Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:44:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,506,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,855,067 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm năm mươi lăm nghìn sáu mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng). Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng/ Kinh tế xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Bảo hộ lao động, Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng) có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 200l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Dự án Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, hạ tầng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng kí kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham dự thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình dân dụng/Hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; 3. Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có). 4. Báo cáo tài chính (03 năm 2019, 2020 và 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 5. Hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác có liên quan để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện công việc tương tự và các tài liệu có liên quan khác. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.855.067 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành – Quyền.Viện trưởng. Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; SĐT: 02438347980. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, hạ tầng ” - Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải. Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án “Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, hạ tầng ” - Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải. Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chương V | 441,0257 | m2 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V | 1,3671 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống ồn | Theo chương V | 4,1844 | 100m2 |
| 4 | Tấm tôn úp nóc, úp xườn khổ 400 dày 0,45mm | Theo chương V | 66,268 | md |
| 5 | Lợp tấm úp nóc, úp xườn bằng tôn phẳng | Theo chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường sê nô mái | Theo chương V | 83,322 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng nền sê nô mái | Theo chương V | 45,522 | 1m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô mái, chống thấm 2 lớp, | Theo chương V | 128,844 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 128,844 | m2 |
| 10 | Đục cổ ống cũ, chống thấm lỗ thoát mái, Lỗ D90 | Theo chương V | 8 | lỗ |
| 11 | Quả cầu thu nước mái D150 | Theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 30,963 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V | 57,1756 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V | 14,496 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 13,0367 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 49,4052 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 101,1 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 44,64 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 11,2319 | m3 |
| 25 | Tập kết phế thải để đúng nơi quy định | Theo chương V | 11,2319 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo chương V | 11,2319 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ để đóng dâu thép, lỗ khoan D=8mm, chiều sâu khoan 6cm | Theo chương V | 105 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Dâu thép liên kết tường cũ và mới, thép D8 | Theo chương V | 8,295 | kg |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V | 4,1725 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V | 8,6712 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 5,172 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2519 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 13,833 | m2 |
| 38 | Chống thấm sê nô mái, chống thấm 2 lớp, | Theo chương V | 62,073 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 62,073 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,332 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 21,376 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,799 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 262,052 | m2 |
| 44 | Vách ngăn vệ sinh | Theo chương V | 45,016 | m2 |
| 45 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V | 54,628 | m2 |
| 46 | Giá đỡ bàn đá bằng hộp 40x40x1.8 Inox 304 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lát đá Granite mặt lavabo | Theo chương V | 3,2613 | m2 |
| 48 | Khoét lỗ mặt bàn đá Granite | Theo chương V | 4 | lỗ |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, bản lề. | Theo chương V | 20,02 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, bản lề. | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 23,62 | m2 |
| 52 | Lắp ổ khoá cửa đi, cửa sổ nhôm | Theo chương V | 19 | 1bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ khóa cài bán cửa sổ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa đi, khóa đơn điểm, bản lề 3D | Theo chương V | 11 | bộ |
| 55 | Khuôn cửa 60x135, | Theo chương V | 5,6 | m |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 5,6 | m cấu kiện |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay,, kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chương V | 1,72 | m2 |
| 58 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Theo chương V | 10,8 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 1,72 | m2 cấu kiện |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,379 | m2 |
| 61 | Khóa tay bẻ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp ổ khoá tay bẻ cửa gỗ | Theo chương V | 1 | 1bộ |
| 63 | Clemon cửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo chương V | 1 | 1bộ |
| 65 | Bản lề cửa | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Đèn LED Panel 300x300, 18W âm trần | Theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt âm trần, 150m3/h-50PA | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 7,2 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chụp thải gió chống hắt D100mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/D20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC, D110 | Theo chương V | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC, D60 | Theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y cân nhựa PVC, D110 | Theo chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC, D110/D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC, D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC, D60 | Theo chương V | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC D90/D75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC D90/D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC D75/D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y cân nhựa PVC, D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt thông hơi nhựa PVC, D110/D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt thông hơi nhựa PVC, D90/D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75/D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75 | Theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tự động | Theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Phễu thoát sàn | Theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Chống thấm lỗ thoát sàn, Lỗ D50 | Theo chương V | 6 | lỗ |
| 135 | Chống thấm lỗ thoát bệt, Lỗ D110 | Theo chương V | 9 | lỗ |
| 136 | Khuôn cửa gỗ 60x135 | Theo chương V | 22 | m |
| 137 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơn | Theo chương V | 22 | m cấu kiện |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chương V | 1,9359 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,5428 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 5,2959 | m2 cấu kiện |
| 142 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Theo chương V | 33,8 | m |
| 143 | Khóa tay bẻ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp ổ khoá tay bẻ cửa gỗ | Theo chương V | 1 | 1bộ |
| 145 | Clemon cửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V | 2 | 1bộ |
| 147 | Bản lề cửa | Theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Cửa sắt sử dụng thép hộp 50x50x1,4mm, lan sắt hộp 14x14x1,2mm bao gồn phụ kiện đồng bộ, sơn 1 rỉ 2 màu | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 149 | Sơn lại hèm cửa thay thế, khu hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 84,6658 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài + tháo dỡ giáo, chiều cao | Theo chương V | 5,8637 | 100m2 |
| 151 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc | Theo chương V | 130 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V | 971,8235 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.101,8235 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo chương V | 252,4049 | m2 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V | 0,7926 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép V63x6 | Theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 4 | Sơn 2 lớp chống rỉ sắt thép xà gồ | Theo chương V | 0,8694 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn mới dày 0,45mm | Theo chương V | 2,3912 | 100m2 |
| 7 | Tấm tôn úp nóc, úp xườn khổ 400 dày 0,45mm | Theo chương V | 43,812 | md |
| 8 | Lợp tấm úp nóc, úp xườn bằng tôn phẳng | Theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ bể nước trên mái | Theo chương V | 1,2811 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nắp bể | Theo chương V | 0,336 | m3 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chương V | 90,5238 | 1m2 |
| 12 | Tập kết phế thải đúng nơi quy định | Theo chương V | 3,4276 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo chương V | 3,4276 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường sê nô mái | Theo chương V | 40,048 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô mái | Theo chương V | 131,3278 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 131,3278 | m2 |
| 17 | Đục cổ ống cũ, chống thấm lỗ thoát mái, Lỗ D90 | Theo chương V | 8 | lỗ |
| 18 | Quả cầu thu nước mái D150 | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài + tháo dỡ giáo, chiều cao | Theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường hồi bị bong tróc | Theo chương V | 70 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Theo chương V | 190,6858 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 260,6858 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 25,05 | m2 |
| 24 | Nhân công 3/7 vận chuyển cửa về kho | Theo chương V | 2 | công |
| 25 | Khuôn cửa gỗ 60x250 | Theo chương V | 30,5 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V | 30,5 | m cấu kiện |
| 27 | Khuôn cửa gỗ 60x135 | Theo chương V | 20,7 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơn | Theo chương V | 20,7 | m cấu kiện |
| 29 | Cửa đi bằng gỗ 2 cánh mở quay | Theo chương V | 15,05 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh bằng gỗ mở quay, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 20,09 | m2 cấu kiện |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 78,402 | m2 |
| 33 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Theo chương V | 99,8 | m |
| 34 | Khóa tay bẻ | Theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp ổ khoá tay bẻ cửa gỗ | Theo chương V | 5 | 1bộ |
| 36 | Clemon cửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo chương V | 5 | 1bộ |
| 38 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Theo chương V | 3 | 1bộ |
| 39 | Bản lề cửa | Theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304, Inox hộp 14x14x1,5mm | Theo chương V | 5,7 | m2 |
| 41 | Sơn lại hèm cửa thay thế, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,94 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ F | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,0271 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Theo chương V | 488,2905 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 488,2905 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG TRUYỀN THỐNG NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo chương V | 168,331 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 16,4 | m2 |
| 3 | Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 2 | công |
| 4 | Nhân công 3/7 vận chuyển cửa từ tầng 4 về kho | Theo chương V | 1 | công |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, | Theo chương V | 94,5696 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V | 94,5696 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 94,5696 | m2 |
| 8 | Nẹp PU phào trần thạch cao | Theo chương V | 28,9 | m |
| 9 | Phào PU khoang trần thạch cao | Theo chương V | 28,9 | m |
| 10 | Phào PU khoang trần thạch cao | Theo chương V | 37,14 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 168,331 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bản lề, kemon không bao gồm khóa. | Theo chương V | 16,4 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ, khóa cài bán cửa sổ | Theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo chương V | 16,4 | m2 |
| 15 | Biển tên phòng truyền thống làm khung Inox 25x50x1,4, nên MICA đỏ, Chữ Inox màu vàng cao 200mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Downlight LED âm trần, 220V/9W | Theo chương V | 38 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED dây 220V-10W/M | Theo chương V | 31 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt âm trần, 150m3/h-50PA | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chụp thải gió chống hắt D100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 50 | m |
| 28 | Thay mặt MECA khung treo ảnh | Theo chương V | 7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng). Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng/ Kinh tế xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Bảo hộ lao động, Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng) có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời máy | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 1500W | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2.5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 10KVA | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 800W | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 500W | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 200l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi