Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858329-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Tiền Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220827429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:44:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,558,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Tiền Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà hiệu bộ 5 tầng, nhà vệ sinh khu nhà lớp học và lan can Trường THPT Tiền Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Tiền Phong; Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Fira Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, Ngõ 153, Tổ 32, Cụm 5, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Parabol; địa chỉ: Tổ dân phố Hoàng Xá, phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường THPT Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Tiền Phong; Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Tiền Phong; Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Tiền Phong; Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60,6m
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,166m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,162m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,833m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,036m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,676m3
14Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,864m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,864m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,5531m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,574m2
18Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,056m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men ính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT212,352m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,574m2
21Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,892m2
22Khung thép đỡ bàn đá (chọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,693m2
24Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,56m2
25Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,72m2
27Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48bộ
28Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
29Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT270m
30Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
31Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
32Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6m
33Tê D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
34Cút D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
35Vencap D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
36Van gió 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
37Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1trọn bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
40Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
43Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
44Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
45Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
47Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
48Xi phông thoát tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
49Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
50Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,05100m
55Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
56Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
57Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
58Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
59Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
60Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
61Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
62Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
63Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
64Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
65Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
66Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
67Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
68Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13cái
69Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
70Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
71Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
72Lắp nút bịt thông tắc sàn D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
73Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
74Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
75Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
76Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
77Lắp đặt măng sông UPVC, D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,1100m
81Lắp đặt tê PPR D32x32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
82Lắp đặt tê PPR D32x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
83Lắp đặt tê D25x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
84Lắp đặt tê D25x20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
87Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
88Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
89Lắp đặt zắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
91Kép tráng kẽm DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
92Lắp đặt măng sông PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
93Lắp đặt măng sông PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
94Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
95Lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50cái
96Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
97Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT106,08m
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,567m3
99Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT46,675m2
100Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,532tấn
101Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT169,8571m2
102Cung cấp, lắp dựng bản mã thép dày 3mm (Giá vật liệu đã bao gôm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT144cái
103Cung cấp, lắp dựng bu lông D8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT576cái
104Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT127,296m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,237100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,124100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,961m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,035100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,454tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,141tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,233tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,724m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,267100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,668m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,081100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,914m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,494m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21,156m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,41m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25,566m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,001100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,016tấn
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,011m3
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 cấu kiện
B KHỐI LỚP HỌC B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60,6m
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,166m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,162m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,833m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,036m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,676m3
14Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,864m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,864m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,5531m2
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,574m2
18Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,056m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men ính KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT212,352m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,574m2
21Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,892m2
22Khung thép đỡ bàn đá (chọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,693m2
24Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,56m2
25Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật hệ nhôm khung định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,72m2
27Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48bộ
28Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
29Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT270m
30Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
31Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
32Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6m
33Tê D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
34Cút D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
35Vencap D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
36Van gió 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
37Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1trọn bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
40Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
43Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
44Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
45Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1.45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
47Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
48Xi phông thoát tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
49Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
50Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,05100m
55Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
56Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
57Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
58Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
59Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
60Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
61Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
62Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
63Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
64Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
65Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
66Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
67Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
68Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT13cái
69Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
70Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
71Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
72Lắp nút bịt thông tắc sàn D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
73Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
74Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
75Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
76Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
77Lắp đặt măng sông UPVC, D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,1100m
81Lắp đặt tê PPR D32x32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
82Lắp đặt tê PPR D32x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
83Lắp đặt tê D25x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
84Lắp đặt tê D25x20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
87Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
88Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
89Lắp đặt zắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
91Kép tráng kẽm DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
92Lắp đặt măng sông PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
93Lắp đặt măng sông PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
94Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
95Lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50cái
96Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
97Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT106,08m
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,567m3
99Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT46,675m2
100Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,532tấn
101Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT169,8571m2
102Cung cấp, lắp dựng bản mã thép dày 3mm (Giá vật liệu đã bao gôm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT144cái
103Cung cấp, lắp dựng bu lông D8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT576cái
104Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT127,296m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,237100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,124100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,113100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,961m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,035100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,454tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,141tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,233tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,724m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,267100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,668m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,081100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,914m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,494m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21,156m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,41m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25,566m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,001100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,016tấn
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,011m3
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11 cấu kiện
C KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (tạm tính nhân công 3/7 nhóm I)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế, trang thiết bị (tạm tính nhân công 3/7 nhóm I)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80,956m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT878,953m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT534,693m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3.515,812m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.138,772m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.775,232m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT218,375m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT409,4m
14Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,892100m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT555,915m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT215m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,614m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,896m3
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,09m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96,678m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,307m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,102m3
23Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,946m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48,339m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,826100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,826100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (5km)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,826100m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,333m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,892100m2
30Úp nóc, diềm mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT145m
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,496tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,496tấn
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,279tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,279tấn
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT340,914m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT471,4871m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,718m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.256,546m2
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT534,693m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7.540,7171m2
41Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.673,4651m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,8100m2
43Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,493tấn
44Cung cấp, lắp dựng bản mã inox dày 3mm (giá vật liệu đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11cái
45Cung cấp, lắp dựng bu lông nở D8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44cái
46Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40,464m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,653m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,513m3
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT62,779m2
50Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,54m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT49,4991m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT170,169m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT59,867m2
54Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm ComPact dày 12mm chống xước, chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT69,28m2
55Khung thép đỡ bàn đá (chọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,61m2
57Đèn Downlingt âm trần bóng led 220v/7w, chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT90bộ
58Công tắc đôi âm tường (gồm mặt hạt và đế âm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
59Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT270m
60Lắp đặt quạt thông gió âm trần 150m3/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
61Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm D125mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40,8m
62Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 125mm, ống mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6m
63Tê D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
64Cút D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
65Vencap D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
66Van gió 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
67Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1trọn bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
70Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
71Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
73Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
74Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
75Lắp đặt gương soi KT: 0.9x1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
77Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
78Xi phông thoát tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
79Phễu thu sàn Inox nắp ống D90 (kèm xi phông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
80Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,06100m
85Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16cái
86Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D110x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
87Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
88Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D90x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
89Lắp đặt tê chéo 45 độ UPVC độ D75x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
90Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D110x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
91Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
92Lắp đặt tê 90 độ UPVC độ D60x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
93Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
94Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
95Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
96Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
97Lắp đặt cút nhựa UPVC D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
98Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
99Lắp đặt côn thu UPVC D75x42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
100Lắp nút bịt thông tắc sàn D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
101Lắp nút bịt thông tắc sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
102Lắp nút bịt thông tắc sàn D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
103Lắp đặt măng sông UPVC, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
104Lắp đặt măng sông UPVC, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
105Lắp đặt măng sông UPVC, D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
106Lắp đặt măng sông UPVC, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
107Lắp đặt măng sông UPVC, D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,9100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,5100m
111Lắp đặt tê PPR D32x32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
112Lắp đặt tê PPR D32x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
113Lắp đặt tê D25x25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
114Lắp đặt tê D25x20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
117Lắp đặt côn thu PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
118Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
119Lắp đặt zắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm đầu ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
121Kép tráng kẽm DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT32cái
122Lắp đặt măng sông PPR D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
123Lắp đặt măng sông PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
124Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30cái
125Lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50cái
126Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
127Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,5100m
128Lắp đặt tê nhựa UPVC D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
129Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7cái
130Cửa đi 4 cánh mở quay sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27,72m2
131Cửa đi 2 cánh mở quay sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT81,84m2
132Cửa đi 1 cánh mở quay sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,16m2
133Cửa sổ 3 cánh mở trượt sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40,8m2
134Cửa sổ 1 cánh mở lật sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,775m2
135Vách kính cố định sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,6m2
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT222,215m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy hàn điện 14 – 23kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->