Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853495-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220848353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 21:50:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,237,084,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.855628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71125E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 2015
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
Cải tạo, sửa chữa CSVC phòng thí nghiệm một số đơn vị tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng nội thất TSHOME - Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH D&H


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định ( không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
B Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa phòng 722, thư viện Tạ Quang Bửu
C Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,8m
6Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt đế cho công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
8Lắp đặt mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V41bộ
10Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15cái
11Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
D Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa phòng 721, thư viện Tạ Quang Bửu
E Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,8m
6Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
7Lắp đặt đế cho công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
8Lắp đặt mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V15bộ
10Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
11Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2công
F Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa phòng 811, 812 - thư viện Tạ Quang Bửu
G Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V45,6m
6Lắp đặt ghen nhựa 39*18mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,8m
7Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
8Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2công
H Hạng mục 4: Cải tạo sửa chữa phòng 711, 712, 713, 714 - thư viện Tạ Quang Bửu
I Tháo dỡ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
J Cải tạo
1Gia công khung xương sắt hộp 75x75x2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,6443tấn
2Lắp dựng khung sắt hộp 75x75x2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V579,891m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V173,9671m2
4Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương Daichi 75/76, tấm thạch cao USG boral tiêu chuẩn dày 9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V189,5948m2
5Bả bằng bột bả vách thach caoTheo mô tả kỹ thuật Chương V379,1896m2
6Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V379,1896m2
7Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 258)Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,84m2
8Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 259)Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,224m2
9Lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,064m2
10Dán mờ decal cửa kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,064m2
11Vận chuyển vật liệu (cửa, tấm thạch cao, sơn...) từ sân lên tầng 7 theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V12công
12Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổTheo mô tả kỹ thuật Chương V80,04m2
13Cung cấp, lắp đặt rèm vách ngăn mátTheo mô tả kỹ thuật Chương V94,3734m2
14Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũTheo mô tả kỹ thuật Chương V708,4867m2
K Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (tận dung dây cũ, tính mới 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V228,4m
6Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V22cái
7Lắp đặt đế cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
8Lắp đặt mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V62bộ
10Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32cái
L Hệ thống internet
1Bộ Switch chia mạng 24-PORT GIGABIT STACKABLE MANAGED SWITCH CISCO SG550X-24-K9-EUTheo mô tả kỹ thuật Chương V2chiếc
2Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8công
M Hạng mục 5: Cải tạo sửa chữa phòng 109,110,111,112 nhà c10
N Tháo dỡ
1Thu dọn đồ đạc để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V10công
2Bạt che chắn phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V70,98m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,846m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,294m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V127,974m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm, trần (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V49,686m2
7Cắt, đục tường gạch +bê tông thành rãnh để chôn đường ống điện, internetTheo mô tả kỹ thuật Chương V66m
8Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ, tủ hút không sử dụng, vận chuyển ...về khoTheo mô tả kỹ thuật Chương V4phòng
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,3528m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,3528m3
O Cải tạo
1Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-GoldTheo mô tả kỹ thuật Chương V50,7675m2
2Xây chân bàn thí nghiệm tường 110mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,1652m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bàn thí nghiệmTheo mô tả kỹ thuật Chương V23,0733m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn thí nghiệm, ĐK 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,9227100kg
5Khoan tường bằng máy khoan - Lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan 10cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1351 lỗ khoan
6Bê tông tấm đan bàn thí nghiệm, bê tông trộn đổ thủ công, đá 1x2, vữa BT M250Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,7848m3
7Trát chân, thành, đáy và mặt bàn thí nghiệm chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V63,3716m2
8Ốp lát mặt, chân, thành bàn thí nghiệm, gạch granite KT 50x50cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V43,9583m2
9Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,846m2
10Trát dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,294m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V182,82m2
12Bả bột bả vào dầm trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V70,98m2
13Sơn tường, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V253,8m2
14Vệ sinh cửa đi, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V76,4m2
P Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 400x600x200mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V41 tủ
2Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V21 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3P/200ATheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt các Automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt các Automat 3P/30ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V45m
9Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V124m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo mô tả kỹ thuật Chương V167m
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
15Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt đế chìm ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V7hộp
17Lắp đặt mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
18Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp trên tường, KT 400x400mm Haiki LF40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
Q Hệ thống nước
1Gia công khung đỡ bàn đá bằng inox 304Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0262tấn
2Lắp dựng khung đỡ bàn đá bằng inox 304Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0262tấn
3Cung cấp, lắp đặt bàn đá Granite tự nhiên, kim sa hạt nhỏ, khổ rộng 0,55mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,91m2
4Khoét chậu lavaboTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
5Ốp tường gạch 50x50cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,46m2
6Lắp đặt chậu rửa hóa chất phòng thí nghiệmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV -11ATheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
8Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay Inax KFV-24AYTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
9Vật tư, đấu nối hệ thống cấp thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V3Bàn
R Hệ thống internet
1Lắp đặt tủ mạng 6U- D400 (KT320 x 550 x 400mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Bộ Switch chia mạng 24-PORT GIGABIT STACKABLE MANAGED SWITCH CISCO SG550X-24-K9-EUTheo mô tả kỹ thuật Chương V1chiếc
3Lắp đặt dây internet Cat 5 SliderTheo mô tả kỹ thuật Chương V137m
4Hạt mạng Cat6 AMPTheo mô tả kỹ thuật Chương V12hạt
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng UPT Cat5, đường kính ống d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V68,5m
6Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V26cái
7Lắp đặt đế chìmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6hộp
8Lắp đặt mặt ổ cắm mạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6hộp
9Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V10công
S Hạng mục 6: Cải tạo sửa chữa phòng 201 khu C - nhà D1
T Tháo dỡ
1Thu dọn đồ đạc để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V9công
2Bạt che chắn phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V45,2347m2
3Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V13,95m2
4Tháo dỡ khuôn cửa sổTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,6m
5Tháo hoa sắt cửa sổTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,8404m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,1964m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,8825m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V79,7916m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,0592m2
10Tháo dỡ quạt trần cũTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vận chuyển quạt trần, cửa sổ nhôm, khuôn cửa mối mọt, hoa sắt cũ...về khoTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Toàn bộ
12Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống sân bằng cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V36bao
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,0016m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,0016m3
U Cải tạo
1Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 2 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển)Theo mô tả kỹ thuật Chương V74bao
2Xử lý chống thấm tường bị dột (xử lý mặt ngoài phòng)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1T.bộ
3Trát gờ cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V36,6m
4Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V34,1964m2
5Trát dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,8825m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V123,138m2
7Bả bột bả vào dầm trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V52,9417m2
8Sơn tường, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V176,0797m2
9Vệ sinh nền gạch, cửa đi, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V75,0847m2
V Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 400x600x200mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các Automat 3P/75ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt các Automat 3P/40ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1P/Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
7Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60m
8Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V125m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo mô tả kỹ thuật Chương V147,5m
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
11Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
12Lắp đặt đế chìm ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V14hộp
13Lắp đặt mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
14Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V9bộ
W Hệ thống internet
1Lắp đặt dây internet Cat 5 SliderTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
2Hạt mạng Cat6 AMPTheo mô tả kỹ thuật Chương V2hạt
3Lắp đặt ghen nhựa 39*18mm đặt nổi bảo hộ dây mạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V35m
4Dọn dẹp, kê bàn ghế vào vị trí và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4công
X Hạng mục 7: Cải tạo sửa chữa phòng 302, 303 khu a - nhà D1
Y Tháo dỡ
1Thu dọn đồ đạc để thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6công
2Bạt che chắn phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,192m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,725m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 13cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,4668m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,707m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,0838m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,707m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,8622m2
9Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
10Tháo dỡ quạt trần cũTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
11Tháo dỡ hệ thống điện cũ, tủ hút không sử dụng, vận chuyển ...về khoTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Toàn bộ
12Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V145bao
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,0426m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,0426m3
Z Cải tạo
1Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-GoldTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,846m2
2Lát nền sàn gạch granite 30*30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,715m2
3Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,707m2
4Trát dầm, trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,0838m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V85,414m2
6Bả bột bả vào dầm trần trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V36,946m2
7Sơn tường, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V122,36m2
8Vệ sinh nền gạch, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V58,666m2
AA Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 1P/Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V108m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo mô tả kỹ thuật Chương V110,6m
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt đế chìm ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V9hộp
9Lắp đặt mặt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
10Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp trên tường, KT 400x400mm Haiki LF40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
AB Hệ thống internet
1Lắp đặt dây internet Cat 5 SliderTheo mô tả kỹ thuật Chương V131m
2Hạt mạng Cat6 AMPTheo mô tả kỹ thuật Chương V20hạt
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng UPT Cat5, đường kính ống d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V65,5m
4Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt đế chìmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9hộp
6Lắp đặt mặt ổ cắm mạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V9hộp
7Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
AC Hạng mục 8: Cải tạo sửa chữa phòng 305 - nhà C4
AD Tháo dỡ
1Thu dọn đồ đạc để thi công (bàn làm việc, tủ tài liệu, thiết bị thí nghiệm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5công
2Bạt che phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V79,65m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Tháo bóng điện cũ, đường ống nước cũ, vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2công
5Phá lớp vữa trát tường (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,647m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V45,843m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V25,564m2
8Tháo dỡ trần nhựa bị ố, bong hỏngTheo mô tả kỹ thuật Chương V79,65m2
9Phá dỡ nền gạch lát dày 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V79,65m2
10Vận chuyển phế thải từ tầng 3 xuống sân theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,8754m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,8754m3
AE Cải tạo
1Xây tường 110MM ngăn khe lún, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,257m3
2Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,452m2
3Gia công khung xương sắt hộp 75x75x2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,136tấn
4Lắp dựng khung sắt hộp 75x75x2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V29,821md
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,9461m2
6Thi công vách thạch cao 2 mặt, khung xương Daichi 75/76, tấm thạch cao USG boral tiêu chuẩn dày 9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,24m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V142,725m2
8Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V142,725m2
9Trần thả bằng tấm thạch cao 60x60cm, khung xương Vĩnh TườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V79,65m2
10Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V79,65m2
11Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V79,65m2
12Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 259)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,112m2
13Lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,112m2
14Dán mờ decal cửa kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,112m2
15Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V452bao
16Vận chuyển vật liệu (cửa, tấm thạch cao, sơn...) từ sân lên tầng 3 theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
17Thay kính cửa sổ bị vỡTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,2605m2
18Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V88,848m2
AF Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện 2 pha Sino (chất liệu mặt nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 3P/50ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3P/30ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35m
9Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V34m
10Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V37m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V150m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V155,5m
14Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V45cái
15Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
17Lắp đặt ổ cắm 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V14hộp
19Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V14hộp
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
21Lắp đặt đèn panel led 60x60cm âm trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
22Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
AG Hệ thống internet
1Lắp đặt tủ mạng 6U- D400 (KT320 x 550 x 400mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Bộ Switch chia mạng 24-PORT GIGABIT STACKABLE MANAGED SWITCH CISCO SG550X-24-K9-EUTheo mô tả kỹ thuật Chương V1chiếc
3Lắp đặt dây internet Cat 5 SliderTheo mô tả kỹ thuật Chương V157m
4Hạt mạng Cat6 AMPTheo mô tả kỹ thuật Chương V18hạt
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng UPT Cat5, đường kính ống d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V78,5m
6Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
7Lắp đặt đế chìmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8hộp
8Lắp đặt mặt ổ cắm mạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8hộp
9Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
AH Hạng mục 9: Cải tạo sửa chữa phòng 101 - nhà C4
AI Tháo dỡ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, tấm kính bị vỡTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,4598m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm để lắp quạt thông gióTheo mô tả kỹ thuật Chương V6lỗ
3Tháo dỡ cửa đi gỗ bằng thủ công (để cạo và sơn lại)Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,74m2
4Tháo bóng điện cũ, thảm trải sànTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
5Phá dỡ nền gạchTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,094m2
6Phá dỡ lớp cán nền dày 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,094m2
7Phá lớp vữa trát tường (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,3774m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V237,6078m2
9Phá lớp vữa trát dầm trần (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,6316m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V101,4804m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,039m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,3649m2
13Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
14Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
15Tháo dỡ tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
16Đào hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (để đặt téc nước 1000 lít)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,161m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,7124m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,7124m3
AJ Cải tạo
1Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,3774m2
2Bả bằng bột bả vào tường (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,3774m2
3Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,6316m2
4Bả bằng bột bả vào dầm, trần (tính 20%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,6316m2
5Sơn tường, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V315,999m2
6Sơn tường (tường tổ mối) trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (định mức vật liệu, nhân công tính 1,5 lần )Theo mô tả kỹ thuật Chương V80,0982m2
7Cắt và lắp kính dày 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,6598m2
8Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,3649m2
9Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,039m2
10Lắp crêmôn cửa điTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 bộ
11Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (khóa tay gạt inox)Theo mô tả kỹ thuật Chương V31 bộ
12Sửa chữa cửa gỗ 2 cánh không đóng mở đượcTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,28m2
13Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn xong)Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,741m2
14Cán nền sàn dày 3cm vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật Chương V38,094m2
15Lát nền gạch men granite 50x50cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,094m2
16Ốp chân tường 12x50cm (cắt từ gạch 50x50cm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,0408m2
17Vệ sinh nền gạch, cửa sổ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V147,973m2
18Trát cạnh quạt thông gió 400x400mm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,2m
AK Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8m
3Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3P/50ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 3P/25ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 2P/40ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V21 tủ
8Lắp đặt ghen nhựa 60x80mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V10m
9Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng ĐôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V26chiếc
10Lắp đặt đèn dowlight d110mm âm trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
11Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng và nạp ga điều hòa treo tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
12Vệ sinh quạt 3 trần cũTheo mô tả kỹ thuật Chương V2công
13Lắp đặt quạt trần vinawindTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp trên tường, KT 400x400mm Haiki LF40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 (bổ sung cho ổ cắm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V47m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 (bổ sung cho quạt thông gió, quạt trần)Theo mô tả kỹ thuật Chương V32m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo mô tả kỹ thuật Chương V79m
18Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt đế chìm (công tắc, ổ cắm )Theo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
20Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10hộp
AL Hệ thống nước
1Lắp đặt téc chứa nước đứng inox Sơn Hà 2m3, đường kính d1140mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
2Lắp đặt téc chứa nước đứng inox Sơn Hà 1m3, đường kính d960mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
3Gia công chân kê bồn nước bằng sắt L50x50x4mm (cho téc nước 2m3)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0954tấn
4Lắp dựng chân kê bồn nước bằng sắt L50x50x4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0954tấn
5Cung cấp, lắp đặt phao cơ bồn nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt máy bơm nước Panasonic A-130JAK 125WTheo mô tả kỹ thuật Chương V1máy
8Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Panasonic A-200JAK 200WTheo mô tả kỹ thuật Chương V1máy
9Lắp đặt van ren, d32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt van ren, d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,165100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR d32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d32mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08100m
16Lắp đặt côn nhựa PVC d42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,12100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt xí bệt Inax C-108VA/BW1, loại 2 khốiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
20Lắp đặt chậu rửa sứ Lavabo Inax L-285V+L-288VCTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV -11ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
22Ống xả chậu có chặn nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
23Ống thải chữ P (Inax A-675PV)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng rửa tay Inax KFV-24AYTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt gương soi, kích thước 400x600x5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
26Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2công
AM Hạng mục 10: Cải tạo sửa chữa phòng 302, 309, 402 - nhà Itims
AN PHÒNG 302
AO Tháo dỡ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V8công
2Bạt che phục vụ thi công (tính 50%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,4744m2
3Phá lớp vữa trát tường ẩm thấp, bong rộp (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V98,7455m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,3195m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V87,2688m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,018m2
7Phá dỡ nền gạch lát dày 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V70,9488m2
8Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (40kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 3 xuống sân theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V232bao
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,5223m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,5223m3
AP Cải tạo
1Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-GoldTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,04m2
2Trát tường trong nhà - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V98,7455m2
3Bả bằng bột bả vào tường, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V227,7818m2
4Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V227,7818m2
5Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,9488m2
6Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,9488m2
7Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,378m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,378m2
9Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 348)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,64m2
10Lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,64m2
11Dán mờ decal cửa kính, vách kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V19,018m2
12Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V396bao
13Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổTheo mô tả kỹ thuật Chương V20m2
14Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V46,6m2
AQ Hệ thống điện
1Lắp đặt các automat 2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32m
3Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng ĐôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V24chiếc
4Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
AR PHÒNG 402
AS Tháo dỡ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V7công
2Bạt che phục vụ thi công (tính 50%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V35,4744m2
3Phá lớp vữa trát tường ẩm thấp, bong rộp (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V98,7455m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V42,3195m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V87,2688m2
6Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (40kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V84bao
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,9749m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,9749m3
AT Cải tạo
1Quét dung dịch chống thấm Kova CT11A-GoldTheo mô tả kỹ thuật Chương V40,04m2
2Trát tường trong nhà - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V98,7455m2
3Bả bằng bột bả vào tường, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V227,7818m2
4Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V227,7818m2
5Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V149bao
6Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổTheo mô tả kỹ thuật Chương V20m2
7Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V156,2308m2
AU Hệ thống điện
1Lắp đặt các automat 2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V48m
3Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng ĐôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V24chiếc
4Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
5Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
AV PHÒNG 309
AW Tháo dỡ
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V7công
2Bạt che phục vụ thi công (tính 50%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,5267m2
3Phá lớp vữa trát tường ẩm thấp, bong rộp (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V59,2095m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,3755m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,5454m2
6Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (40kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 3 xuống sân theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V48bao
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,1842m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,1842m3
AX Cải tạo
1Trát tường trong nhà - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V59,2095m2
2Bả bằng bột bả vào tường, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V120,8394m2
3Sơn tường, trần, cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V120,8394m2
4Vận chuyển vật tư cát (đóng bao tải 40kg/bao); xi măng từ dưới sân lên tầng 3 theo cầu thang bộTheo mô tả kỹ thuật Chương V78bao
5Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,6534m2
AY Hệ thống điện
1Lắp đặt các automat 2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32m
3Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng ĐôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V12chiếc
4Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
AZ Hạng mục 11: Cải tạo sửa chữa phòng Tem tầng 1 thư viện Tạ Quang Bửu
BA Tháo dỡ
1Thu dọn đồ đạc để thi công (bàn làm việc, tủ tài liệu, thiết bị thí nghiệm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5công
2Bạt che phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V83,4899m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Tháo bóng điện cũ, đường ống nước cũ, vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V3công
5Phá lớp vữa trát tường (tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V46,2665m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V107,9551m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V25,29m2
8Phá dỡ bàn chậu lavaboTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,3212m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,2466m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,2466m3
BB Cải tạo
1Xây tường 110mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,188m3
2Trát tường trong nhà- chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,0665m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V165,0215m2
4Sơn tường, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V165,0215m2
5Trần thả bằng tấm thạch cao 60x60cm, khung xương Vĩnh TườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V29,1395m2
6Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,995m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,995m2
8Cung cấp cửa đi 2 cánh trượt, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 260)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,64m2
9Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm, phụ kiện (TBG Q1/2022, STT 259)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,65m2
10Lắp dựng cửa đi nhôm kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,29m2
11Dán mờ decal cửa kính, vách kínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,285m2
12Vệ sinh vách kính, cửa kính cũ, vệ sinh nền gạch cũ bằng chất tẩy rửa công nghiệpTheo mô tả kỹ thuật Chương V140,4859m2
BC Hệ thống điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha (vỏ sắt, sơn tĩnh điện), KT: 370x460x117mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện 2 pha Sino (chất liệu mặt nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3P/100ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 3P/30ATheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 2PTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 (cấp nguồn tới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V45m
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V46m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V73m
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V112m
12Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V35cái
13Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cái
15Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V11hộp
16Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V11hộp
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
18Thay bóng đèn tuýp led dài 1,2m Rạng ĐôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V24chiếc
19Dọn dẹp và bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V5công
BD Hạng mục 12: Biển hiệu các phòng thí nghiệm
1Cung cấp, lắp đặt biển mica trước cửa phòng thí nghiệm KT: 40*60cm (meca dày trong suốt, khắc hoặc dán chữ, bao gồm phụ kiện chân inox kèm theo)Theo mô tả kỹ thuật Chương V15Tấm
BE II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
BF Lắp đặt hệ điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V23máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100m
6Thử kín đường ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100m
7Ống nước ngưng PVC D21Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,08100m
8Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp dầy 10mm D21Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,08100m
9Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V900m
10Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V435m
11Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V900m
12Ống ghen điện PVC D21Theo mô tả kỹ thuật Chương V625m
13Aptomat MCB-1P-30ATheo mô tả kỹ thuật Chương V23cái
BG III. PHẦN THIẾT BỊ
BH Thiết bị điều hòa tầng 7 (711, 712, 713, 714) Thư viện Tạ Quang Bửu
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
BI Thiết bị điều hòa tầng 7 (721, 722,) Thư viện Tạ Quang Bửu
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
BJ Thiết bị điều hòa ITIMS 302
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
BK Thiết bị điều hòa ITIMS 309
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
BL Thiết bị điều hòa ITIMS 402
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
BM Thiết bị điều hòa ITIMS D1-C201
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
BN Thiết bị điều hòa ITIMS D1-A303
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/h
Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
BO Thiết bị điều hòa KHVL -C4-104
1Máy điều hòa treo tường một chiều lạnh inverter 21.500BTU/hTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.855628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71125E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
4 Kinh tế xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) – Sản xuất sau năm 20151
2 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
5 Máy Khoan bê tông Còn hoạt động tốt3
6 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->