Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857635-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh
Số hiệu KHLCNT 20220822562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 21:51:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,799,818,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE). Trường hợp E- HSDT nhà thầu kê khai hợp đồng tương tự có các hạng mục chính nhưng không đáp ứng yêu cầu về bản chất và độ phức tạp thì hợp đồng đó sẽ không được xem xét đánh giá.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào > 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh
Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp thoát nước K &A. Địa chỉ: Số 69C Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO CÔNG TRÌNH THU
B * Sản xuất cọc bê tông đúc sẳn:
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,576m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3606100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,048100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1661tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2976tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0877tấn
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcQue hàn: Việt Nam0,16m3
8Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm0,78100m
C * Lắp các loại biển báo:
1Sản xuất biển báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0894tấn
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm, chiều dài cột 5,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2277tấn
3Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
4Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 120mm, dài 5,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
5Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,7732m2
D * Đai giữ ống:
1Gia công các kết cấu thép đai giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0059tấn
E * Lưới chắn rác B40:
1Gia công lưới chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,52m2
F * Đai giữ thùng bảo vệ crêpin:
1Gia công các kết cấu đai giữ thùng bảo vệ crêpinĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0062tấn
2Gia công các kết cấu khung và thùng bảo vệ crêpinĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0458tấn
3Lắp đặt đai giữ ống và thùng bảo vệ crêpinĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0121tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,521m2
G II. CẢI TẠO NHÀ TRẠM
H I. Công tác tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại30,65m2
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép0,648m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,7824100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗGỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam0,0925tấn
5Tháo dỡ bệ xí1bộ
6Tháo dỡ chậu rửa1bộ
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn4,8m
I II. Công tác vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột86,11m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột104,93m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần39,6082m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại15,4669m2
J III. Công tác cải tạo làm mới
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4372100m2
2Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1266tấn
3Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1266tấn
4Xây tường gạch ống 8x8x1cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,8608m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.35,76m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,76m2
7Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .71,52m2
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2548m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0366100m2
10Trát bệ đỡ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,7225m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,2725m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200-tiết diện gạch ≤ 0,04m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,9m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi KT 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,135m2
14Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .211,4048m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .142,2348m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .147,4125m2
17Quét Finkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,2434m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,46691m2
K * Khung đỡ bơm:
1Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0374tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bơmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0374tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,1281m2
L * Xây bệ đỡ bồn hóa chất:
1Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5265m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,8448m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1728m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0074tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0053100m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,12m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT 250x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,75m2
M * Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước,… (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
2Lắp đặt lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
N III. CẢI TẠO BỂ LẮNG INOX
O LẮP LAMELLA VÀ KHUNG ĐỠ INOX
1Gia công hệ khung inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0376tấn
2Lắp dựng khung inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0376tấn
3Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.41cấu kiện
P IV. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (Phần xây dựng)
Q *Cạo rong rêu, sơn sửa,...
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông317,92m2
2Quét nước xi măng 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.317,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại40,0852m2
4Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.40,08521m2
R *Sàn Inox đỡ vật liệu lọc
1Gia công các kết cấu khung đỡ sàn lưới lọc inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1515tấn
2Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1515tấn
3Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữu9,55m3
4Thi công tầng lọc cát0,0368100m3
5Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư)0,011100m3
6Làm mới 50% tầng lọc cát0,0368100m3
7Làm mới 50% tầng lọc sỏi0,011100m3
S V. CẢI TẠO BỂ CHỨA (Phần xây dựng)
T * PHẦN CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bể chứa119,75m2
2Quét nước xi măng 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.119,75m2
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm0,036m3
4Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam0,36100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1638m3
6Tháo dỡ quả cầu thông gió bằng thủ công2cái
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1,015m2
8Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,0151m2
U * PHẦN LÀM MỚI
1Gia công các kết cấu nắp thăm InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0442tấn
2Lắp đặt kết cấu nắp thăm InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0442tấn
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D114uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,01100m
4Lắp đặt Co 90 độ PVC D114PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
V VI. CẢI TẠO 02 BỂ CHỨA (Phần công nghệ)
1Lắp đặt BE D168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt BE D220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
3Lắp đặt BU inox D200, L=0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
4Lắp bích rỗng inox D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp
5Lắp đặt co 90 PVC D220Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
6Lắp đặt co 90 PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đai khởi thuỷ D220/60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt mối nối mềm D200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt crêpin inox D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp nút bịt PVC D168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt van PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt ống uPVC D60, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,023100m
13Lắp đặt ống uPVC D220, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,085100m
14Gia công bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,001tấn
15Lắp đặt bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,001tấn
W VII. CẢI TẠO - XÂY MỚI HÀNG RÀO
X A./ PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ khung hàng rào lưới B4040,875m2
2Tháo dỡ cửa cổng4,95m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,0411m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn: Việt Nam1,4686m3
Y B./ CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột84,876m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ khung hàng rào274,924m2
Z C./ LÀM MỚI HÀNG RÀO
AA I./ Công tác ép cừ tràm
AB Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I
1Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,7244100m
2Đắp lớp cát phủ đầu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,986m3
AC II./ Công tác bê tông
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,986m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,3063m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,211m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.8,3463m3
AD III./ Công tác cốt thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,122tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1373tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3368tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0337tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2204tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6253tấn
AE IV./ Công tác ván khuôn
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2064100m2
2Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4023100m2
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0232100m2
AF V./ Công tác xây trát, hoàn thiện
1Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,851m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,455m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,0828m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .77,15m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .52,792m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,07m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,79m
8Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .178,906m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .110,529m2
10Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .289,435m2
AG VI./ Công tác lắp đặt
1Gia công khung hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7145tấn
2Gia công khung rào tháo dỡ tận dụng lạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,75m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .384,46861m2
4Lắp dựng khung ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3644tấn
5Làm bảng tên thành phẩm (bao gồm công lắp đặt)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,995m2
AH VII. CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
AI * PHẦN VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mThép hình: Việt Nam3,0238100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông102,226m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại14,0997m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn7,9m
AJ * PHẦN CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .102,226m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .102,226m2
3Sơn sắt thép bằng sơn bằng sơn tổng hợp 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,09971m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,22m2
AK IX. CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
AL I./ CẢI TẠO MTN HIỆN TRẠNG
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu521cấu kiện
2Nạo vét bùn, rác đáy mương , đáy hố ga thoát nước3,628m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu521cấu kiện
4Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công3,628m3
AM II./ ĐÀO ĐẤP ĐẤT, XÂY MỚI HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC...
AN *Đào đắp đất lắp đặt cống:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,2426100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.22,0432m3
3Lắp đặt ống uPVC D315 dày 9,2mm, nối bằng p/p dán keouPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,285100m
AO * Đào cống, hố ga:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0862100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,582m3
AP * Bê tông hố ga, xây tô:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,527m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8286m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0143tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0054tấn
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,016100m2
6Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8379m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,4831m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .12,2735m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,79m2
AQ X. CÔNG TRÌNH THU VÀ ỐNG HÚT NƯỚC THÔ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn: Việt Nam0,3m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I17,64m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công15,5123m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3m3
5Lắp đặt Crepin inox D200, nối bằng phương pháp mặt bíchĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
6Lắp đặt ống uPVC D220, dày 8,7mm, nối bằng p/p dán keouPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,731100m
7Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keoPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
8Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keoPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
9Lắp đặt BE PVC D220PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
AR XI. TRẠM BƠM CẤP 1&2 (cung cấp & lắp đặt)
AS BƠM CẤP 1&2
1Lắp đặt ống uPVC D220, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,126100m
2Lắp đặt ống uPVC D168, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,09100m
3Lắp đặt ống uPVC D114, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
4Lắp đặt co 90 độ PVC D168, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
6Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt côn giảm PVC D168/114, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
8Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
9Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt BE PVC D168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28cái
11Lắp đặt BE PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
12Lắp đặt tê giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
AT CÁC ỐNG PHỤ TRONG TRẠM
1Lắp đai khởi thủy D220/603cái
2Lắp đai khởi thủy D168/607cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D60, nối bằng p/p dán keo7cái
4Lắp đặt co 90 độ PVC D27, nối bằng p/p dán keo1cái
5Lắp đặt côn giảm PVC D60/27, nối bằng p/p dán keo1cái
6Lắp đặt côn giảm PVC D60/21, nối bằng p/p dán keo6cái
7Lắp đặt mối nối RN PVC D272cái
8Lắp đặt mối nối ren PVC D216cái
9Lắp đặt tê PVC D60, nối bằng p/p dán keo1cái
10Lắp đặt tê PVC D27, nối bằng p/p dán keo1cái
11Lắp đặt van ren thau D272cái
12Lắp đặt van ren thau D216cái
13Lắp đặt van PVC D60, nối bằng p/p dán keo3cái
14Lắp đặt van xả khí D201cái
15Lắp đặt ống uPVC D60, nối bằng p/p dán keo0,063100m
16Lắp đặt ống uPVC D27, nối bằng p/p dán keo0,003100m
17Lắp đặt ống uPVC D21, nối bằng p/p dán keo0,006100m
18Gia công bát đỡ ống hút và ống đẩy0,0167tấn
19Lắp đặt bát đỡ ống0,0167tấn
AU XII. NHÀ HÓA CHẤT (Phần công nghệ)
1Lắp đặt Crêpin PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
4Lắp đặt khâu răng PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
5Lắp đặt khâu răng PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
6Lắp đặt tê PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
7Lắp đặt tê PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt van PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cái
9Lắp đặt van PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
11Lắp đai khởi thủy D220/60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt côn giảm PVC D60/27, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt ống PVC D27, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,36100m
14Lắp đặt ống PVC D42, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,13100m
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,01521m3 cấu kiện
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,52m2
AV XIII. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn: Việt Nam2,5m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I36,6075m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường31,1164m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,5m3
AW * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt):
1Lắp đặt BE PVC D2206cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D168, nối bằng p/p dán keo4cái
3Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo4cái
4Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo1cái
5Lắp đặt tê PVC D220, nối bằng p/p dán keo1cái
6Lắp đặt tê giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo2cái
7Lắp đặt tê PVC D168, nối bằng p/p dán keo1cái
8Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo2cái
9Lắp đặt côn giảm PVC D168/114, nối bằng p/p dán keo2cái
10Lắp đặt van 2 chiều (tay gạt) D2001cái
11Lắp đặt van 1 chiều D2001cái
12Lắp đặt mối nối mềm D2001cái
13Lắp đặt ống uPVC D220, nối bằng p/p dán keo0,976100m
14Lắp đặt ống uPVC D168, nối bằng p/p dán keo0,651100m
AX THIẾT BỊ
1Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu3cái
2Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu3cái
3Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu5cái
4Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu2cái
5Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu4cái
AY Thiết bị (chỉ tính công lắp đặt)
1Lắp đặt Motor 0,25kW + lắp inox D20 & cánh khuấy D200 (thiết bị)2cái
2Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=155 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW (thiết bị)2cái
3Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW (thiết bị)2cái
4Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=130 m3/h, H=21m, N=11 kW (thiết bị)3cái
5Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 110 m3/h, H=47m, N=22kW (thiết bị)3cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 (thiết bị)4bể
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm2 (thiết bị)6cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 (thiết bị)2cái
AZ XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ NƯỚC SẠCH VÀ NƯỚC THÔ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,117m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,032m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,282m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,282m3
5Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4112m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,7m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,5m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,9m2
9Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0535tấn
10Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9208m2
BA XIV. CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần xây dựng)
BB I. Công tác đất, ép cọc,...
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I0,3088100m3
2Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .63,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,496100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,9161tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,6139tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5579tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I15,95100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn: Việt Nam5,8m3
BC II. Công tác bê tông
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,19m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,532m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .110,7346m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,135m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,1313m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,426m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7,2236m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,1884m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .52,02m3
BD III. Công tác cốt thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2143tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,6827tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6069tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,166tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5,4821tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8874tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0406tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0704tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,141tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2641tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4011tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0042tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0388tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0314tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1187tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0504tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1449tấn
BE IV. Công tác ván khuôn
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1506100m2
2Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,0236100m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3158100m2
4Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1997100m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1797100m2
6Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mVán công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,221100m2
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,101100m2
BF V. Công tác xây trát
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .270,93m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .535,9726m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương241,49m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,5675m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .17,63m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.33,88m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36,2m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .323,8826m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .270,93m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6239m3
11Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .19,2536m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,2678m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,488m2
BG VI. Công tác sản xuất lắp đặt
BH * Lan can cầu thang và lan can cụm xử lý
1Gia công lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3444tấn
2Lắp dựng lan can sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.62,5m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,49981m2
4Gia công thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0193tấn
BI * Lắp đặt khối lamella
1Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1001cấu kiện
2Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3112tấn
3Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3112tấn
BJ * Lắp đặt tấm waterstop V250
1Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.300,8m
BK * Khung đỡ ống phân phối gió
1Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0014tấn
2Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0014tấn
BL * Máng răng cưa thu nước lắng
1Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6916tấn
2Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6916tấn
BM * Khung đỡ sàn lưới lọc
1Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2985tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2985tấn
BN * Khung tạo bông ngăn phản ứng
1Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9378tấn
2Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9378tấn
3Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .263lít
BO XV. CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt BE PVC D9010cái
2Lắp đặt BE PVC D1146cái
3Lắp đặt BE PVC D16823cái
4Lắp đặt BE PVC D2208cái
5Lắp đặt BU inox D90, L=0,5m2cái
6Lắp đặt BU inox D100, L=0,8m2cái
7Lắp đặt BU inox D150, L=0,5m4cái
8Lắp đặt BU inox D150, L=0,7m2cái
9Lắp đặt BU inox D150, L=0,9m1cái
10Lắp đặt BU inox D200, L=0,3m2cái
11Lắp đặt BU inox D200, L=0,7m3cái
12Lắp đặt BU inox D500, L=0,5m2cái
13Lắp bích rỗng inox D903cặp
14Lắp bích rỗng inox D1001cặp
15Lắp bích rỗng inox D1504,5cặp
16Lắp bích rỗng inox D2004cặp
17Lắp bích rỗng inox D5001cặp
18Lắp bích đặc inox D5001cặp
19Lắp đặt co 90 độ inox D1501cái
20Lắp đặt co 90 độ PVC D27, nối bằng p/p dán keo6cái
21Lắp đặt co 90 độ PVC D90, nối bằng p/p dán keo4cái
22Lắp đặt co 90 độ PVC D114, nối bằng p/p dán keo3cái
23Lắp đặt co 90 độ PVC D168, nối bằng p/p dán keo12cái
24Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo9cái
25Lắp đặt côn giảm PVC D315/220, nối bằng p/p dán keo4cái
26Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo3cái
27Lắp đặt côn giảm PVC D220/114, nối bằng p/p dán keo1cái
28Lắp đặt côn giảm PVC D114/60, nối bằng p/p dán keo1cái
29Lắp đai khởi thuỷ D114/272cái
30Lắp đặt đầu ren inox D251cái
31Lắp nút bịt PVC D1682cái
32Lắp nút bịt PVC D902cái
33Lắp đặt mối nối mềm D901cái
34Lắp đặt mối nối mềm D1002cái
35Lắp đặt mối nối mềm D1507cái
36Lắp đặt mối nối mềm D2003cái
37Lắp đặt mối nối ren PVC D271cái
38Lắp đặt ống PVC D220 nối bằng p/p dán keo0,169100m
39Lắp đặt ống PVC D168 nối bằng p/p dán keo0,269100m
40Lắp đặt ống PVC D114 nối bằng p/p dán keo0,012100m
41Lắp đặt ống PVC D90 nối bằng p/p dán keo0,277100m
42Lắp đặt ống PVC D27 nối bằng p/p dán keo0,059100m
43Lắp đặt ống inox D90 - nối bằng p/p hàn0,013100m
44Lắp đặt tê giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo2cái
45Lắp đặt tê giảm PVC D220/114, nối bằng p/p dán keo1cái
46Lắp đặt tê PVC D315, nối bằng p/p dán keo4cái
47Lắp đặt tê PVC D220, nối bằng p/p dán keo1cái
48Lắp đặt tê PVC D168, nối bằng p/p dán keo3cái
49Lắp đặt tê PVC D90, nối bằng p/p dán keo1cái
50Lắp đặt van PVC D27, nối bằng p/p dán keo3cái
51Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D902cái
52Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D1002cái
53Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D1509cái
54Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D2005cái
55Thi công tầng cát lọc0,196100m3
56Làm tầng sỏi lọc0,0588100m3
57Gia công và lắp đặt ống tách nước D150, bằng phương pháp hàn1,2m
58Gia công bát giữ ống0,0019tấn
59Lắp đặt bát giữ ống0,0119tấn
60Ván khuôn gối đỡ ống0,0078100m2
61Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x20,063m3
62Lắp gối đỡ ống3cái
BP XVI. SAN LẤP - CẢI TẠO NỀN SÂN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m24,8847100m2
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,7105100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,3411m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,3865m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo dốc về mương thoát nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.613,97m2
BQ XVII. ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
BR I. Điện điều khiển
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I10,5m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,3585m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,115m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công5,385m3
BS * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt) :
1Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A3bộ
2Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A7bộ
3Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KA2cái
4Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KA8cái
5Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA8cái
6Lắp đặt Contactor 3P-40A10cái
7Lắp đặt Contactor 3P-9A6cái
8Rơ le nhiệt (20-30)A3cái
9Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)A6cái
10Lắp đặt Rơ le nhiệt (16-22)A1cái
11Lắp đặt Rơ le nhiệt (30-40)A3cái
12Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380V2cái
13Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 chân8cái
14Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế2cái
15Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đế5cái
16Lắp đặt Điện cực mực nước5cái
17Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10bar1cái
18Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế 0 - 500V1cái
19Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe 0 - 100A7cái
20Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe 0 - 250A3cái
21Lắp đặt Đèn báo màu vàng15cái
22Lắp đặt Đèn báo màu xanh21cái
23Lắp đặt Đèn báo màu đỏ9cái
24Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh)14cái
25Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ)14cái
26Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop)2cái
27Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x601cái
28Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto)8cái
29Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm265m
30Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2120m
31Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2100m
32Cáp đồng trần Cu 22mm220m
33Cọc tiếp địa (mạ đồng) D16, L=2,4m6cọc
34Cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế)15cái
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D340,35m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D211,2m
37Lắp đặt Co 90 PVC D34mm30cái
38Lắp đặt Co 90 PVC D21mm30cái
39Bulon M14x10030bộ
40Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha1bộ
BT II. Điện chiếu sáng
1Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KA1cái
2Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KA3cái
3Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KA1cái
4Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm260m
5Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm280m
6Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm25m
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm245m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng7bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
10Ổ cắm đơn8cái
11Cầu chì bảo vệ 250VACx10A6cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
13Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ1bảng
14Mặt nạ hộp nhựa loại 4 lỗ1bảng
15Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ2bảng
16Đế + hộp nhựa nổi đơn1hộp
17Đế + hộp nhựa nổi đôi3hộp
18Mặt và đế chứa CB4hộp
19Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50)4hộp
20Lắp đặt quạt trần1bộ
21Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi50m
22Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô1bộ
23Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô1cái
24Lắp đặt quạt hút1cái
25Dimmer quạt1cái
BU XVIII. KHOAN QUA LỘ
1Khoan qua lộ35m
BV XIX. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
BW I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤP ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam49,665m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam6,918m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1.820,442m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8515,7269100m3
BX II/ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,9054m3
2Lát gạch đất nung gạch tàu 30x30cm - tiết diện gạch ≤ 0,09m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,85m2
BY III/ CÔNG TÁC XÂY DỰNG
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,026m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg36cái
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1198100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I22,7305m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,697m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,228m3
7Xây tường gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,072m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,22m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .22,14m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0592tấn
BZ IV/ CÔNG TÁC GIA CÔNG LẮP DỰNG CỌC ĐỠ ỐNG - MŨ CỌC , CỌC BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2899tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,803tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1725tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9677100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,6566m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,8688m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg329cái
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,5m2
CA V/ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (cung cấp & lắp đặt)
1Lắp đặt ống HDPE D315 bằng phương pháp hàn, chiều dày 15mm (8bar) (lồng qua lộ)0,18100m
2Lắp đặt ống HDPE D180 bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm (8bar) (lồng qua lộ)0,19100m
3Lắp đặt ống HDPE D200 bằng phương pháp hàn, chiều dày 9,6mm (8bar) (qua cầu)3,6100m
4Lắp đặt ống HDPE D110 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm (8bar) (qua cầu)1,25100m
5Lắp đặt ống uPVC D220 (L=4,0m) dày 5,1mm (5 bar), nối bằng p/p dán keo57,35100m
6Lắp đặt ống uPVC D114 (L=4,0m) dày 3,2mm (5 bar), nối bằng p/p dán keo19,85100m
7Lắp đặt ống uPVC D90 (L=4,0m) dày 2,9mm (6 bar), nối bằng p/p dán keo33,75100m
8Lắp đặt ống uPVC D42 (L=4,0m) dày 2,1mm (9 bar), nối bằng p/p dán keo1,2100m
9Lắp đặt tê PVC D220, nối bằng p/p dán keo9cái
10Lắp đặt tê PVC D90, nối bằng p/p dán keo2cái
11Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo2cái
12Lắp đặt côn giảm PVC D220/114, nối bằng p/p dán keo6cái
13Lắp đặt côn giảm PVC D114/90, nối bằng p/p dán keo4cái
14Lắp đặt côn giảm PVC D114/60, nối bằng p/p dán keo1cái
15Lắp đặt côn giảm PVC D90/60, nối bằng p/p dán keo2cái
16Lắp đặt van bướm D2006cái
17Lắp đặt van bướm D1002cái
18Lắp đặt van bướm D902cái
19Lắp đặt van PVC D90, nối bằng p/p dán keo2cái
20Lắp đặt BE PVC D22012cái
21Lắp đặt BU D220 (qua cầu)8cái
22Lắp đặt BE PVC D1144cái
23Lắp đặt BU D114 (qua cầu)6cái
24Lắp đặt BE PVC D904cái
25Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo38cái
26Lắp đặt co 135 độ PVC D114, nối bằng p/p dán keo11cái
27Lắp đặt co 135 độ PVC D90, nối bằng p/p dán keo20cái
28Lắp đặt co 135 độ HDPE D200, nối bằng p/p hàn (qua cầu)16cái
29Lắp đặt co 135 độ HDPE D110, nối bằng p/p hàn (qua cầu)12cái
30Lắp đặt mặt bích HDPE D200 (qua cầu)24cái
31Lắp đặt mặt bích HDPE D110 (qua cầu)18cái
32Lắp đặt đai thép D200mm (qua cầu)12cặp
33Lắp đặt đai thép D110mm (qua cầu)9cặp
34Bát neo ống196cái
35Đai giữ ống (C1)264cái
36Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1)528bộ
37Lắp đai khởi thuỷ D220/274cái
38Lắp đai khởi thuỷ D114/273cái
39Lắp đặt van xả khí D277cái
40Lắp đặt van ren D257cái
CB VI/ CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC
1Thử áp lực đường ống nhựa D22042,665100m
2Thử áp lực đường ống nhựa D11414,77100m
3Thử áp lực đường ống nhựa D9023,625100m
CC VII/ CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG
1Khử trùng ống nước D22060,95100m
2Khử trùng ống nước D16821,1100m
3Khử trùng ống nước D9033,75100m
CD VIII/ CÔNG TÁC KHOAN QUA LỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I40,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường40,5m3
3Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo (qua lộ)12cái
4Lắp đặt co 135 độ PVC D114, nối bằng p/p dán keo (qua lộ)12cái
5Lắp đặt mối nối mềm chống rung D2006cái
6Lắp đặt mối nối mềm chống rung D1006cái
7Lắp đặt BE D220 (qua lộ)12cái
8Lắp đặt BE D114 (qua lộ)12cái
CE XX. THIẾT BỊ
CF Công nghệ
1Bơm định lượng trục đứng Q = 155L/h -
H = 10 bar - N = 0,25 kW
Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
2Bơm định lượng trục đứng Q = 100L/h - H = 10 bar - N = 0,25 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
3MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.2cái
4Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 130 m3/h - H = 21 m - N = 11 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.3cái
5Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 110 m3/h - H = 47 m - N = 22 kWSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.3cái
6Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.6cái
7Thuỷ lượng kế D200mm ( đo nước sạch ra mạng )Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
8Thuỷ lượng kế (điện tử) D200mm ( đo nước thô )Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
9Bình nhựa pha hóa chất 500 lít (loại bồn đứng Đại Thành)Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.4cái
CG Thiết bị nhà quản lý điều hành
1Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5mChất liệu ván ép dày 18mm1cái
2Ghế xoay làm việc văn phòngXuất xứ: Việt Nam2cái
3Giường gỗ cá nhân 1,4x2m x cao 0,4mChất liệu gỗ thao lao1cái
4Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m - Loại 2 cửa, 4 ngănChất liệu gỗ ván ép2cái
CH Thiết bị điện
1Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 30KwSản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu.1cái
2Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE). Trường hợp E- HSDT nhà thầu kê khai hợp đồng tương tự có các hạng mục chính nhưng không đáp ứng yêu cầu về bản chất và độ phức tạp thì hợp đồng đó sẽ không được xem xét đánh giá.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh2
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh2
4 Máy cắt sắt Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh2
5 Máy Đầm dùi Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh2
6 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh2
7 Máy hàn ống nhựa Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh1
8 Máy đào > 0.4m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->