnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cuộn
38Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt210cái
39Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
41Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
42Cáp thép D=6mm : treo cápTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48m
45Nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
46Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bình
47Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bình
48Hộp đựng bình hỏaTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,995m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3534m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4576m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,811m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1812m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,508m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6892m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6892m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0454m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0454m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0454m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,11m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,47251m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,236m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,98m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5242m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0505100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0505100m3/1km
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1684m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2658m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8259m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,333m3
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0918tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3065m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0222tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0617100m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,547m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,4778m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6m2
31Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,438m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,65m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt126,88m
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3695m2
35Hàng rào hoa sắtTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,438m2
36Cổng đẩyTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,65m2
37Đèn chiếu sáng + khung bằng sắt hộpTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m3
42Gia công dầm cầu trục thépTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0636tấn
43Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0636tấn
44Đắp đá dăm tôn nền + cước xe vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt208,25m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,05100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90,75m3
47Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt605m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,47121m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,4904m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1698100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1698100m3/1km
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,344m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7701m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,736m3
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5787tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2115100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1051 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở nên(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc bằng cấp tương đương(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc giao thông, thuỷ lợi hoặc tương đương có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm dùi - công suất : 1,5 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm đầm bàn - công suất : 1,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy hàn điện công suất : 23,0 kW Máy hàn điện công suất : 23,0 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW Máy khoan bê tông - công suất : 0,62 kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy khoan đứng 4.5kW Máy khoan đứng 4.5kW( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 l( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít( Đề nghị nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê thiết bị thiết bị phải cung cấp Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->