Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:48:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1,0m3Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấnTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110cvTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=500lTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kgTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 40 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Nguyễn Phi Ỷ Lan đến khu dân cư xóm Xuân Đức, xã Nghi Đức 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi côngcông trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành công trình theo đề xuất của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. - Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Đức, Thành phố Vinh; Địa chỉ: Xã Nghi Đức, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành Phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Hải – Chủ tịch UBND; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Nghi Đức, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh; Số điện thoại: 0904977670 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (giờ hành chính). Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 967,253 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,77 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ và đất đào khuôn đổ thải: | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0114 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0114 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7677 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7613 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.042,151 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8684 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8684 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8684 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8684 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8684 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5637 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5637 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5637 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5637 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8997 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8997 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8997 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8997 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9383 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA VÀ RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,62 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,71 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5602 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 838 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 706 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,985 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,85 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,85 | m2 |
| E | MƯƠNG DỌC MẶT ĐƯỜNG B=0,6m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6002 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,4955 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7628 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,84 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông chèn mối nối | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | m2 |
| 7 | Lắp đặt mương hộp bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378 | 1cấu kiện |
| F | MƯƠNG DỌC B=0,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4889 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6971 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2601 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7881 | 100kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1cấu kiện |
| G | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng và thân hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,03 | m3 |
| 3 | Bê tông nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3418 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hố ga | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng và thân hố ga, ĐK ≤18mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp hố ga - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4341 | 100kg |
| 9 | Nắp gang hố ga 40T | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4101 | 100m2 |
| 13 | Thép Lưới chắn rác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | tấn |
| 14 | Thép hình I50x50x4 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 15 | Bu lông M10*80 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 16 | Hố ga ngăn mùi F2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,9mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5685 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm Cadi sun hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 8 | Dây điện CVV lên đèn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bảng |
| 13 | Lắp dựng cột đèn liền cần cao 7m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cột |
| 14 | Đèn LED chiếu sáng đường 80w | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Di dời cột điện, đường ống cấp nước | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên;- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. Có tài liệu chứng minh năng lực trong các công việc tương tự đã kê khai. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).- Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=1,0m3Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=7 tấnTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 4 | Lu rung | Trọng lượng công tác: >=16TTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >=110cvTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Hóa đơn hoặc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=500lTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >= 70 kgTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất >= 23 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất >= 5,0 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất >= 40 kwTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi