Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833132-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220661934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:44:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,506,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,855,067 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm năm mươi lăm nghìn sáu mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng). Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng/ Kinh tế xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Bảo hộ lao động, Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng) có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 1500W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 500W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 200l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Dự án Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, hạ tầng
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải , địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Vạn An, Địa chỉ: Số 48 tổ 3 xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội; SĐT: 02466558642 + Tư vấn thẩm tra báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại TOMA, địa chỉ: Số 3, ngách 22, ngõ 1197 đường Giải Phóng, P. Thịnh Liệt, Q. Hoàng Mai, Hà Nội; SĐT: 0968225775 + Thẩm định: Hội đồng thẩm định của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Hội đồng thẩm định của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải , địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng kí kinh doanh phù hợp với lĩnh vực tham dự thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó có chức năng: Thi công xây dựng/Công trình dân dụng/Hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên; 3. Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có). 4. Báo cáo tài chính (03 năm 2019, 2020 và 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. 5. Hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác có liên quan để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện công việc tương tự và các tài liệu có liên quan khác. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.855.067   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thành – Quyền.Viện trưởng. Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; SĐT: 02438347980.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, hạ tầng ” - Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải. Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án “Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất, hạ tầng ” - Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải. Địa chỉ: số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội Số điện thoại: 02437669290; fax:02437663403
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ E
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo chương V 441,0257m2
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chương V 1,3671tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống ồnTheo chương V 4,1844100m2
4Tấm tôn úp nóc, úp xườn khổ 400 dày 0,45mmTheo chương V 66,268md
5Lợp tấm úp nóc, úp xườn bằng tôn phẳngTheo chương V 0,2651100m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường sê nô máiTheo chương V 83,322m2
7Đục tẩy lớp vữa láng nền sê nô máiTheo chương V 45,5221m2
8Chống thấm sê nô mái, chống thấm 2 lớp,Theo chương V 128,844m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V 128,844m2
10Đục cổ ống cũ, chống thấm lỗ thoát mái, Lỗ D90Theo chương V 8lỗ
11Quả cầu thu nước mái D150Theo chương V 8cái
12Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V 4công
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V 30,963m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V 15bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V 8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V 8bộ
17Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V 57,1756m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V 14,496m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 13,0367m3
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V 0,2693m3
21Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V 49,4052m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V 101,1m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V 44,64m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V 11,2319m3
25Tập kết phế thải để đúng nơi quy địnhTheo chương V 11,2319m3
26Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V 11,2319m3
27Khoan tạo lỗ để đóng dâu thép, lỗ khoan D=8mm, chiều sâu khoan 6cmTheo chương V 1051 lỗ khoan
28Dâu thép liên kết tường cũ và mới, thép D8Theo chương V 8,295kg
29Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V 4,1725m3
30Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V 8,6712m3
31Ván khuôn lanh tôTheo chương V 5,172100m2
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0406tấn
33Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V 0,2519m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 11 cấu kiện
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 31 cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 81 cấu kiện
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V 13,833m2
38Chống thấm sê nô mái, chống thấm 2 lớp,Theo chương V 62,073m2
39Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V 62,073m2
40Lát nền gạch gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V 55,332m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V 21,376m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V 9,799m2
43Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V 262,052m2
44Vách ngăn vệ sinhTheo chương V 45,016m2
45Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo chương V 54,628m2
46Giá đỡ bàn đá bằng hộp 40x40x1.8 Inox 304Theo chương V 4bộ
47Lát đá Granite mặt lavaboTheo chương V 3,2613m2
48Khoét lỗ mặt bàn đá GraniteTheo chương V 4lỗ
49Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, bản lề.Theo chương V 20,02m2
50Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, bản lề.Theo chương V 3,6m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V 23,62m2
52Lắp ổ khoá cửa đi, cửa sổ nhômTheo chương V 191bộ
53Phụ kiện cửa sổ khóa cài bán cửa sổTheo chương V 8bộ
54Phụ kiện cửa đi, khóa đơn điểm, bản lề 3DTheo chương V 11bộ
55Khuôn cửa 60x135,Theo chương V 5,6m
56Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V 5,6m cấu kiện
57Cửa đi 2 cánh mở quay,, kính trắng an toàn dày 6,38lyTheo chương V 1,72m2
58Nẹp khuôn cửa 10x40Theo chương V 10,8m
59Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V 1,72m2 cấu kiện
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 8,379m2
61Khóa tay bẻTheo chương V 1bộ
62Lắp ổ khoá tay bẻ cửa gỗTheo chương V 11bộ
63Clemon cửaTheo chương V 1bộ
64Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điTheo chương V 11bộ
65Bản lề cửaTheo chương V 6cái
66Đèn LED Panel 300x300, 18W âm trầnTheo chương V 24bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt âm trần, 150m3/h-50PATheo chương V 8cái
68Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mmTheo chương V 7,2m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V 0,02100m
70Lắp đặt chụp thải gió chống hắt D100mmTheo chương V 8cái
71Lắp đặt công tắc đôi âm tườngTheo chương V 12cái
72Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Theo chương V 160m
73Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2Theo chương V 400m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây PVC D20Theo chương V 280m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V 0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V 0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V 0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V 0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V 0,9100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo chương V 4cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V 9cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo chương V 36cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR D50/D25Theo chương V 2cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR D40/D25Theo chương V 2cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR D32/D25Theo chương V 4cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR D25/D20Theo chương V 20cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40Theo chương V 1cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32Theo chương V 1cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR D32/D25Theo chương V 1cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D25/D20Theo chương V 8cái
91Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20Theo chương V 28cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmTheo chương V 2cái
93Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmTheo chương V 1cái
94Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V 1cái
95Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmTheo chương V 4cái
96Lắp đặt rắc co, đường kính van 50mmTheo chương V 1cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V 0,32100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V 0,06100m
99Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC, D110Theo chương V 48cái
100Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC, D60Theo chương V 24cái
101Lắp đặt Y cân nhựa PVC, D110Theo chương V 21cái
102Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC, D110/D60Theo chương V 8cái
103Lắp đặt thông tắc nhựa PVC, D110Theo chương V 12cái
104Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmTheo chương V 12cái
105Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110mmTheo chương V 5cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V 0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo chương V 0,25100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V 0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V 0,04100m
110Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D90Theo chương V 2cái
111Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D75Theo chương V 2cái
112Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC, D60Theo chương V 26cái
113Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D42Theo chương V 8cái
114Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC D90/D75Theo chương V 1cái
115Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC D90/D60Theo chương V 6cái
116Lắp đặt Y thu 135 nhựa PVC D75/D60Theo chương V 1cái
117Lắp đặt Y cân nhựa PVC, D60Theo chương V 7cái
118Lắp đặt thông hơi nhựa PVC, D110/D60Theo chương V 1cái
119Lắp đặt thông hơi nhựa PVC, D90/D60Theo chương V 1cái
120Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D60Theo chương V 4cái
121Lắp nút bịt nhựa PVC D60mmTheo chương V 4cái
122Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75/D60Theo chương V 1cái
123Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chương V 5cái
124Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75Theo chương V 5cái
125Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V 12bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinhTheo chương V 12bộ
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V 12cái
128Lắp đặt chậu rửa 1Theo chương V 4bộ
129Lắp đặt gương soiTheo chương V 4cái
130Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V 4cái
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V 4bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tự độngTheo chương V 8bộ
133Phễu thoát sànTheo chương V 8bộ
134Chống thấm lỗ thoát sàn, Lỗ D50Theo chương V 6lỗ
135Chống thấm lỗ thoát bệt, Lỗ D110Theo chương V 9lỗ
136Khuôn cửa gỗ 60x135Theo chương V 22m
137Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơnTheo chương V 22m cấu kiện
138Cửa đi 2 cánh mở quay bằng gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38lyTheo chương V 1,9359m2
139Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V 3,36m2
140Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 20,5428m2
141Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V 5,2959m2 cấu kiện
142Nẹp khuôn cửa 10x40Theo chương V 33,8m
143Khóa tay bẻTheo chương V 1bộ
144Lắp ổ khoá tay bẻ cửa gỗTheo chương V 11bộ
145Clemon cửaTheo chương V 2bộ
146Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổTheo chương V 21bộ
147Bản lề cửaTheo chương V 15cái
148Cửa sắt sử dụng thép hộp 50x50x1,4mm, lan sắt hộp 14x14x1,2mm bao gồn phụ kiện đồng bộ, sơn 1 rỉ 2 màuTheo chương V 3,36m2
149Sơn lại hèm cửa thay thế, khu hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 84,6658m2
150Lắp dựng dàn giáo ngoài + tháo dỡ giáo, chiều cao Theo chương V 5,8637100m2
151Phá lớp vữa trát tường bị bong trócTheo chương V 130m2
152Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo chương V 971,8235m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 1.101,8235m2
B CẢI TẠO NHÀ D
1Tháo dỡ mái tôn cũTheo chương V 252,4049m2
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo chương V 0,7926tấn
3Gia công xà gồ thép V63x6Theo chương V 0,0259tấn
4Sơn 2 lớp chống rỉ sắt thép xà gồTheo chương V 0,8694m2
5Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V 0,0259tấn
6Lợp mái tôn mới dày 0,45mmTheo chương V 2,3912100m2
7Tấm tôn úp nóc, úp xườn khổ 400 dày 0,45mmTheo chương V 43,812md
8Lợp tấm úp nóc, úp xườn bằng tôn phẳngTheo chương V 0,1752100m2
9Phá dỡ bể nước trên máiTheo chương V 1,2811m3
10Phá dỡ nắp bểTheo chương V 0,336m3
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chương V 90,52381m2
12Tập kết phế thải đúng nơi quy địnhTheo chương V 3,4276m3
13Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo chương V 3,4276m3
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường sê nô máiTheo chương V 40,048m2
15Chống thấm sê nô máiTheo chương V 131,3278m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V 131,3278m2
17Đục cổ ống cũ, chống thấm lỗ thoát mái, Lỗ D90Theo chương V 8lỗ
18Quả cầu thu nước mái D150Theo chương V 8cái
19Lắp dựng dàn giáo ngoài + tháo dỡ giáo, chiều cao Theo chương V 1,665100m2
20Phá lớp vữa trát tường hồi bị bong trócTheo chương V 70m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnTheo chương V 190,6858m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 260,6858m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V 25,05m2
24Nhân công 3/7 vận chuyển cửa về khoTheo chương V 2công
25Khuôn cửa gỗ 60x250Theo chương V 30,5m
26Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V 30,5m cấu kiện
27Khuôn cửa gỗ 60x135Theo chương V 20,7m
28Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơnTheo chương V 20,7m cấu kiện
29Cửa đi bằng gỗ 2 cánh mở quayTheo chương V 15,05m2
30Cửa sổ 2 cánh bằng gỗ mở quay, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V 5,04m2
31Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V 20,09m2 cấu kiện
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 78,402m2
33Nẹp khuôn cửa 10x40Theo chương V 99,8m
34Khóa tay bẻTheo chương V 5bộ
35Lắp ổ khoá tay bẻ cửa gỗTheo chương V 51bộ
36Clemon cửaTheo chương V 8bộ
37Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điTheo chương V 51bộ
38Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổTheo chương V 31bộ
39Bản lề cửaTheo chương V 48cái
40Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304, Inox hộp 14x14x1,5mmTheo chương V 5,7m2
41Sơn lại hèm cửa thay thế, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 29,94m2
C CẢI TẠO NHÀ F
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 4,0271100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnTheo chương V 488,2905m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 488,2905m2
D CẢI TẠO PHÒNG TRUYỀN THỐNG NHÀ A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo chương V 168,331m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V 16,4m2
3Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V 2công
4Nhân công 3/7 vận chuyển cửa từ tầng 4 về khoTheo chương V 1công
5Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao,Theo chương V 94,5696m2
6Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chương V 94,5696m2
7Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 94,5696m2
8Nẹp PU phào trần thạch caoTheo chương V 28,9m
9Phào PU khoang trần thạch caoTheo chương V 28,9m
10Phào PU khoang trần thạch caoTheo chương V 37,14m
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V 168,331m2
12Cửa sổ nhôm hệ Kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, bản lề, kemon không bao gồm khóa.Theo chương V 16,4m2
13Phụ kiện cửa sổ, khóa cài bán cửa sổTheo chương V 6bộ
14Lắp dựng cửa nhôm hệTheo chương V 16,4m2
15Biển tên phòng truyền thống làm khung Inox 25x50x1,4, nên MICA đỏ, Chữ Inox màu vàng cao 200mmTheo chương V 1bộ
16Lắp đặt đèn Downlight LED âm trần, 220V/9WTheo chương V 38bộ
17Lắp đặt đèn LED dây 220V-10W/MTheo chương V 31m
18Lắp đặt công tắc đôi âm tườngTheo chương V 2cái
19Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Theo chương V 100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây PVC D20Theo chương V 100m
21Lắp đặt quạt điện - Quạt âm trần, 150m3/h-50PATheo chương V 4cái
22Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 100mmTheo chương V 15m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V 0,02100m
24Lắp đặt chụp thải gió chống hắt D100mmTheo chương V 4cái
25Lắp đặt công tắc đôi âm tườngTheo chương V 1cái
26Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Theo chương V 80m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây PVC D20Theo chương V 50m
28Thay mặt MECA khung treo ảnhTheo chương V 7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng). Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III ở vị trí tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng/ Kinh tế xây dựng), có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiến độ gói thầu hoặc đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Bảo hộ lao động, Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp/Kỹ thuật Xây dựng) có Chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực phù hợp với tiến độ thực hiện gói thầu. Đã từng phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời máy Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2kW1
2 Máy cắt gạch Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 1500W1
3 Máy cắt uốn thép Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 2.5kW1
4 Máy hàn điện Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 10KVA1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 800W1
6 Máy khoan cầm tay Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 500W1
7 Máy trộn bê tông Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 200l1
8 Máy trộn vữa Đặc điểm: hoạt động tốt, công suất ≥ 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->