Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854272-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN PHONG THỔ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:35:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,576,857,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865285737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373057147E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.203.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.611.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ mạng thông tin liên lạc công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống công nghệ thông tin ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,82 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,4 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN PHONG THỔ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị công trình
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phòng giao dịch NHCSXH huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN PHONG THỔ , địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; + Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ - tỉnh Lai Châu; + Số điện thoại: 02133 869 288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Phường Tân Phong, Tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng Tiến Thịnh, Địa chỉ: Phường Tân Phong, Tp Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh, địa chỉ: Tổ 01, PhườngĐoànKết, thànhphố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn thẩm định E –HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện Biên Lai Châu, địa chỉ: Tổ 01, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;


- Bên mời thầu: PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN PHONG THỔ , địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; + Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ - tỉnh Lai Châu; + Số điện thoại: 02133 869 288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Nhà thầu cần chứng minh không nợ các loại thuế đến hết quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; + Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ - tỉnh Lai Châu; + Số điện thoại: 02133 869 288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Trọng Tấn - Chức vụ: Giám đốc chi nhánh NHCSXH tỉnh Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lai Châu - đường Điện Biên Phủ - Tổ 22 - Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu. + Sốđiệnthoại: 0213.3.876.995.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,12m2
2Tháo dỡ cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,52m2
3Tháo dỡ vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,99m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V269,8534m2
5Phá dỡ xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,9176m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7656m3
7Tháo dỡ ống thoát nước cũ bị hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ht
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V577,004m2
9Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V328,9512m2
10Phá dỡ lớp vữa lót nền cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8687m3
11Phá dỡ lớp granito cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3705m3
12Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,904m2
13Tháo dỡ HT chống sét cũ tới cos sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ht
14Tháo dỡ HT điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ht
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
16Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,0419m2
18Phá dỡ bậc tam cấp phía sauTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5101m3
19Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
20Tháo dỡ chậu tiểu vệ sinh T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
21Tháo dỡ bệ xí vệ sinh T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
22Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0666m2
23Phá dỡ bê tông lót nền vệ sinh T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6033m3
24Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,68m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6468m3
26Tháo dỡ mái tôn giữa nhà làm việc và nhà công vụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,8m2
27Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,925m2
28Tháo dỡ cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12m2
29Tháo dỡ mái tôn nhà công vụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,8006m2
30Tháo dỡ xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7244tấn
31Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,8632m2
32Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
34Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
35Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,118m3
37Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0877m3
38Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5316m3
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7125m3
40Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m2
41Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
43Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
44Tháo dỡ HT điện cũ nhà vệ sinh cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ht
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5026m3
46Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
47Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2388m3
48Tháo dỡ cửa xếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
49Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,2m2
50Tháo dỡ xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0597tấn
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0071m3
52Tháo dỡ cửa bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
53Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,96m2
54Tháo dỡ xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0529tấn
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3144m3
56Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5022tấn
57Phá dỡ trụ gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,944m3
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,409m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,2567m2
60Tháo dỡ cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,68m2
61Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,52m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,7844m2
63Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7974m2
64Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,696m2
65Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3348m3
66Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3264m2
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,968m2
68Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m3
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2343100m2
70Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1C.trình
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8341m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,663m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8755m3
4Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0461100m2
5GCLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0164tấn
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,349m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3286m3
8Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5675m3
9Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0323100m2
10GCLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
11Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1144m3
12Lắp đặt lanh tô, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91 cấu kiện
13Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8901m3
14Bê tông lót móng bể, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1696m3
15Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0368m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0963100m3
17Xây gạch không nung, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2737m3
18Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,862m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,8m2
20GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0663tấn
21GCLD cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064tấn
22Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0948m3
23Ván khuôn đáy bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0138100m2
24Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039100m2
25Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cấu kiện
26Đào đất móng bậc tam cấp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
27Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
28Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89m2
30Quét Flinkote chống thấm sê nô, nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,9639m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,9639m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,1219m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6985100m2
34Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,528m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V312,4326m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,0096m2
37Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V328,95121m2
38Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,9972m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch giả đá 100x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,609m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,64m2
41SXLD lan can cầu thang bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4008m2
42SXLD tay vịn gỗ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,751m
43Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp + nền sảnh chínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,41541m2
44Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,74781m2
45Đá Granit mặt bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
46Khung sắt đỡ bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,0096m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V312,4326m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V777,687m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V781,0814m2
51Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V317,2982m2
52Làm trần thả vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,2046m2
53Ốp tường nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,84m2
54Lát nền nhà vệ sịnh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,9086m2
55SXLD cửa cuốn nan nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,16m2
56Hộp che trục cửa cuốn bằng tấm hợp kim nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
57Bộ tời cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
58Bộ khóa cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
59Kính cường lực 12mm trắng trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,12m2
60Bản lề thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
61U inox liên kết cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6m
62Tay nắm cửa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
63Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
64Vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình cửa kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
65Dán đề can mờ cắt hình Logo ngân hàng CSXHTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m2
66SXLD cửa đi bằng cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,72m2
67Khóa cửa đi dạng tay gạt bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
68Clemon cửa đi bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
69Bản lề cửa đi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60Bộ
70Khuôn cửa gỗ công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,88m
71Nẹp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V173,8m
72Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,76m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,76m2
74SXLD Vách ngăn bằng thạch cao chịu nước khung xương bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,774m2
75Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL, dày 1,2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,428m2
76Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Thanh nhôm nóc chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5m
77Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: V gócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,65m
78Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Chân inox SUS304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
79Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Ke góc vuông inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
80Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Bản lề cửa vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
81Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
82Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Tay nắm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
83Logô ngân hàng CSXHTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
84Gia công kim thu sét D16 dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
86Đào đất rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5m3
87Đóng cọc tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
88Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5m3
89Vỏ tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2ly sơn tĩnh điện, KT 600x400x130Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
90Vỏ tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2ly sơn tĩnh điện, KT 400x300x130Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
91Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 3/6SA hoặc tương đương )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
92Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
93Lắp đặt aptomat MCB-2P-150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
95Lắp đặt aptomat MCB-1P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
96Lắp đặt aptomat MCB-1P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
97Lắp đặt aptomat MCB-1P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
98Lắp đặt aptomat MCB-1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
99Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
100Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 1 hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 2 hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiều (Gồm 1 mặt + 1 hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
105Lắp đặt đế âm chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79hộp
106Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
107Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, 24WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
108Lắp đặt đèn tường trang trí cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
109Lắp đặt đèn Led âm trần Downligh D110, 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
110Lắp đặt quạt thông gió vệ sinh 300x300, 35WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
111Lắp đặt quạt trần + Triết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
112Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
113Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
114Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m
115Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
116Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
117Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
118Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V560m
119Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.100m
120Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
121Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
122Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
123Ống luồn dây D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
124Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
125Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V975m
126Khớp nối trơn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
127Khớp nối trơn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195cái
128Kẹp đỡ ống D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
129Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V495cái
130Ống nhựa xoắn HDPE 25/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6100m
131Ống nhựa xoắn HDPE 40/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
132Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
133Cáp đồng trần 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
134Cáp đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m
135Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cọc
136Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mối
137Hóa chất giảm trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110kg
138Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8610 m
139Lắp đặt Patch panel CAT6 24 port cho hệ thống mạng LANTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2chiếc
140Đấu nối cáp mạng vào Patch Panel 24 port cho hệ thống mạng LANTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48đầu dây
141Patch panel CAT6 24 portTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2chiếc
142Thanh quản lý dây nhẩyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2chiếc
143Boot color connectorTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144chiếc
144RJ 45 ConnectorTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144chiếc
145Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1441 đầu
146Modular Jack CAT6 UTPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36chiếc
147CAT6 UTP Patch Cord Molded boot - 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36chiếc
148CAT6 UTP Patch Cord Molded boot - 2.1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36chiếc
149Lắp đặt cáp thoại UTP CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7810 m
150Modular Jack CAT5E UTPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32chiếc
151Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 02 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32chiếc
152Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 01 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4chiếc
153Lắp đặt đế âm chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36hộp
154Lắp đặt tủ RackTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
155Tủ rack 27U, 19"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
156Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDFTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
157Hộp cáp điện thoại IDFTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
158Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ IDFTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10chiếc
159Phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ IDFTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10chiếc
160Hộp khung dán nhãn kèm theo nhãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
161Dao cài dây KroneTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chiếc
162Lắp đặt máng nhựa 120x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5m
163Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V363m
164Khớp nối trơn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80chiếc
165Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160chiếc
166Khớp nối ren ngoài dùng cho ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32chiếc
167Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D=15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
172Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
173Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
174Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
175Tê nhựa PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
176Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
177Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
178Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
179Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
180Cút nhựa PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
181Cút nhựa ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
182Cút nhựa ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
183Cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
184Cút nhựa ren trong PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
185Côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
186Côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
187Côn nhựa PPR D20/15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
188Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
189Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
190Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
191Kép 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88cái
192Lơ đồng 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
193Van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
194Dây 2x1.5mm2 nối máy bơm và van phao trên técTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
195Rọ bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
196Lọc rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
197Đầu bịt ống PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
198Đầu bịt ống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
199Đầu bịt ống PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
200Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
204Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
205Máy bơm Nước ( Q=3m3; H=29m; P=0.25kw)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
206Lắp đặt ống nhựa UPVC D=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
207Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
208Lắp đặt ống nhựa UPVC D=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
209Lắp đặt ống nhựa UPVC D=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
210Y nhựa UPVC Class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
211Y nhựa UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
212Chếch UPVC Class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
213Chếch UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
214Chếch UPVC Class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
215Chếch UPVC Class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
216Tê UPVC Class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
217Tê UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
218Tê UPVC Class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
219Côn thu UPVC Class 1 D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
220Côn thu UPVC Class 1 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
221Côn thu UPVC Class 1 D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
222Cút UPVC Class 1 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
223Cút UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
224Cút UPVC Class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
225Cút UPVC Class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
226Đầu bịt ống UPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
227Đầu bịt ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
228Đầu bịt ống UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
229Đầu bịt ống UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
230Thoát sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
231Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
232Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
233Đai giữ ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
234Đai giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
235Đai giữ ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
236Đai giữ ống D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
237Lắp đặt Chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
238Dây cấp nước cho xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
239Vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
240Hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
241Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
242Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
243Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
244Dây cấp nước cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
245Lắp đặt gương soi 600x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
246Lắp đặt Chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
247Vòi tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
248Vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
C XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,7597m3
2Đào đất móng giằng móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9775m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6674100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi 1km tiếp theo (đổ đúng nơi quy định), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6674100m3
5Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336100m2
6Ván khuôn bê tông lót móng giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,341100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8685m3
8SXLD cốt thép móng, d Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083tấn
9SXLD cốt thép móng, d Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3603tấn
10SXLD cốt thép móng, d > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4172tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,1412m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1017100m2
13Bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,559m3
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5199100m2
15SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4264tấn
16SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4325tấn
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3531m3
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,401m3
19Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9432m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6587100m3
21Đào xúc đất để đăp móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8563100m3
22Vận chuyển đất đắp móng trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8563100m3
23Vận chuyển đất đắp móng 1km tiếp theo (đổ đúng nơi quy định), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8563100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2919m3
25GCLD cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1649tấn
26GCLD cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1944tấn
27GCLD cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4799tấn
28Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5359100m2
29Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9475m3
30Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6982100m2
31Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3543100m2
32GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3494tấn
33GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2709tấn
34GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0702tấn
35GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8432tấn
36Bê tông xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9707m3
37Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3849m3
38Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, tấm đan bếpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3574100m2
39GCLD cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, tấm đan bếp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1646tấn
40Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2898m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V261 cấu kiện
42Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,0958m3
43Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2994m3
44Quét Flinkote chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,3076m2
45Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,3076m2
46Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,5254m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,4128m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,0615m2
49Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,76m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,2112m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,0262m2
52Trát sênô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,7416m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,36m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,68m
55Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,2374m2
56Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,76m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V234,1544m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,0615m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V462,2989m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,9144m2
61Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,2389m2
62Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5404m2
63Lát nền nhà vệ sịnh bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,151m2
64Ốp tường nhà vệ sinh và bếp ăn, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,6716m2
65Công tác ốp gạch vào chân móng bằng gạch giả đá 100x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,171m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8304m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1071m2
68Làm trần thả vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,925m2
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2883tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2883tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,8612m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6376100m2
73Tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m
74Sản xuất hoa sắt cửa bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,3975Kg
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,25m2
76SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,68m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,68m2
78SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,25m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,25m2
80Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m3
81Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0.85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m3
82Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
83Kéo rải dây tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29m
85Gia công kim thu sét D16 dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
86Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
87Mối nối kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1mối
88Chân đỡ dây thu và dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
89Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 4/8SA hoặc tương đương )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
90Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 3/6SA hoặc tương đương )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
91Tủ lắp hộp chia ti vi + mạng 200x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Lắp đặt aptomat MCB-2P-150ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P-80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
94Lắp đặt aptomat MCB-1P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
95Lắp đặt aptomat MCB-1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
96Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
97Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
100Lắp đặt ổ cắm mạng + ti vi (Gồm 1 mặt + 1 hạt mạng + 1 hạt ti vi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
101Lắp đặt ổ cắm mạng (Gồm 1 mặt + 1 hạt mạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
102Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh (Gồm 1 mặt + 1 hạt bình nóng lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 2 hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
104Lắp đặt đế âm chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54hộp
105Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
106Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, 24WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
107Lắp đặt quạt thông gió vệ sinh 300x300, 35WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
108Lắp đặt quạt trần + Triết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
109Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều 9.000 BTU/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5máy
110Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
111Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,67m
112Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,64m
113Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V280,35m
114Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V431,76m
115Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
116Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V333,72m
117Cáp tivi đồng trục RG6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,24m
118Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1210 m
119Ống luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
120Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V675m
121Khớp nối trơn D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
122Khớp nối trơn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V145cái
123Kẹp đỡ ống D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
124Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400cái
125Lắp đặt ống đồng D6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
126Lắp đặt ống đồng D9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
127Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
128Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
129Lắp đặt ống thoát nước ngưng D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR D=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR D=15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
136Tê nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
137Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
138Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
139Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
140Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
141Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
142Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
143Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
144Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
145Cút nhựa PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
146Cút nhựa ren trong PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
147Cút nhựa ren trong PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
148Cút nhựa ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
149Cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
150Cút nhựa ren trong PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
151Côn nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
152Côn nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
153Côn nhựa PPR D20/15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
154Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
155Van khóa D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
156Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
157Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
158Van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
159Kép 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126cái
160Lơ đồng 15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
161Van phao điện tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
162Dây 2x1.5mm2 nối máy bơm và van phao trên técTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
163Rọ bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
164Lọc rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
165Đầu bịt ống PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
166Đầu bịt ống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
167Đầu bịt ống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
168Đầu bịt ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
169Đầu bịt ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
170Đầu bịt ống PPR D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
172Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
173Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
174Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
175Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
176Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
177Máy bơm Nước ( Q=3m3; H=29m; P=0.25kw)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,722100m
179Lắp đặt ống nhựa UPVC D=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,155100m
180Lắp đặt ống nhựa UPVC D=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
181Y nhựa UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
182Chếch UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
183Chếch UPVC Class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
184Chếch UPVC Class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
185Tê UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
186Côn thu UPVC Class 1 D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
187Côn thu UPVC Class 1 D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
188Cút UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
189Cút UPVC Class 1 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
190Cút UPVC Class 1 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
191Đầu bịt ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
192Đầu bịt ống UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
193Đầu bịt ống UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
194Thoát sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
195Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
196Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
197Đai giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200cái
198Đai giữ ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
199Chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
200Dây cấp nước cho xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
201Vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
202Hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
203Chậu rửa loại 2 vòi + chân treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
204Vòi chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
205Dây cấp nước cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
206Lắp đặt gương soi 600x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
207Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
208Lắp đặt vòi chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
209Xi phông chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
210Dây cấp nước cho chậu rửa bátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
211Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
212Dây cấp nước cho bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
213Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
214Bể nước bằng Inox đứng, dung tích 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bể
D XÂY MỚI NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4389tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1542tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1542tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6538m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7419100m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,76m3
10Tôn ốp sườnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,94m
11Máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13m
12Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054100m
13Cút UPVC Class 1 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Rọ thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
E HẠ TẦNG
1Cậy tấm đan lắp rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
2Vệ sinh rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ht
3Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cấu kiện
4Đào đất rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6992m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,197100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi 1km tiếp theo (đổ đúng nơi quy định), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,197100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,456m3
8Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,224m3
9GCLD cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1459tấn
10Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1008100m2
11Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m3
12Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
13Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cấu kiện
15Đào móng hố ga, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0131m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4613m3
17Xây gạch không nung, xây tường hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2487m3
18Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m2
19Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m2
20GCLD cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0574tấn
21Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0067100m2
22Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1344m3
23Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cấu kiện
24Đục nhám mặt bê tông sân cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V422m2
25Láng bù nền sân dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V422m2
26Lát gạch sân bằng gạch Terrazo KT: 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V422m2
27Lót nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m2
28Ván khuôn khe co giãn sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1538100m2
29Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,5m3
30Lát gạch sân bằng gạch Terrazo KT:400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V370m2
31Phá lớp vữa trát trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4m2
32Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4m2
33Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,41m2
35SXLD cổng xếp Inox mở tự động 201 Model 209-L Hồng Môn hoặc tương đương: Cánh cửa 5,5m + Hệ thống đầu máy không ray (Cao su mài mòn PA, tua bin điện, thiết bị chống rung, hệ thống điều khiển không tiếp điểm, công tăc hành trình cảm ứng, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, thiết bị ly hộ không số, điều khiển từ xa, điều khiển để bàn, màn hình hiển thị) + Vận chuyển lắp đặt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
36Xây gạch không nung, xây trụ tường rào, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9293m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,409m2
38Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,896m2
39Sơn tường, trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,305m2
40Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5022tấn
41Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,3808m2
42Đinh tánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
43Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,315m2
44Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,2567m2
45Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V447,5224m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2052100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,968m2
48Quét Flinkote chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7716m2
49Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7716m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,254m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,3904m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,9835m2
53Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,23841m2
54Ôp chân tường, viền tường gạch 120x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0944m2
55SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m2
56SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng, dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m2
57Lắp dựng cửa đi + sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,68m2
58Bả bằng bột bả trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,2375m2
59Bả bằng bột bả ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,3904m2
60Sơn trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,2375m2
61Sơn ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,3904m2
62Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 3/6SA hoặc tương đương )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt aptomat MCB-1P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt aptomat MCB-1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
65Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 2 hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Lắp đặt đế âm chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
70Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
71Lắp đặt quạt trần + Triết ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
73Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
74Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
75Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
76Lắp đặt ống nhựa UPVC D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
77Cút UPVC Class 1 D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
78Chếch UPVC Class 1 D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
79Cầu chắn rác D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
80Đai giữ ống D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
81Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,38m2
82Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2238100m2
83Máng thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5m
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3104m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3104m2
86Đào đất móng bể, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,2m3
87Bê tông lót đáy bể, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
88Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5573tấn
89Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1029tấn
90Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3886tấn
91Ván khuôn tường bể, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9136100m2
92Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
93Bê tông tường bể chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7072m3
94Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,06m3
95Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m2
96Xây gạch không nung, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8392m3
97Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2248m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,4048m2
100Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0861100m2
101Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3585tấn
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,51m2
103Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2914m3
104Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
105Lắp đặt ống nhựa UPVC D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m
106Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
107Van khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
108Van xả cặnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
109Van đồng fi15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
110Đào móng cột đèn, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,024m3
111Bê tông lót móng cọt đèn, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
112Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896m3
113Cột đèn bằng thép mạ kẽm D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
114Lắp đặt aptomat MCB-1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
115Đèn Led 300W chiếu sáng ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
F THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 2 cục 1 chiều 9.000 BTU/h (Tương đương điều hòa Daikin-VN)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5máy
2Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bình
3Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865285737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373057147E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.203.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.611.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.55
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
5 Kỹ thuật thi công phần công nghệ thông tin 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ mạng thông tin liên lạc công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống công nghệ thông tin ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
6 Kỹ thuật giám sát an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
7 Đội trưởng thi công 1 -Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Tải trọng 7 tấn trở lên1
2 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên1
3 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
4 Máy cắt thép Công suất 5 KW1
5 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên1
6 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên1
7 Máy hàn nhiệt Công suất 800W trở lên1
8 Máy bơm nước Công suất 1 KW trở lên2
9 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1 KW trở lên2
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,82 KW trở lên2
12 Máy cắt gạch Công suất 1,4 KW trở lên2
13 Máy phát điện Công suất 5 kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->