Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:45:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,276,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) có thi công hạng mục: Đường giao thông có kết cấu Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công cả nền và mặt đường); Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.583.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng, láng nhựa đường Nguyễn Thị Lầu giai đoạn 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quê Mỹ Thạnh. Địa chỉ: Ấp 2, xã Quê Mỹ Thạnh, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quê Mỹ Thạnh; Địa chỉ: Ấp 2, xã Quê Mỹ Thạnh, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 32,006 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K>=0.90 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 29,507 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật ART15 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 98,308 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát dày 50cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 32,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi dày 15cm, K>=0,98 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9,967 | 100m3 |
| 8 | Sỏi đỏ (vật liệu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1.318,036 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9,967 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10cm | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6,645 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 68,531 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 68,531 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1, K>=0,98 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 14 | Đá 0x4 bù vênh (vật liệu) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 57,191 | m3 |
| B | GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, ngập đất 3.5m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8,575 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, không ngập đất 0.5m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,225 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L=4m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1.111 | m |
| 4 | Thép D6 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 26,485 | kg |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Trụ đơn L=3.5m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 7 | trụ |
| 5 | Trụ đơn L=2.8m | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 17 | trụ |
| 6 | Biển báo chữ nhật 0,3*0,6 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 30 | cái |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng trụ | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 9,821 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8,948 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,28 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 5 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,401 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 97 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 42,923 | m2 |
| 8 | Sơn vạch sơn 1.1 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 65 | m2 |
| F | CỌC KM | |||
| 1 | Đào móng cọc km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,053 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 3 | BTCT cọc km đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,121 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Sơn cọc km | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,912 | m2 |
| G | DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC UPVC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 227,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,5 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ Ống uPVC D90 hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3,8mm lắp mới (30% hư hỏng trong quá trình di dời) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt lại Ống uPVC D90 hiện có (30% hư hỏng trong quá trình di dời) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng uPVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút bít uPVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
| H | DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC HDPE | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 227,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,5 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ Ống HDPE D90 hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE D90 dày 3,5mm lắp mới (30% hư hỏng trong quá trình di dời) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt lại Ống HDPE D90 hiện có (30% hư hỏng trong quá trình di dời) | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút bít HDPE D90 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) có thi công hạng mục: Đường giao thông có kết cấu Mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công cả nền và mặt đường); Cọc tiêu, biển báo.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.583.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi