Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805529-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220799934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:48:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=1,0m3Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7 tấnTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110cvTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=500lTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kgTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 40 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Nguyễn Phi Ỷ Lan đến khu dân cư xóm Xuân Đức, xã Nghi Đức
3 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đức, Thành phố Vinh; Địa chỉ: Xã Nghi Đức, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty CP tư vấn và xây dựng Trường Sơn; Địa chỉ: LK 16, Khu đô thị Goldent city, Khối 14, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam; Số điện thoại: 0238 3539937 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Mạnh Quân; Địa chỉ: Số 03, ngách 9C, ngõ 352, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.533172


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đức, Thành phố Vinh; Địa chỉ: Xã Nghi Đức, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi côngcông trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành công trình theo đề xuất của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đức, Thành phố Vinh; Địa chỉ: Xã Nghi Đức, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Hải – Chủ tịch UBND; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Nghi Đức, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (giờ hành chính). Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp đất cấp IITheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật967,2531m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,02m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIITheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,771m3
4Vận chuyển đất hữu cơ và đất đào khuôn đổ thải:Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0114100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0114100m3
6Đắp đất nền đường K95Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7677100m3
7Đắp đất nền đường K98Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7613100m3
8Mua đất đắp nền đườngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.042,151m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8684100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8684100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8684100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8684100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8684100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5637100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5637100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5637100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5637100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8997100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8997100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8997100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8997100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9383100tấn
C BÓ VỈA VÀ RÃNH ĐAN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,62m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật211,8m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,71m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5602100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8381 cấu kiện
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,3m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật706m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật34m3
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,02100m2
D VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,985m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,85m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,85m2
E MƯƠNG DỌC MẶT ĐƯỜNG B=0,6m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,6002100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4955tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7628tấn
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật184,84m3
6Vữa bê tông chèn mối nốiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,19m2
7Lắp đặt mương hộp bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3781cấu kiện
F MƯƠNG DỌC B=0,5m
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
2Đào kênh mương đất cấp IITheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,41m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4889tấn
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6971100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2601100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7881100kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,16m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật801cấu kiện
G HỐ GA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,51m3
2Bê tông móng và thân hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,03m3
3Bê tông nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,34m3
4Ván khuôn móng hố gaTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3418100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hố gaTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1736100m2
6Lắp dựng cốt thép móng và thân hố ga, ĐK ≤18mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0593tấn
7Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2178100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp hố ga - Đường kính cốt thép >10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,4341100kg
9Nắp gang hố ga 40TTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1m3
12Ván khuôn móng dàiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4101100m2
13Thép Lưới chắn rácTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5888tấn
14Thép hình I50x50x4Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
15Bu lông M10*80Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Cái
16Hố ga ngăn mùi F2Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đènTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,56851m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,325m3
3Lắp giá đỡ tủTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật131 bộ
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
6Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật131 bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm Cadi sun hoặc tương đươngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5100m
8Dây điện CVV lên đèn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật131 đầu cáp
11Lắp cửa cộtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bảng
13Lắp dựng cột đèn liền cần cao 7mTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật131 cột
14Đèn LED chiếu sáng đường 80wTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
15Di dời cột điện, đường ống cấp nướcTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=1,0m3Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=7 tấnTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo2
3 Lu tĩnh bánh thép Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
4 Lu rung Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
5 Máy ủi Công suất >=110cvTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=500lTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.4
7 Đầm dùi Công suất >= 1,5kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng >= 70 kgTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9 Máy hàn Công suất >= 23 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
10 Máy cắt uốn sắt thép Công suất >= 5,0 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
11 Máy phát điện Công suất >= 40 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->