Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Tiền Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:44:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,558,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Tiền Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Sửa chữa nhà hiệu bộ 5 tầng, nhà vệ sinh khu nhà lớp học và lan can Trường THPT Tiền Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Tiền Phong; Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Tiền Phong; Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,166 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,162 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,833 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 177,036 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,676 | m3 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,864 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,864 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,553 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,574 | m2 |
| 18 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,056 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men ính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 212,352 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,574 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44,892 | m2 |
| 22 | Khung thép đỡ bàn đá (chọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,693 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,56 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,72 | m2 |
| 27 | Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | m |
| 33 | Tê D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cút D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Vencap D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Van gió 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D32x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Kép tráng kẽm DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 106,08 | m |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,567 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 46,675 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,532 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 169,857 | 1m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng bản mã thép dày 3mm (Giá vật liệu đã bao gôm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng bu lông D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 576 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 127,296 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,961 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,454 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,141 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,233 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,724 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,668 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,914 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,494 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21,156 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,41 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25,566 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,011 | m3 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| B | KHỐI LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,166 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,162 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,833 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 177,036 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,676 | m3 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,864 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,864 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,553 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,574 | m2 |
| 18 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,056 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men ính KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 212,352 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,574 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44,892 | m2 |
| 22 | Khung thép đỡ bàn đá (chọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,693 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,56 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,72 | m2 |
| 27 | Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | m |
| 33 | Tê D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cút D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Vencap D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Van gió 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê PPR D32x32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D32x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Kép tráng kẽm DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 106,08 | m |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,567 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 46,675 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,532 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 169,857 | 1m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng bản mã thép dày 3mm (Giá vật liệu đã bao gôm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 144 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng bu lông D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 576 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 127,296 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,961 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,454 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,141 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,233 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,724 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,668 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,914 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,494 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 21,156 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4,41 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25,566 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,011 | m3 |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| C | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (tạm tính nhân công 3/7 nhóm I) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bị (tạm tính nhân công 3/7 nhóm I) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80,956 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 878,953 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 534,693 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3.515,812 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.138,772 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.775,232 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 218,375 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 409,4 | m |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 555,915 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 215 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,614 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,896 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,09 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 96,678 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,307 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,102 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,946 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 48,339 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,333 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc, diềm mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 145 | m |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,496 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,496 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,279 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,279 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 340,914 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 471,487 | 1m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10,718 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.256,546 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 534,693 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7.540,717 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.673,465 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 22,8 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,493 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng bản mã inox dày 3mm (giá vật liệu đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng bu lông nở D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40,464 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,653 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,513 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 62,779 | m2 |
| 50 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,54 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 49,499 | 1m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 170,169 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 59,867 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 69,28 | m2 |
| 55 | Khung thép đỡ bàn đá (chọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,61 | m2 |
| 57 | Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 90 | bộ |
| 58 | Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 270 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40,8 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | m |
| 63 | Tê D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cút D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Vencap D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Van gió 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt xi phông lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu UPVC D75x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt thông tắc sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông UPVC, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê PPR D32x32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PPR D32x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 121 | Kép tráng kẽm DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Cửa đi 4 cánh mở quay sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 27,72 | m2 |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở quay sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 81,84 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh mở quay sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,16 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40,8 | m2 |
| 134 | Cửa sổ 1 cánh mở lật sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,775 | m2 |
| 135 | Vách kính cố định sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 65,6 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 222,215 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi