Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 21:50:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,237,084,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.855628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71125E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 2015 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định ( không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa phòng 722, thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100,8 | m |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cho công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 11 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| D | Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa phòng 721, thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,8 | m |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cho công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| F | Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa phòng 811, 812 - thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ghen nhựa 39*18mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,8 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 8 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| H | Hạng mục 4: Cải tạo sửa chữa phòng 711, 712, 713, 714 - thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| I | Tháo dỡ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công khung xương sắt hộp 75x75x2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6443 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp 75x75x2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 579,89 | 1m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 173,967 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương Daichi 75/76, tấm thạch cao USG boral tiêu chuẩn dày 9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 189,5948 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vách thach cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 379,1896 | m2 |
| 6 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 379,1896 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 258) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 259) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,224 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,064 | m2 |
| 10 | Dán mờ decal cửa kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,064 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu (cửa, tấm thạch cao, sơn...) từ sân lên tầng 7 theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | công |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,04 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm vách ngăn mát | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94,3734 | m2 |
| 14 | Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 708,4867 | m2 |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 228,4 | m |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| L | Hệ thống internet | |||
| 1 | Bộ Switch chia mạng 24-PORT GIGABIT STACKABLE MANAGED SWITCH CISCO SG550X-24-K9-EU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| M | Hạng mục 5: Cải tạo sửa chữa phòng 109,110,111,112 nhà c10 | |||
| N | Tháo dỡ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,98 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,846 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,294 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 127,974 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49,686 | m2 |
| 7 | Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống điện, internet | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, tủ hút không sử dụng, vận chuyển ...về kho | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | phòng |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3528 | m3 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50,7675 | m2 |
| 2 | Xây chân bàn thí nghiệm tường 110mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1652 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bàn thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,0733 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn thí nghiệm, ĐK 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9227 | 100kg |
| 5 | Khoan tường bằng máy khoan - Lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 135 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bê tông tấm đan bàn thí nghiệm, bê tông trộn đổ thủ công, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7848 | m3 |
| 7 | Trát chân, thành, đáy và mặt bàn thí nghiệm chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,3716 | m2 |
| 8 | Ốp lát mặt, chân, thành bàn thí nghiệm, gạch granite KT 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,9583 | m2 |
| 9 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,846 | m2 |
| 10 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,294 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 182,82 | m2 |
| 12 | Bả bột bả vào dầm trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,98 | m2 |
| 13 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 253,8 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,4 | m2 |
| P | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 400x600x200mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P/200A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Automat 3P/30A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 124 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 167 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế chìm ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp trên tường, KT 400x400mm Haiki LF40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| Q | Hệ thống nước | |||
| 1 | Gia công khung đỡ bàn đá bằng inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0262 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá bằng inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0262 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá Granite tự nhiên, kim sa hạt nhỏ, khổ rộng 0,55m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,91 | m2 |
| 4 | Khoét chậu lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Ốp tường gạch 50x50cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,46 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa hóa chất phòng thí nghiệm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV -11A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay Inax KFV-24AY | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Vật tư, đấu nối hệ thống cấp thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bàn |
| R | Hệ thống internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng 6U- D400 (KT320 x 550 x 400mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ Switch chia mạng 24-PORT GIGABIT STACKABLE MANAGED SWITCH CISCO SG550X-24-K9-EU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt dây internet Cat 5 Slider | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 137 | m |
| 4 | Hạt mạng Cat6 AMP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hạt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng UPT Cat5, đường kính ống d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68,5 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ cắm mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| S | Hạng mục 6: Cải tạo sửa chữa phòng 201 khu C - nhà D1 | |||
| T | Tháo dỡ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | công |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,2347 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,6 | m |
| 5 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8404 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,1964 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8825 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,7916 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,0592 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vận chuyển quạt trần, cửa sổ nhôm, khuôn cửa mối mọt, hoa sắt cũ...về kho | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bao |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0016 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0016 | m3 |
| U | Cải tạo | |||
| 1 | Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 2 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74 | bao |
| 2 | Xử lý chống thấm tường bị dột (xử lý mặt ngoài phòng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Trát gờ cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,6 | m |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,1964 | m2 |
| 5 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8825 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 123,138 | m2 |
| 7 | Bả bột bả vào dầm trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,9417 | m2 |
| 8 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 176,0797 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền gạch, cửa đi, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,0847 | m2 |
| V | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 400x600x200mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Automat 3P/75A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Automat 3P/40A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1P/ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế chìm ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| W | Hệ thống internet | |||
| 1 | Lắp đặt dây internet Cat 5 Slider | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 2 | Hạt mạng Cat6 AMP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hạt |
| 3 | Lắp đặt ghen nhựa 39*18mm đặt nổi bảo hộ dây mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 4 | Dọn dẹp, kê bàn ghế vào vị trí và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | công |
| X | Hạng mục 7: Cải tạo sửa chữa phòng 302, 303 khu a - nhà D1 | |||
| Y | Tháo dỡ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc để thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | công |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,725 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 13cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4668 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,707 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,0838 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,707 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,8622 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, tủ hút không sử dụng, vận chuyển ...về kho | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 145 | bao |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0426 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0426 | m3 |
| Z | Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,846 | m2 |
| 2 | Lát nền sàn gạch granite 30*30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,715 | m2 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,707 | m2 |
| 4 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,0838 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85,414 | m2 |
| 6 | Bả bột bả vào dầm trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,946 | m2 |
| 7 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 122,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền gạch, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,666 | m2 |
| AA | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1P/ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 110,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế chìm ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp trên tường, KT 400x400mm Haiki LF40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| AB | Hệ thống internet | |||
| 1 | Lắp đặt dây internet Cat 5 Slider | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131 | m |
| 2 | Hạt mạng Cat6 AMP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hạt |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng UPT Cat5, đường kính ống d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,5 | m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt ổ cắm mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | hộp |
| 7 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| AC | Hạng mục 8: Cải tạo sửa chữa phòng 305 - nhà C4 | |||
| AD | Tháo dỡ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc để thi công (bàn làm việc, tủ tài liệu, thiết bị thí nghiệm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo bóng điện cũ, đường ống nước cũ, vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,647 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,843 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,564 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa bị ố, bong hỏng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,65 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ tầng 3 xuống sân theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8754 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8754 | m3 |
| AE | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường 110MM ngăn khe lún, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,257 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,452 | m2 |
| 3 | Gia công khung xương sắt hộp 75x75x2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung sắt hộp 75x75x2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,82 | 1md |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,946 | 1m2 |
| 6 | Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương Daichi 75/76, tấm thạch cao USG boral tiêu chuẩn dày 9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 142,725 | m2 |
| 8 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 142,725 | m2 |
| 9 | Trần thả bằng tấm thạch cao 60x60cm, khung xương Vĩnh Tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,65 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,65 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,65 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 259) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m2 |
| 14 | Dán mờ decal cửa kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 452 | bao |
| 16 | Vận chuyển vật liệu (cửa, tấm thạch cao, sơn...) từ sân lên tầng 3 theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 17 | Thay kính cửa sổ bị vỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2605 | m2 |
| 18 | Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 88,848 | m2 |
| AF | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 2 pha Sino (chất liệu mặt nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3P/50A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3P/30A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 155,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn panel led 60x60cm âm trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| AG | Hệ thống internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng 6U- D400 (KT320 x 550 x 400mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ Switch chia mạng 24-PORT GIGABIT STACKABLE MANAGED SWITCH CISCO SG550X-24-K9-EU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt dây internet Cat 5 Slider | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 157 | m |
| 4 | Hạt mạng Cat6 AMP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | hạt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng UPT Cat5, đường kính ống d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,5 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế chìm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt ổ cắm mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| AH | Hạng mục 9: Cải tạo sửa chữa phòng 101 - nhà C4 | |||
| AI | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, tấm kính bị vỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4598 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm để lắp quạt thông gió | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | lỗ |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi gỗ bằng thủ công (để cạo và sơn lại) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,74 | m2 |
| 4 | Tháo bóng điện cũ, thảm trải sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,094 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp cán nền dày 3cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,094 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,3774 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 237,6078 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm trần (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6316 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 101,4804 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,039 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,3649 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (để đặt téc nước 1000 lít) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,7124 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,7124 | m3 |
| AJ | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,3774 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,3774 | m2 |
| 3 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6316 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần (tính 20%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6316 | m2 |
| 5 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 315,999 | m2 |
| 6 | Sơn tường (tường tổ mối) trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (định mức vật liệu, nhân công tính 1,5 lần ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,0982 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính dày 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6598 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,3649 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,039 | m2 |
| 10 | Lắp crêmôn cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (khóa tay gạt inox) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 12 | Sửa chữa cửa gỗ 2 cánh không đóng mở được | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn xong) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,74 | 1m2 |
| 14 | Cán nền sàn dày 3cm vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,094 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch men granite 50x50cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,094 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường 12x50cm (cắt từ gạch 50x50cm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0408 | m2 |
| 17 | Vệ sinh nền gạch, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,973 | m2 |
| 18 | Trát cạnh quạt thông gió 400x400mm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m |
| AK | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P/50A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3P/25A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P/40A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt ghen nhựa 60x80mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 9 | Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng Đông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn dowlight d110mm âm trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng và nạp ga điều hòa treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Vệ sinh quạt 3 trần cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 13 | Lắp đặt quạt trần vinawind | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp trên tường, KT 400x400mm Haiki LF40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 (bổ sung cho ổ cắm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (bổ sung cho quạt thông gió, quạt trần) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79 | m |
| 18 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế chìm (công tắc, ổ cắm ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| AL | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt téc chứa nước đứng inox Sơn Hà 2m3, đường kính d1140mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt téc chứa nước đứng inox Sơn Hà 1m3, đường kính d960mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 3 | Gia công chân kê bồn nước bằng sắt L50x50x4mm (cho téc nước 2m3) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chân kê bồn nước bằng sắt L50x50x4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0954 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ bồn nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic A-130JAK 125W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Panasonic A-200JAK 200W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt van ren, d32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,165 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC d42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA/BW1, loại 2 khối | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa sứ Lavabo Inax L-285V+L-288VC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV -11A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ống xả chậu có chặn nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ống thải chữ P (Inax A-675PV) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay Inax KFV-24AY | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi, kích thước 400x600x5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| AM | Hạng mục 10: Cải tạo sửa chữa phòng 302, 309, 402 - nhà Itims | |||
| AN | PHÒNG 302 | |||
| AO | Tháo dỡ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công (tính 50%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,4744 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ẩm thấp, bong rộp (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,7455 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,3195 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,2688 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,018 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,9488 | m2 |
| 8 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (40kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 3 xuống sân theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 232 | bao |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,5223 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,5223 | m3 |
| AP | Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,04 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,7455 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,7818 | m2 |
| 4 | Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,7818 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,9488 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,9488 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,378 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,378 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 348) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 11 | Dán mờ decal cửa kính, vách kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,018 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 396 | bao |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 14 | Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,6 | m2 |
| AQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 3 | Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng Đông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| AR | PHÒNG 402 | |||
| AS | Tháo dỡ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | công |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công (tính 50%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,4744 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ẩm thấp, bong rộp (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,7455 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,3195 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,2688 | m2 |
| 6 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (40kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | bao |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9749 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9749 | m3 |
| AT | Cải tạo | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-Gold | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,04 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,7455 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,7818 | m2 |
| 4 | Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,7818 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149 | bao |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 156,2308 | m2 |
| AU | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 3 | Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng Đông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| AV | PHÒNG 309 | |||
| AW | Tháo dỡ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | công |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công (tính 50%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,5267 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ẩm thấp, bong rộp (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,2095 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,3755 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,5454 | m2 |
| 6 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (40kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 3 xuống sân theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | bao |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1842 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1842 | m3 |
| AX | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong nhà - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,2095 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120,8394 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120,8394 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78 | bao |
| 5 | Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,6534 | m2 |
| AY | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 3 | Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng Đông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| AZ | Hạng mục 11: Cải tạo sửa chữa phòng Tem tầng 1 thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| BA | Tháo dỡ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc để thi công (bàn làm việc, tủ tài liệu, thiết bị thí nghiệm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83,4899 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo bóng điện cũ, đường ống nước cũ, vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (tính 30%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,2665 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 70%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 107,9551 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,29 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bàn chậu lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3212 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2466 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2466 | m3 |
| BB | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường 110mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Trát tường trong nhà- chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,0665 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165,0215 | m2 |
| 4 | Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 165,0215 | m2 |
| 5 | Trần thả bằng tấm thạch cao 60x60cm, khung xương Vĩnh Tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,1395 | m2 |
| 6 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,995 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,995 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 2 cánh trượt, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 260) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,64 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 259) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,65 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,29 | m2 |
| 11 | Dán mờ decal cửa kính, vách kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,285 | m2 |
| 12 | Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 140,4859 | m2 |
| BC | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 2 pha Sino (chất liệu mặt nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3P/100A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3P/30A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng Đông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | chiếc |
| 19 | Dọn dẹp và bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| BD | Hạng mục 12: Biển hiệu các phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng thí nghiệm KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | Tấm |
| BE | II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| BF | Lắp đặt hệ điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,45 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,45 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,45 | 100m |
| 6 | Thử kín đường ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,45 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dầy 10mm D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 435 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 12 | Ống ghen điện PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 625 | m |
| 13 | Aptomat MCB-1P-30A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| BG | III. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BH | Thiết bị điều hòa tầng 7 (711, 712, 713, 714) Thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| BI | Thiết bị điều hòa tầng 7 (721, 722,) Thư viện Tạ Quang Bửu | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| BJ | Thiết bị điều hòa ITIMS 302 | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| BK | Thiết bị điều hòa ITIMS 309 | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| BL | Thiết bị điều hòa ITIMS 402 | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| BM | Thiết bị điều hòa ITIMS D1-C201 | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| BN | Thiết bị điều hòa ITIMS D1-A303 | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| BO | Thiết bị điều hòa KHVL -C4-104 | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.855628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71125E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kinh tế xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 2015 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi