Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 19:58:00 đến ngày 2022-08-29 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,537,578,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.480.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật đo đạc công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ – trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn hoặc tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW hoặc ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phao thép - trọng tải ≥ 60 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.05 liên ấp Thanh Sơn 2, 3, 4 (Đoạn từ ĐA.04 đến bến phà Hàm Luông cũ), xã Thanh Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | mô tả kỹ thuật chương V | 140,595 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 516,352 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 129,088 | 100m |
| 5 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 3.025,5 | m |
| 6 | Đào nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,485 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 75,819 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 8.340,092 | m3 |
| 9 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,889 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,531 | 100m3 |
| 11 | Lót vải nhựa cách ly để đổ bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 102,706 | 100m2 |
| 12 | Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14,189 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.536,087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 13,226 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | mô tả kỹ thuật chương V | 39,639 | 100m |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,487 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,653 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,015 | 100m2 |
| 20 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 83,19 | 1m2 |
| 21 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 15,04 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,348 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | mô tả kỹ thuật chương V | 188 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,016 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác + tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG ĐK=1000MM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 31,006 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 2,482 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật chương V | 2,004 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 123,621 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 53,248 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 13,312 | 100m |
| 7 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 448,8 | m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 47,824 | 100m |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 11,956 | 100m |
| 10 | Cừ bạch đàn giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 326,35 | m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,596 | 100m2 |
| 13 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,386 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,386 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,617 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,454 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000-H30, đoạn ống dài 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | mối nối |
| 19 | Trát mối nối cống dày trung bình 5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,285 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường cống + khe van Ø8, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,029 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,391 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép tấm khe phai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe phai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt nắp hố ga Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,997 | tấn |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,95 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,367 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,064 | m3 |
| 33 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,738 | m3 |
| 34 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,496 | m3 |
| 35 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,236 | m3 |
| 36 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,557 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 303,517 | m3 |
| 38 | Đào bỏ đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 2,482 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG ĐK=1500MM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,413 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø200 dày 3,2mm thoát nước trong quá trình thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất đắp đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,954 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 111,947 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 17,894 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm đê quây bằng máy đào, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,474 | 100m |
| 8 | Cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 139,6 | m |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 57,781 | 100m |
| 10 | Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 14,445 | 100m |
| 11 | Cừ bạch đàn giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 394,295 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 3,626 | 100m2 |
| 14 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,633 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,633 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,524 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,82 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1500mm-H30, đoạn ống dài 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | mối nối |
| 20 | Trát mối nối cống dày trung bình 6,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,142 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường cống + khe van Ø8, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường cống Ø10, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,373 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép tấm khe phai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,601 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm khe phai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,601 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sân cống Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,032 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tường cống + khe phai, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật chương V | 4,083 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,344 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường cống + khe phai- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,229 | m3 |
| 29 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,751 | m3 |
| 30 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,924 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 645,246 | m3 |
| 32 | Đào bỏ đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG + NỐI CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,654 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | mô tả kỹ thuật chương V | 71,935 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,451 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 100m2 |
| 6 | Trải cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | 100m3 |
| 7 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày lèn ép 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,795 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,795 | 100m2 |
| 9 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,415 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất đắp đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m3 |
| 14 | Đào đất thi công cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,367 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 56,998 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 10,976 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn đê quây dưới nước bằng máy đào, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,744 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 74,9 | m |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng khung cừ Ø4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥12kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m2 |
| 21 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,896 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,896 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,877 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000-H30, đoạn ống dài 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600-H30, đoạn ống dài 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 29 | Trát mối nối cống dày trung bình 5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,507 | m2 |
| 30 | Trát mối nối cống dày trung bình 3,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,217 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẵn Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép hình viền nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép hình viền nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,506 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,355 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,661 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nắp rãnh đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông đà dọc tường rào | mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đổ bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,759 | m3 |
| 43 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,575 | m3 |
| 44 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,318 | m3 |
| 45 | Bê tông nắp rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,413 | m3 |
| 46 | Bê tông đà dọc hàng rào đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,86 | m3 |
| 47 | Lắp dựng nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 48 | Lắp dựng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Đắp đất hố ga, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 50 | Đào bỏ đê quây | mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 9.480.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật đo đạc công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 5 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất ≥ 8CV | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy san hoặc máy ủi - công suất ≥ 110CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ – trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn hoặc tải trọng hàng ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hóa đơn VAT | 1 |
| 12 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW hoặc ≥ 12CV | Hóa đơn VAT | 1 |
| 14 | Phao thép - trọng tải ≥ 60 T | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi