Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857549-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220823023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 19:58:00 đến ngày 2022-08-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,537,578,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.480.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật đo đạc công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ – trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW hoặc ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phao thép - trọng tải ≥ 60 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.05 liên ấp Thanh Sơn 2, 3, 4 (Đoạn từ ĐA.04 đến bến phà Hàm Luông cũ), xã Thanh Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V140,595100m2
2Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4mô tả kỹ thuật chương V0,15tấn
3Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V516,352100m
4Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V129,088100m
5Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V3.025,5m
6Đào nền đườngmô tả kỹ thuật chương V2,485100m3
7Đắp đất tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V75,819100m3
8Cung cấp đất đắpmô tả kỹ thuật chương V8.340,092m3
9Đắp cát sông nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V20,889100m3
10Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85mô tả kỹ thuật chương V28,531100m3
11Lót vải nhựa cách ly để đổ bê tôngmô tả kỹ thuật chương V102,706100m2
12Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V14,189100m3
13Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2.536,087m3
14Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V13,226100m2
15Cắt khe mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cmmô tả kỹ thuật chương V39,639100m
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,13tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,487tấn
18Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V4,653m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V1,015100m2
20Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V83,191m2
21Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V15,041m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V13,348m3
23Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgmô tả kỹ thuật chương V1881 cấu kiện
24Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,681m3
25Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,016m3
26Lắp đặt cột và biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4bộ
27Lắp đặt cột và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V15bộ
28Lắp đặt cột và biển báo tam giác + trònmô tả kỹ thuật chương V2bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG ĐK=1000MM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũmô tả kỹ thuật chương V31,006m3
2Đào xúc đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V2,482100m3
3Đào đất thi công cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Imô tả kỹ thuật chương V2,004100m3
4Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V123,621100m
5Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V53,248100m
6Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V13,312100m
7Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V448,8m
8Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V47,824100m
9Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V11,956100m
10Cừ bạch đàn giằngmô tả kỹ thuật chương V326,35m
11Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4mô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
12Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/mmô tả kỹ thuật chương V2,596100m2
13Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V23,386m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V23,386m3
15Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,617100m2
16Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V36,454m3
17Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000-H30, đoạn ống dài 2mmô tả kỹ thuật chương V391 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V29mối nối
19Trát mối nối cống dày trung bình 5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V7,285m2
20Lắp dựng cốt thép tường cống + khe van Ø8, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V1,029tấn
21Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V1,391tấn
22Gia công cấu kiện thép tấm khe phaimô tả kỹ thuật chương V0,788tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe phaimô tả kỹ thuật chương V0,788tấn
24Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,141tấn
25Lắp dựng cốt thép hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,293tấn
26Gia công, lắp đặt nắp hố ga Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,091tấn
27Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,997tấn
28Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28mmô tả kỹ thuật chương V3,95100m2
29Ván khuôn đổ bê tông hố gamô tả kỹ thuật chương V0,496100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
31Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V1,367100m2
32Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V39,064m3
33Bê tông hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V5,738m3
34Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,496m3
35Bê tông sân cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V35,236m3
36Đắp đất thân cống, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V3,557100m3
37Cung cấp đất đắpmô tả kỹ thuật chương V303,517m3
38Đào bỏ đê quâymô tả kỹ thuật chương V2,482100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG ĐK=1500MM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũmô tả kỹ thuật chương V29,413m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 dày 3,2mm thoát nước trong quá trình thi côngmô tả kỹ thuật chương V0,91100m
3Đào xúc đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V2,14100m3
4Đào đất thi công cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Imô tả kỹ thuật chương V1,954100m3
5Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V111,947100m
6Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V17,894100m
7Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,474100m
8Cừ tràm giằngmô tả kỹ thuật chương V139,6m
9Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V57,781100m
10Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V14,445100m
11Cừ bạch đàn giằngmô tả kỹ thuật chương V394,295m
12Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4mô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
13Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/mmô tả kỹ thuật chương V3,626100m2
14Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V20,633m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V20,633m3
16Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,524100m2
17Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V41,82m3
18Lắp đặt ống bê tông ĐK=1500mm-H30, đoạn ống dài 2mmô tả kỹ thuật chương V221 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmmô tả kỹ thuật chương V17mối nối
20Trát mối nối cống dày trung bình 6,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V8,142m2
21Lắp dựng cốt thép tường cống + khe van Ø8, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V1,006tấn
22Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6mmô tả kỹ thuật chương V1,373tấn
23Gia công cấu kiện thép tấm khe phaimô tả kỹ thuật chương V0,601tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe phaimô tả kỹ thuật chương V0,601tấn
25Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8mô tả kỹ thuật chương V1,032tấn
26Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28mmô tả kỹ thuật chương V4,083100m2
27Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V1,344100m2
28Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V40,229m3
29Bê tông sân cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V37,751m3
30Đắp đất thân cống, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V6,924100m3
31Cung cấp đất đắpmô tả kỹ thuật chương V645,246m3
32Đào bỏ đê quâymô tả kỹ thuật chương V2,14100m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG + NỐI CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC BỔ SUNG
1Đào nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,027100m3
2Đắp đất tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,654100m3
3Cung cấp đất đắpmô tả kỹ thuật chương V71,935m3
4Đắp cát sông nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V2,451100m3
5Trải vải địa kỹ thuật nền đườngmô tả kỹ thuật chương V4,2100m2
6Trải cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V1,836100m3
7Trải đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày lèn ép 15cmmô tả kỹ thuật chương V7,795100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V7,795100m2
9Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,161m3
10Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,192m3
11Lắp đặt cột và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmmô tả kỹ thuật chương V2,415m2
13Đào xúc đất đắp đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,346100m3
14Đào đất thi công cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Imô tả kỹ thuật chương V0,367100m3
15Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đàomô tả kỹ thuật chương V56,998100m
16Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V10,976100m
17Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,744100m
18Cừ bạch đàn giằngmô tả kỹ thuật chương V74,9m
19Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4mô tả kỹ thuật chương V0,006tấn
20Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/mmô tả kỹ thuật chương V0,672100m2
21Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,896m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4,896m3
23Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
24Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V8,877m3
25Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000-H30, đoạn ống dài 2mmô tả kỹ thuật chương V71 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông ĐK=600-H30, đoạn ống dài 3mmô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V6mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V2mối nối
29Trát mối nối cống dày trung bình 5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V1,507m2
30Trát mối nối cống dày trung bình 3,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V0,217m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,464tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
33Gia công cấu kiện thép hình viền nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,097tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép hình viền nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,097tấn
35Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,506tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,358tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,355100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
39Ván khuôn đổ bê tông rãnhmô tả kỹ thuật chương V0,661100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp rãnh đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V0,146100m2
41Ván khuôn đổ bê tông đà dọc tường ràomô tả kỹ thuật chương V0,488100m2
42Bê tông đổ bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,759m3
43Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,575m3
44Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V6,318m3
45Bê tông nắp rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,413m3
46Bê tông đà dọc hàng rào đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V4,86m3
47Lắp dựng nắp rãnhmô tả kỹ thuật chương V27cái
48Lắp dựng hố gamô tả kỹ thuật chương V2cái
49Đắp đất hố ga, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,031100m3
50Đào bỏ đê quâymô tả kỹ thuật chương V0,346100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.480.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật đo đạc công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT5
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Hóa đơn VAT5
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV Hóa đơn VAT1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Ô tô tự đổ – trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn hoặc tải trọng hàng ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Hóa đơn VAT1
12 Cần cẩu – sức nâng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW hoặc ≥ 12CV Hóa đơn VAT1
14 Phao thép - trọng tải ≥ 60 T Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->