Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856935-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 18:41:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.441662E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tuyến cống tiêu thoát nước từ đường Trường Chinh và đường S2 ra hồ điều hòa Khu công nghiệp Thụy Vân
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp , địa chỉ: So 332, duong Nguyen Tat Thanh, thanh pho Viet Tri, tinh Phu Tho
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại CQ - Địa chỉ: Số 129, tổ 5 khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0917 707 222


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp , địa chỉ: So 332, duong Nguyen Tat Thanh, thanh pho Viet Tri, tinh Phu Tho
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại CQ - Địa chỉ: Số 129, tổ 5 khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 0917 707 222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÓM 1
1Phá dỡ nền gạch block tự chènDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT340m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT120cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT61,9m3
4Phá dỡ bó vỉa bê tôngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT4,93m3
5Phá dỡ móng gạch (bó gáy hè)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT4m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT101,63m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT101,63m3
B CỐNG D1500
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT14,6612100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT9,2492100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT9,2492100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT9,348100m3
5Bê tông lót móng đáy cống M150Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT27,056m3
6Ván khuôn đổ bê tông lót móngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,304100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT60,81 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT59,8mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT182,4cái
C HỐ THU (7 Hố)+ CỬA XẢ, CỬA ĐÓN NƯỚC
1Đào hố thu bằng thủ côngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11,78141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,0603100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,3534100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,7894100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,7894100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,6m3
7Ván khuôn móngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,0959100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT5,4m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT16,19m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT69,75m2
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,95m3
12Ván khuôn mũ mốDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,244100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,1522tấn
14Bê tông tấm đan nắp ga M250Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,88m3
15Cốt thép tấm đan,ĐK ≤10mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,3554tấn
16Cốt thép tấm đan ĐK >10mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,3441tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT21cái
18Đá dăm đệm móngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,04m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT4,94m3
20Gạch chỉ xây cửa xả vxm M75Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,51m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT11,39m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,3100m2
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,1165100m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,1251m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,1013100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,1125100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,1125100m3/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT1,16m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,324100m2
30Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,05m3
31Lưới chắn rác compositeDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT5tấm
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,17m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,0202tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT51cấu kiện
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,0102100m2
D HOÀN TRẢ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT510m2
2Ván khuôn viên vỉaDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,5525100m2
3Bê tông viên vỉa M250Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT2,29m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,07100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,75m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT15m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT50m
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT6,8m3
9Lợp tường che bằng tôn đảm bảo an toàn biện pháp thi côngDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT3,6100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT0,2m3
11Vận chuyển ống cống D1500 bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo ( tính 72km- Amacao thông báo , miễn cước 50km đầu)Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT32,6810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.441662E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp, chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén đục phá bê tông1
2 Cần cẩu bánh xích 10T1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy đào gầu 0,8m31
7 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 360 m3/h1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->