Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 21:51:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,799,818,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE). Trường hợp E- HSDT nhà thầu kê khai hợp đồng tương tự có các hạng mục chính nhưng không đáp ứng yêu cầu về bản chất và độ phức tạp thì hợp đồng đó sẽ không được xem xét đánh giá.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào > 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Mỹ Hòa 2, thị xã Bình Minh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CẢI TẠO CÔNG TRÌNH THU | |||
| B | * Sản xuất cọc bê tông đúc sẳn: | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,576 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3606 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1661 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2976 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0877 | tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Que hàn: Việt Nam | 0,16 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | 0,78 | 100m | |
| C | * Lắp các loại biển báo: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0894 | tấn |
| 2 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 120mm, chiều dài cột 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2277 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 120mm, dài 5,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,7732 | m2 |
| D | * Đai giữ ống: | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép đai giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0059 | tấn |
| E | * Lưới chắn rác B40: | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,52 | m2 |
| F | * Đai giữ thùng bảo vệ crêpin: | |||
| 1 | Gia công các kết cấu đai giữ thùng bảo vệ crêpin | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0062 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu khung và thùng bảo vệ crêpin | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0458 | tấn |
| 3 | Lắp đặt đai giữ ống và thùng bảo vệ crêpin | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0121 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,52 | 1m2 |
| G | II. CẢI TẠO NHÀ TRẠM | |||
| H | I. Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 30,65 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 0,648 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,7824 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Gỗ kê, Que hàn, Thép dàn giáo : Việt Nam | 0,0925 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 4,8 | m | |
| I | II. Công tác vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 86,11 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 104,93 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 39,6082 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,4669 | m2 | |
| J | III. Công tác cải tạo làm mới | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4372 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1266 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1266 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x1cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,8608 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 35,76 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 71,52 | m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0366 | 100m2 |
| 10 | Trát bệ đỡ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,7225 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,2725 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,9 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi KT 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,135 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 211,4048 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 142,2348 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 147,4125 | m2 |
| 17 | Quét Finkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,2434 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,4669 | 1m2 |
| K | * Khung đỡ bơm: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0374 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0374 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,128 | 1m2 |
| L | * Xây bệ đỡ bồn hóa chất: | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5265 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,8448 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0053 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,12 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-KT 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,75 | m2 |
| M | * Thiết bị vệ sinh, cấp thoát nước,… (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| N | III. CẢI TẠO BỂ LẮNG INOX | |||
| O | LẮP LAMELLA VÀ KHUNG ĐỠ INOX | |||
| 1 | Gia công hệ khung inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0376 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0376 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khối lamella PVC kích thước: 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | 1cấu kiện |
| P | IV. CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ (Phần xây dựng) | |||
| Q | *Cạo rong rêu, sơn sửa,... | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 317,92 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 317,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,0852 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,0852 | 1m2 |
| R | *Sàn Inox đỡ vật liệu lọc | |||
| 1 | Gia công các kết cấu khung đỡ sàn lưới lọc inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1515 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1515 | tấn |
| 3 | Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữu | 9,55 | m3 | |
| 4 | Thi công tầng lọc cát | 0,0368 | 100m3 | |
| 5 | Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư) | 0,011 | 100m3 | |
| 6 | Làm mới 50% tầng lọc cát | 0,0368 | 100m3 | |
| 7 | Làm mới 50% tầng lọc sỏi | 0,011 | 100m3 | |
| S | V. CẢI TẠO BỂ CHỨA (Phần xây dựng) | |||
| T | * PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt bể chứa | 119,75 | m2 | |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 119,75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 0,036 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1638 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ quả cầu thông gió bằng thủ công | 2 | cái | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1,015 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,015 | 1m2 |
| U | * PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công các kết cấu nắp thăm Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0442 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu nắp thăm Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0442 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D114 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| V | VI. CẢI TẠO 02 BỂ CHỨA (Phần công nghệ) | |||
| 1 | Lắp đặt BE D168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE D220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU inox D200, L=0,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp bích rỗng inox D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cặp |
| 5 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D220/60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D200mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt crêpin inox D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt PVC D168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D60, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,023 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D220, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,085 | 100m |
| 14 | Gia công bát giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bát giữ ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| W | VII. CẢI TẠO - XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| X | A./ PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ khung hàng rào lưới B40 | 40,875 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng | 4,95 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,0411 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn: Việt Nam | 1,4686 | m3 |
| Y | B./ CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 84,876 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung hàng rào | 274,924 | m2 | |
| Z | C./ LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| AA | I./ Công tác ép cừ tràm | |||
| AB | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,7244 | 100m |
| 2 | Đắp lớp cát phủ đầu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,986 | m3 |
| AC | II./ Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,986 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,3063 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,211 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 8,3463 | m3 |
| AD | III./ Công tác cốt thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,122 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1373 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6253 | tấn |
| AE | IV./ Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2064 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4023 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0232 | 100m2 |
| AF | V./ Công tác xây trát, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,851 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 55,455 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,0828 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 77,15 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 52,792 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,07 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,79 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 178,906 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 110,529 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 289,435 | m2 |
| AG | VI./ Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Gia công khung hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7145 | tấn |
| 2 | Gia công khung rào tháo dỡ tận dụng lại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,75 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 384,4686 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng khung rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,3644 | tấn |
| 5 | Làm bảng tên thành phẩm (bao gồm công lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,995 | m2 |
| AH | VII. CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC | |||
| AI | * PHẦN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Thép hình: Việt Nam | 3,0238 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 102,226 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 14,0997 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 7,9 | m | |
| AJ | * PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 102,226 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 102,226 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn bằng sơn tổng hợp 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,0997 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,22 | m2 |
| AK | IX. CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| AL | I./ CẢI TẠO MTN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 52 | 1cấu kiện | |
| 2 | Nạo vét bùn, rác đáy mương , đáy hố ga thoát nước | 3,628 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 52 | 1cấu kiện | |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m, thủ công | 3,628 | m3 | |
| AM | II./ ĐÀO ĐẤP ĐẤT, XÂY MỚI HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC... | |||
| AN | *Đào đắp đất lắp đặt cống: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2426 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 22,0432 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D315 dày 9,2mm, nối bằng p/p dán keo | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,285 | 100m |
| AO | * Đào cống, hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0862 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,582 | m3 |
| AP | * Bê tông hố ga, xây tô: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,527 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8286 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0143 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0054 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8379 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,4831 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 12,2735 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,79 | m2 |
| AQ | X. CÔNG TRÌNH THU VÀ ỐNG HÚT NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn: Việt Nam | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | 17,64 | m3 | |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 15,5123 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Crepin inox D200, nối bằng phương pháp mặt bích | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D220, dày 8,7mm, nối bằng p/p dán keo | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,731 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE PVC D220 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | cái |
| AR | XI. TRẠM BƠM CẤP 1&2 (cung cấp & lắp đặt) | |||
| AS | BƠM CẤP 1&2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D220, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,126 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D168, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D114, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC D168, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm PVC D168/114, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt) D150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm inox 1 chiều D150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE PVC D168 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| AT | CÁC ỐNG PHỤ TRONG TRẠM | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy D220/60 | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đai khởi thủy D168/60 | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60, nối bằng p/p dán keo | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/27, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/21, nối bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối RN PVC D27 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối ren PVC D21 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D60, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren thau D27 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren thau D21 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van PVC D60, nối bằng p/p dán keo | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí D20 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D60, nối bằng p/p dán keo | 0,063 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D27, nối bằng p/p dán keo | 0,003 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D21, nối bằng p/p dán keo | 0,006 | 100m | |
| 18 | Gia công bát đỡ ống hút và ống đẩy | 0,0167 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt bát đỡ ống | 0,0167 | tấn | |
| AU | XII. NHÀ HÓA CHẤT (Phần công nghệ) | |||
| 1 | Lắp đặt Crêpin PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu răng PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu răng PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy D220/60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/27, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D27, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D42, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,13 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kệ đỡ motor khuấy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0152 | 1m3 cấu kiện |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,52 | m2 |
| AV | XIII. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn: Việt Nam | 2,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 36,6075 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,1164 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,5 | m3 |
| AW | * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt): | |||
| 1 | Lắp đặt BE PVC D220 | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ PVC D168, nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D168, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC D168/114, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều (tay gạt) D200 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D200 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm D200 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D220, nối bằng p/p dán keo | 0,976 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D168, nối bằng p/p dán keo | 0,651 | 100m | |
| AX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu | 3 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu | 3 | cái | |
| 3 | Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu | 5 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu | 4 | cái | |
| AY | Thiết bị (chỉ tính công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Motor 0,25kW + lắp inox D20 & cánh khuấy D200 (thiết bị) | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=155 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW (thiết bị) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW (thiết bị) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=130 m3/h, H=21m, N=11 kW (thiết bị) | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 110 m3/h, H=47m, N=22kW (thiết bị) | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 (thiết bị) | 4 | bể | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kgf/cm2 (thiết bị) | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 (thiết bị) | 2 | cái | |
| AZ | XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ NƯỚC SẠCH VÀ NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,117 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,032 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,282 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,282 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4112 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,7 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,5 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0535 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9208 | m2 |
| BA | XIV. CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần xây dựng) | |||
| BB | I. Công tác đất, ép cọc,... | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | 0,3088 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,496 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,9161 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,6139 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5579 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 15,95 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn: Việt Nam | 5,8 | m3 |
| BC | II. Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,532 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 110,7346 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,135 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,1313 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,426 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7,2236 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,1884 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 52,02 | m3 |
| BD | III. Công tác cốt thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2143 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,6827 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,166 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5,4821 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8874 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0406 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,141 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0388 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0504 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1449 | tấn |
| BE | IV. Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1506 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,0236 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3158 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1997 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1797 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván công nghiệp, khung xương sắt, cột chống thép ống: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,101 | 100m2 |
| BF | V. Công tác xây trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 270,93 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 535,9726 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 241,49 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 55,5675 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 17,63 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 33,88 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 323,8826 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 270,93 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6239 | m3 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 19,2536 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,2678 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,488 | m2 |
| BG | VI. Công tác sản xuất lắp đặt | |||
| BH | * Lan can cầu thang và lan can cụm xử lý | |||
| 1 | Gia công lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3444 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 62,5 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,4998 | 1m2 |
| 4 | Gia công thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0193 | tấn |
| BI | * Lắp đặt khối lamella | |||
| 1 | Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | 1cấu kiện |
| 2 | Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3112 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3112 | tấn |
| BJ | * Lắp đặt tấm waterstop V250 | |||
| 1 | Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 300,8 | m |
| BK | * Khung đỡ ống phân phối gió | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0014 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0014 | tấn |
| BL | * Máng răng cưa thu nước lắng | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6916 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6916 | tấn |
| BM | * Khung đỡ sàn lưới lọc | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2985 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2985 | tấn |
| BN | * Khung tạo bông ngăn phản ứng | |||
| 1 | Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9378 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9378 | tấn |
| 3 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 263 | lít |
| BO | XV. CỤM XỬ LÝ 50m3/h (Phần công nghệ) (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt BE PVC D90 | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt BE PVC D114 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BE PVC D168 | 23 | cái | |
| 4 | Lắp đặt BE PVC D220 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BU inox D90, L=0,5m | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt BU inox D100, L=0,8m | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,5m | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,7m | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,9m | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt BU inox D200, L=0,3m | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt BU inox D200, L=0,7m | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt BU inox D500, L=0,5m | 2 | cái | |
| 13 | Lắp bích rỗng inox D90 | 3 | cặp | |
| 14 | Lắp bích rỗng inox D100 | 1 | cặp | |
| 15 | Lắp bích rỗng inox D150 | 4,5 | cặp | |
| 16 | Lắp bích rỗng inox D200 | 4 | cặp | |
| 17 | Lắp bích rỗng inox D500 | 1 | cặp | |
| 18 | Lắp bích đặc inox D500 | 1 | cặp | |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ inox D150 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27, nối bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90, nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114, nối bằng p/p dán keo | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC D168, nối bằng p/p dán keo | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC D315/220, nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/114, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ D114/27 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đầu ren inox D25 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt PVC D168 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt PVC D90 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm D150 | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm D200 | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D220 nối bằng p/p dán keo | 0,169 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D168 nối bằng p/p dán keo | 0,269 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D114 nối bằng p/p dán keo | 0,012 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90 nối bằng p/p dán keo | 0,277 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D27 nối bằng p/p dán keo | 0,059 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống inox D90 - nối bằng p/p hàn | 0,013 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê giảm PVC D220/114, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D315, nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê PVC D168, nối bằng p/p dán keo | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D90, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van PVC D27, nối bằng p/p dán keo | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D90 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D100 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D150 | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van bướm 2 chiều (tay gạt), D200 | 5 | cái | |
| 55 | Thi công tầng cát lọc | 0,196 | 100m3 | |
| 56 | Làm tầng sỏi lọc | 0,0588 | 100m3 | |
| 57 | Gia công và lắp đặt ống tách nước D150, bằng phương pháp hàn | 1,2 | m | |
| 58 | Gia công bát giữ ống | 0,0019 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt bát giữ ống | 0,0119 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gối đỡ ống | 0,0078 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | 0,063 | m3 | |
| 62 | Lắp gối đỡ ống | 3 | cái | |
| BP | XVI. SAN LẤP - CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | 4,8847 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,7105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,3411 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,3865 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, tạo dốc về mương thoát nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 613,97 | m2 |
| BQ | XVII. ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| BR | I. Điện điều khiển | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 10,5 | m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,3585 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,115 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công | 5,385 | m3 | |
| BS | * Công tác lắp đặt phụ tùng thiết bị (cung cấp & lắp đặt) : | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 4P-250A, Icu=42KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-50A, Icu=10KA | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-10A, Icu=10KA | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Contactor 3P-40A | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | 6 | cái | |
| 8 | Rơ le nhiệt (20-30)A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (2,5-5)A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (16-22)A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (30-40)A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Rơ le điện áp 3 pha 380V | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 chân | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Rơ le sensor mực nước + chân đế | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Điện cực mực nước | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Cảm biến áp lực 0-10bar | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế 0 - 500V | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe 0 - 100A | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe 0 - 250A | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo màu vàng | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Đèn báo màu xanh | 21 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Đèn báo màu đỏ | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | 14 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 | 1 | cái | |
| 28 | Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | 8 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 65 | m | |
| 30 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | 120 | m | |
| 31 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 | 100 | m | |
| 32 | Cáp đồng trần Cu 22mm2 | 20 | m | |
| 33 | Cọc tiếp địa (mạ đồng) D16, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 34 | Cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) | 15 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D34 | 0,35 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D21 | 1,2 | m | |
| 37 | Lắp đặt Co 90 PVC D34mm | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Co 90 PVC D21mm | 30 | cái | |
| 39 | Bulon M14x100 | 30 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | 1 | bộ | |
| BT | II. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-40A, Icu=10KA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-30A, Icu=10KA | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A, Icu=10KA | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 | 60 | m | |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | m | |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 5 | m | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 45 | m | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 10 | Ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 11 | Cầu chì bảo vệ 250VACx10A | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 13 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | 1 | bảng | |
| 14 | Mặt nạ hộp nhựa loại 4 lỗ | 1 | bảng | |
| 15 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | 2 | bảng | |
| 16 | Đế + hộp nhựa nổi đơn | 1 | hộp | |
| 17 | Đế + hộp nhựa nổi đôi | 3 | hộp | |
| 18 | Mặt và đế chứa CB | 4 | hộp | |
| 19 | Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) | 4 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thô | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt hút | 1 | cái | |
| 25 | Dimmer quạt | 1 | cái | |
| BU | XVIII. KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ | 35 | m | |
| BV | XIX. MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| BW | I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤP ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 49,665 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Que hàn : Việt Nam | 6,918 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1.820,442 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 15,7269 | 100m3 | |
| BX | II/ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,9054 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung gạch tàu 30x30cm - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,85 | m2 |
| BY | III/ CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,026 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 36 | cái | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1198 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 22,7305 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,697 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,228 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,072 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,22 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 22,14 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0592 | tấn |
| BZ | IV/ CÔNG TÁC GIA CÔNG LẮP DỰNG CỌC ĐỠ ỐNG - MŨ CỌC , CỌC BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2899 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,803 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1725 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9677 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,6566 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,8688 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 329 | cái | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,5 | m2 |
| CA | V/ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D315 bằng phương pháp hàn, chiều dày 15mm (8bar) (lồng qua lộ) | 0,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D180 bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,6mm (8bar) (lồng qua lộ) | 0,19 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D200 bằng phương pháp hàn, chiều dày 9,6mm (8bar) (qua cầu) | 3,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D110 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm (8bar) (qua cầu) | 1,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D220 (L=4,0m) dày 5,1mm (5 bar), nối bằng p/p dán keo | 57,35 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D114 (L=4,0m) dày 3,2mm (5 bar), nối bằng p/p dán keo | 19,85 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D90 (L=4,0m) dày 2,9mm (6 bar), nối bằng p/p dán keo | 33,75 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D42 (L=4,0m) dày 2,1mm (9 bar), nối bằng p/p dán keo | 1,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D90, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/168, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn giảm PVC D220/114, nối bằng p/p dán keo | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/90, nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60, nối bằng p/p dán keo | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van bướm D200 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van bướm D100 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van bướm D90 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van PVC D90, nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt BE PVC D220 | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt BU D220 (qua cầu) | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt BE PVC D114 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt BU D114 (qua cầu) | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt BE PVC D90 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo | 38 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co 135 độ PVC D114, nối bằng p/p dán keo | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co 135 độ PVC D90, nối bằng p/p dán keo | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co 135 độ HDPE D200, nối bằng p/p hàn (qua cầu) | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co 135 độ HDPE D110, nối bằng p/p hàn (qua cầu) | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mặt bích HDPE D200 (qua cầu) | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110 (qua cầu) | 18 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đai thép D200mm (qua cầu) | 12 | cặp | |
| 33 | Lắp đặt đai thép D110mm (qua cầu) | 9 | cặp | |
| 34 | Bát neo ống | 196 | cái | |
| 35 | Đai giữ ống (C1) | 264 | cái | |
| 36 | Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1) | 528 | bộ | |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ D220/27 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ D114/27 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van xả khí D27 | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren D25 | 7 | cái | |
| CB | VI/ CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa D220 | 42,665 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa D114 | 14,77 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | 23,625 | 100m | |
| CC | VII/ CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống nước D220 | 60,95 | 100m | |
| 2 | Khử trùng ống nước D168 | 21,1 | 100m | |
| 3 | Khử trùng ống nước D90 | 33,75 | 100m | |
| CD | VIII/ CÔNG TÁC KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 40,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 40,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt co 135 độ PVC D220, nối bằng p/p dán keo (qua lộ) | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co 135 độ PVC D114, nối bằng p/p dán keo (qua lộ) | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D200 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt BE D220 (qua lộ) | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BE D114 (qua lộ) | 12 | cái | |
| CE | XX. THIẾT BỊ | |||
| CF | Công nghệ | |||
| 1 | Bơm định lượng trục đứng Q = 155L/h - H = 10 bar - N = 0,25 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 2 | Bơm định lượng trục đứng Q = 100L/h - H = 10 bar - N = 0,25 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 3 | MOTOR khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 2 | cái |
| 4 | Bơm cấp 1 loại LTTN Q = 130 m3/h - H = 21 m - N = 11 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 5 | Bơm cấp 2 loại LTTN Q = 110 m3/h - H = 47 m - N = 22 kW | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 Kgf/cm2 | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 6 | cái |
| 7 | Thuỷ lượng kế D200mm ( đo nước sạch ra mạng ) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 8 | Thuỷ lượng kế (điện tử) D200mm ( đo nước thô ) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 9 | Bình nhựa pha hóa chất 500 lít (loại bồn đứng Đại Thành) | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 4 | cái |
| CG | Thiết bị nhà quản lý điều hành | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5m | Chất liệu ván ép dày 18mm | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay làm việc văn phòng | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái |
| 3 | Giường gỗ cá nhân 1,4x2m x cao 0,4m | Chất liệu gỗ thao lao | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn | Chất liệu gỗ ván ép | 2 | cái |
| CH | Thiết bị điện | |||
| 1 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 30Kw | Sản phẩm mới 100%, có nêu nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (hãng sản xuất, xuất xứ); Hàng hóa dự thầu có đặc tính kỹ thuật tương đương và không thấp hơn với hàng hóa mời thầu. | 1 | cái |
| 2 | Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm ( lắp đặt và vận hành ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết hoặc tương đương. | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE). Trường hợp E- HSDT nhà thầu kê khai hợp đồng tương tự có các hạng mục chính nhưng không đáp ứng yêu cầu về bản chất và độ phức tạp thì hợp đồng đó sẽ không được xem xét đánh giá.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về quy mô, bản chất và độ phức tạp* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy Đầm dùi | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn ống nhựa | Hoạt động tốt. Kèm theo hóa đơn chứng minh | 1 |
| 8 | Máy đào > 0.4m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi