Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN PHONG THỔ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:35:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,576,857,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865285737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373057147E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.203.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.611.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ mạng thông tin liên lạc công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống công nghệ thông tin ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 800W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,82 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,4 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN PHONG THỔ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phòng giao dịch NHCSXH huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Nhà thầu cần chứng minh không nợ các loại thuế đến hết quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu;
+ Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ - huyện Phong Thổ - tỉnh Lai Châu;
+ Số điện thoại: 02133 869 288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Trọng Tấn - Chức vụ: Giám đốc chi nhánh NHCSXH tỉnh Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lai Châu - đường Điện Biên Phủ - Tổ 22 - Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu. + Sốđiệnthoại: 0213.3.876.995. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 269,8534 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,9176 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7656 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ht |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 577,004 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 328,9512 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lót nền cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8687 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp granito cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3705 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,904 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ HT chống sét cũ tới cos sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ht |
| 14 | Tháo dỡ HT điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ht |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,0419 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bậc tam cấp phía sau | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5101 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu vệ sinh T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí vệ sinh T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0666 | m2 |
| 23 | Phá dỡ bê tông lót nền vệ sinh T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6033 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,68 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6468 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn giữa nhà làm việc và nhà công vụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,925 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn nhà công vụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,8006 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7244 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,8632 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,118 | m3 |
| 37 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0877 | m3 |
| 38 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5316 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7125 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ HT điện cũ nhà vệ sinh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ht |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5026 | m3 |
| 46 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 47 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2388 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ cửa xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,2 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0597 | tấn |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0071 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,96 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0529 | tấn |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3144 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5022 | tấn |
| 57 | Phá dỡ trụ gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,944 | m3 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,409 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,2567 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,68 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,52 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,7844 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7974 | m2 |
| 64 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,696 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3348 | m3 |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3264 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,968 | m2 |
| 68 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2343 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | C.trình |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8341 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,663 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 5 | GCLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0164 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,349 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3286 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1144 | m3 |
| 12 | Lắp đặt lanh tô, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng bể, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8901 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1696 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0368 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2737 | m3 |
| 18 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,862 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,8 | m2 |
| 20 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0663 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0948 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 26 | Đào đất móng bậc tam cấp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,89 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,9639 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,9639 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,1219 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6985 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 312,4326 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,0096 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 328,9512 | 1m2 |
| 38 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,9972 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch giả đá 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,609 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,64 | m2 |
| 41 | SXLD lan can cầu thang bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4008 | m2 |
| 42 | SXLD tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,751 | m |
| 43 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp + nền sảnh chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,4154 | 1m2 |
| 44 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7478 | 1m2 |
| 45 | Đá Granit mặt bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 46 | Khung sắt đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,0096 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 312,4326 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 777,687 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 781,0814 | m2 |
| 51 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 317,2982 | m2 |
| 52 | Làm trần thả vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,2046 | m2 |
| 53 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,84 | m2 |
| 54 | Lát nền nhà vệ sịnh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,9086 | m2 |
| 55 | SXLD cửa cuốn nan nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,16 | m2 |
| 56 | Hộp che trục cửa cuốn bằng tấm hợp kim nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Bộ tời cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ khóa cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Kính cường lực 12mm trắng trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,12 | m2 |
| 60 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 61 | U inox liên kết cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6 | m |
| 62 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình cửa kính cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Dán đề can mờ cắt hình Logo ngân hàng CSXH | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi bằng cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,72 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi dạng tay gạt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 68 | Clemon cửa đi bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 69 | Bản lề cửa đi inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | Bộ |
| 70 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,88 | m |
| 71 | Nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,8 | m |
| 72 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,76 | m2 |
| 74 | SXLD Vách ngăn bằng thạch cao chịu nước khung xương bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,774 | m2 |
| 75 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL, dày 1,2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,428 | m2 |
| 76 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Thanh nhôm nóc chữ U | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 77 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: V góc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,65 | m |
| 78 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Chân inox SUS304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 79 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Ke góc vuông inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 80 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Bản lề cửa vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh: Tay nắm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Logô ngân hàng CSXH | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Gia công kim thu sét D16 dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào đất rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5 | m3 |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 88 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5 | m3 |
| 89 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2ly sơn tĩnh điện, KT 600x400x130 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn dày 1,2ly sơn tĩnh điện, KT 400x300x130 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 91 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 3/6SA hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 1 hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 2 hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Gồm 1 mặt + 1 hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường trang trí cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downligh D110, 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió vệ sinh 300x300, 35W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần + Triết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 113 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 114 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 115 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 116 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 117 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 118 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 560 | m |
| 119 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.100 | m |
| 120 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 121 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 122 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 123 | Ống luồn dây D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 124 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | m |
| 125 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 975 | m |
| 126 | Khớp nối trơn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 127 | Khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | cái |
| 128 | Kẹp đỡ ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 129 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 495 | cái |
| 130 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 131 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 132 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Cáp đồng trần 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 134 | Cáp đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m |
| 135 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 136 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mối |
| 137 | Hóa chất giảm trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | kg |
| 138 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | 10 m |
| 139 | Lắp đặt Patch panel CAT6 24 port cho hệ thống mạng LAN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 140 | Đấu nối cáp mạng vào Patch Panel 24 port cho hệ thống mạng LAN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | đầu dây |
| 141 | Patch panel CAT6 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 142 | Thanh quản lý dây nhẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chiếc |
| 143 | Boot color connector | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | chiếc |
| 144 | RJ 45 Connector | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | chiếc |
| 145 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | 1 đầu |
| 146 | Modular Jack CAT6 UTP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | chiếc |
| 147 | CAT6 UTP Patch Cord Molded boot - 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | chiếc |
| 148 | CAT6 UTP Patch Cord Molded boot - 2.1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | chiếc |
| 149 | Lắp đặt cáp thoại UTP CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | 10 m |
| 150 | Modular Jack CAT5E UTP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | chiếc |
| 151 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 02 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | chiếc |
| 152 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 01 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | chiếc |
| 153 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ Rack | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 155 | Tủ rack 27U, 19" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 156 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 157 | Hộp cáp điện thoại IDF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 158 | Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ IDF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | chiếc |
| 159 | Phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ IDF | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | chiếc |
| 160 | Hộp khung dán nhãn kèm theo nhãn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 161 | Dao cài dây Krone | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chiếc |
| 162 | Lắp đặt máng nhựa 120x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,5 | m |
| 163 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 363 | m |
| 164 | Khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | chiếc |
| 165 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | chiếc |
| 166 | Khớp nối ren ngoài dùng cho ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | chiếc |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 178 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 179 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 180 | Cút nhựa PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 181 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 182 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 183 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 184 | Cút nhựa ren trong PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 185 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 186 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Côn nhựa PPR D20/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 188 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 189 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 190 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 191 | Kép 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | cái |
| 192 | Lơ đồng 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 193 | Van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 194 | Dây 2x1.5mm2 nối máy bơm và van phao trên téc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 195 | Rọ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lọc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 197 | Đầu bịt ống PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 198 | Đầu bịt ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 199 | Đầu bịt ống PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 205 | Máy bơm Nước ( Q=3m3; H=29m; P=0.25kw) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 210 | Y nhựa UPVC Class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 211 | Y nhựa UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 212 | Chếch UPVC Class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 213 | Chếch UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 214 | Chếch UPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 215 | Chếch UPVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 216 | Tê UPVC Class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 217 | Tê UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 218 | Tê UPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 219 | Côn thu UPVC Class 1 D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 220 | Côn thu UPVC Class 1 D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 221 | Côn thu UPVC Class 1 D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 222 | Cút UPVC Class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 223 | Cút UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 224 | Cút UPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 225 | Cút UPVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 226 | Đầu bịt ống UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 227 | Đầu bịt ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 228 | Đầu bịt ống UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 229 | Đầu bịt ống UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 230 | Thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 231 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 232 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 233 | Đai giữ ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 234 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 235 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 236 | Đai giữ ống D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 237 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 238 | Dây cấp nước cho xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 239 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 240 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 243 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 244 | Dây cấp nước cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt gương soi 600x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 247 | Vòi tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 248 | Vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| C | XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,7597 | m3 |
| 2 | Đào đất móng giằng móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi 1km tiếp theo (đổ đúng nơi quy định), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6674 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8685 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3603 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, d > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4172 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,559 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5199 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4264 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4325 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3531 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,401 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9432 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6587 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đăp móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8563 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp móng trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8563 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp móng 1km tiếp theo (đổ đúng nơi quy định), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8563 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2919 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1649 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1944 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4799 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5359 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9475 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6982 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3543 | 100m2 |
| 32 | GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3494 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2709 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0702 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8432 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9707 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3849 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, tấm đan bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3574 | 100m2 |
| 39 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, tấm đan bếp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1646 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi, tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2898 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,0958 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2994 | m3 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,3076 | m2 |
| 45 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,3076 | m2 |
| 46 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,5254 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,4128 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,0615 | m2 |
| 49 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,76 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,2112 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,0262 | m2 |
| 52 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,7416 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164,36 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,68 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,2374 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,76 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,1544 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,0615 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 462,2989 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246,9144 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,2389 | m2 |
| 62 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5404 | m2 |
| 63 | Lát nền nhà vệ sịnh bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,151 | m2 |
| 64 | Ốp tường nhà vệ sinh và bếp ăn, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,6716 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân móng bằng gạch giả đá 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,171 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8304 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1071 | m2 |
| 68 | Làm trần thả vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,925 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2883 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2883 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,8612 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6376 | 100m2 |
| 73 | Tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m |
| 74 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,3975 | Kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,25 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,68 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,68 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,25 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,25 | m2 |
| 80 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 81 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 82 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét D16 dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | mối |
| 88 | Chân đỡ dây thu và dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 89 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 4/8SA hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 3/6SA hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 91 | Tủ lắp hộp chia ti vi + mạng 200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-150A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-80A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp che nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng + ti vi (Gồm 1 mặt + 1 hạt mạng + 1 hạt ti vi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm mạng (Gồm 1 mặt + 1 hạt mạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh (Gồm 1 mặt + 1 hạt bình nóng lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 2 hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió vệ sinh 300x300, 35W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần + Triết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều 9.000 BTU/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | máy |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 111 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,67 | m |
| 112 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,64 | m |
| 113 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280,35 | m |
| 114 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 431,76 | m |
| 115 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 116 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 333,72 | m |
| 117 | Cáp tivi đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,24 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 10 m |
| 119 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 120 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 675 | m |
| 121 | Khớp nối trơn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 122 | Khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | cái |
| 123 | Kẹp đỡ ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 124 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 145 | Cút nhựa PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 146 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 147 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 148 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 150 | Cút nhựa ren trong PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 151 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 152 | Côn nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 153 | Côn nhựa PPR D20/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 154 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 155 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 156 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 157 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 158 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 159 | Kép 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | cái |
| 160 | Lơ đồng 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 161 | Van phao điện tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 162 | Dây 2x1.5mm2 nối máy bơm và van phao trên téc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 163 | Rọ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lọc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Đầu bịt ống PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 166 | Đầu bịt ống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 167 | Đầu bịt ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 168 | Đầu bịt ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 169 | Đầu bịt ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 170 | Đầu bịt ống PPR D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 177 | Máy bơm Nước ( Q=3m3; H=29m; P=0.25kw) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,722 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 181 | Y nhựa UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 182 | Chếch UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 183 | Chếch UPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 184 | Chếch UPVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 185 | Tê UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 186 | Côn thu UPVC Class 1 D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 187 | Côn thu UPVC Class 1 D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 188 | Cút UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 189 | Cút UPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 190 | Cút UPVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 191 | Đầu bịt ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 192 | Đầu bịt ống UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 193 | Đầu bịt ống UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 194 | Thoát sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 196 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 197 | Đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 198 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 199 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 200 | Dây cấp nước cho xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 201 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 202 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 203 | Chậu rửa loại 2 vòi + chân treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 204 | Vòi chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 205 | Dây cấp nước cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt gương soi 600x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Xi phông chậu rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 210 | Dây cấp nước cho chậu rửa bát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 212 | Dây cấp nước cho bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 213 | Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 214 | Bể nước bằng Inox đứng, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4389 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1542 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1542 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,6538 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7419 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,76 | m3 |
| 10 | Tôn ốp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,94 | m |
| 11 | Máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m |
| 13 | Cút UPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| E | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cậy tấm đan lắp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 2 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ht |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cấu kiện |
| 4 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6992 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi 1km tiếp theo (đổ đúng nơi quy định), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,456 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,224 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1459 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng hố ga, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0131 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4613 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2487 | m3 |
| 18 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,96 | m2 |
| 19 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | GCLD cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0574 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1344 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông sân cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 422 | m2 |
| 25 | Láng bù nền sân dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 422 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo KT: 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 422 | m2 |
| 27 | Lót nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 370 | m2 |
| 28 | Ván khuôn khe co giãn sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,5 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo KT:400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 370 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | m2 |
| 32 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | m2 |
| 33 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | 1m2 |
| 35 | SXLD cổng xếp Inox mở tự động 201 Model 209-L Hồng Môn hoặc tương đương: Cánh cửa 5,5m + Hệ thống đầu máy không ray (Cao su mài mòn PA, tua bin điện, thiết bị chống rung, hệ thống điều khiển không tiếp điểm, công tăc hành trình cảm ứng, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, thiết bị ly hộ không số, điều khiển từ xa, điều khiển để bàn, màn hình hiển thị) + Vận chuyển lắp đặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xây gạch không nung, xây trụ tường rào, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9293 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,409 | m2 |
| 38 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,896 | m2 |
| 39 | Sơn tường, trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,305 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5022 | tấn |
| 41 | Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,3808 | m2 |
| 42 | Đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,315 | m2 |
| 44 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,2567 | m2 |
| 45 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 447,5224 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,968 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7716 | m2 |
| 49 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7716 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,254 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,3904 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9835 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2384 | 1m2 |
| 54 | Ôp chân tường, viền tường gạch 120x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0944 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi + sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,68 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,2375 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,3904 | m2 |
| 60 | Sơn trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,2375 | m2 |
| 61 | Sơn ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,3904 | m2 |
| 62 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế nhựa, âm tường (vỏ Sino E4FC 3/6SA hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Gồm 1 mặt + 2 hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần + Triết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 74 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 75 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Cút UPVC Class 1 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 78 | Chếch UPVC Class 1 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đai giữ ống D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 81 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,38 | m2 |
| 82 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2238 | 100m2 |
| 83 | Máng thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5 | m |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3104 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3104 | m2 |
| 86 | Đào đất móng bể, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,2 | m3 |
| 87 | Bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 88 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5573 | tấn |
| 89 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1029 | tấn |
| 90 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3886 | tấn |
| 91 | Ván khuôn tường bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9136 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 93 | Bê tông tường bể chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7072 | m3 |
| 94 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,06 | m3 |
| 95 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung, xây hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8392 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2248 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,4048 | m2 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3585 | tấn |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,51 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2914 | m3 |
| 104 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m |
| 106 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Van đồng fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 110 | Đào móng cột đèn, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,024 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng cọt đèn, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 112 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,896 | m3 |
| 113 | Cột đèn bằng thép mạ kẽm D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 115 | Đèn Led 300W chiếu sáng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục 1 chiều 9.000 BTU/h (Tương đương điều hòa Daikin-VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | máy |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865285737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373057147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.203.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.611.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ mạng thông tin liên lạc công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống công nghệ thông tin ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật giám sát an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | -Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Tải trọng 7 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Công suất 23 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Công suất 5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích 150 lít trở lên | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích 250 lít trở lên | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Công suất 800W trở lên | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất 1 KW trở lên | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Công suất 1 KW trở lên | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW trở lên | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,82 KW trở lên | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất 1,4 KW trở lên | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất 5 kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi