Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857565-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220823044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 20:21:00 đến ngày 2022-08-28 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,634,315,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.550.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật đo đạc công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Phao thép - trọng tải ≥ 60 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường ĐX.02 (đoạn từ đường tránh thị trấn Mỏ Cày đến giáp ĐX.03 xã Tân Bình), xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V204,515100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V452,146100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V176,214100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V2.787,6m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V0,293tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V292,774kg
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V1,386100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V11,252100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V80,947100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V84,405100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V10.383,712m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V12,739100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V18,709100m3
2Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V138,097100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V12,375100m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2.247,836m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V343,82510m
C HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V12,864m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V11,357m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,005100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V0,542tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V128,511kg
6Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V413,39Kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,618m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V134cấu kiện
9Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V59,295m2
10Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V3,625m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,625m3
12Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V90,5m
13Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V29cái
14Cung cấp biển báo tròn D70mô tả kỹ thuật chương V3biển
15Cung cấp biển báo tam giác D70mô tả kỹ thuật chương V30biển
16Cung cấp biển báo HCNmô tả kỹ thuật chương V2biển
17LĐ cột và biển báo tam giác cạnh 70 cmmô tả kỹ thuật chương V30cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmmô tả kỹ thuật chương V5cái
D HẠNG MỤC: GIA CỐ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V0,342tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V297,6kg
3Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V44Kg
4Giia công, lắp đặt cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V1,131tấn
5Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V1.131,2Kg
6Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V1,18100m2
7BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14,526m3
8Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,88100m
9Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
10Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,625m3
11Ván khuôn thép giằng đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,538100m2
12Gia công cốt thép giằng Dmô tả kỹ thuật chương V0,188tấn
13Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V188,41Kg
14Gia công cốt thép giằng Dmô tả kỹ thuật chương V0,672tấn
15Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V388,96Kg
16Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V283,15Kg
17Bê tông giằng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,875m3
18Ván khuôn BTĐS tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,624100m2
19Gia công cốt thép BTĐS tấm đanmô tả kỹ thuật chương V1,409tấn
20Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V51,48kg
21Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V1.355,64Kg
22BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V12,48m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máimô tả kỹ thuật chương V156cái
E HẠNG MỤC: PHẦN MỞ RỘNG CẦU RẠCH CHÙA
1Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phmô tả kỹ thuật chương V4,12m3
2Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V75m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D mô tả kỹ thuật chương V0,517tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V516,56kg
5Giia công, lắp đặt cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V3,309tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V135,2Kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V3.173,72Kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép D> 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,306tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V251,6Kg
10Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V54,18Kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V0,739tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
13Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V1,182100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V17,842m3
15Đóng cọc 30x30 BTCT thẳng dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V1,062100m
16Đóng cọc 30x30 BTCT thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,944100m
17Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,851m3
18Ván khuôn dầm cầumô tả kỹ thuật chương V73,406m2
19Gia công cốt thép dầm cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,171tấn
20Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V171,17Kg
21Gia công cốt thép dầm cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,802tấn
22Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V451,339Kg
23Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V1.350,766Kg
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ D=20mmmô tả kỹ thuật chương V421 lỗ khoan
25Gia công cốt thép dầm cầu >18mmmô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
26Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V41,433Kg
27Trát vữa sika-grout 214-11 lỗ khoanmô tả kỹ thuật chương V0,003m3
28Bê tông dầm cầu đá 0,5-1,0, M300, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V7,17m3
29Ván khuôn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,432100m2
30Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,907tấn
31Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V906,68Kg
32Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V5,336m3
33Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,152100m2
34Gia công cốt thép giằng Dmô tả kỹ thuật chương V0,279tấn
35Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V279,41Kg
36Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,143m3
37Gia công hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V0,873tấn
38Cung cấp ống STK D=90mô tả kỹ thuật chương V199,758Kg
39Cung cấp ống STK D=76mô tả kỹ thuật chương V227,068Kg
40Cung cấp ống STK D=60mô tả kỹ thuật chương V179,265Kg
41Cung cấp ống STK D=27mô tả kỹ thuật chương V170,314Kg
42Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V75,733kg
43Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V20,856Kg
44Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V38,1m2
45Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%mô tả kỹ thuật chương V0,864100m
46Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%mô tả kỹ thuật chương V0,576100m
47SX thép hình hệ khung dàn KH 11.5%mô tả kỹ thuật chương V4,668tấn
48Lắp dựng hệ khung sàn đạomô tả kỹ thuật chương V14,003tấn
49Tháo dỡ hệ khung sàn đạomô tả kỹ thuật chương V14,003tấn
50Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V1,44100m cọc
51Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.17%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V1.752kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.550.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật đo đạc công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT5
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Hóa đơn VAT5
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV Hóa đơn VAT1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT3
14 Phao thép - trọng tải ≥ 60 T Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->