Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220833438-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220765276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:18:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình về điện từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có thẻ an toàn điện.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥10m, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng công cộng thị trấn Cửa Tùng (GĐ1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B Móng cột chiếu sáng MCT-1
1Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,61m3
2Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V54,61m3
3Ván khuôn gỗ móng cột đúc tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V215m2
4Bê tông móng lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,483m3
5Bê tông móng cột thủ công + máy M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,225m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,512m3
C Rãnh cáp ngầm R1 đi qua nền đất
1Đào rãnh cáp, tiếp địa rộng, đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,2285m3
2Đào rãnh cáp, tiếp địa đường dây đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V127,2285m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V67,208m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6.058,5viên
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V179,373m3
D Rãnh cáp ngầm R2 nền bê tông
1Phá dỡ kết cấu nền gạch bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V153,12m2
2Đào rãnh cáp, tiếp địa, đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,7m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2323m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.914viên
5Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc 70kg, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9795m3
6Bê tông móng nền M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,044m3
E Rãnh cáp ngầm R3 nền gạch Tezzaro
1Phá dỡ kết cấu nền gạch bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
2Đào rãnh cáp, tiếp địa, đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3883m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V35viên
5Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc 70kg, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
6Bê tông móng nền M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2695m3
7Hoàn trả lát gạch Tazzero 400x400, vữa M75, dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
F Rãnh cáp ngầm R4 nền đường nhựa
1Cắt đường nhựa, bê tông dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
3Tưới nhựa dính bám t/c nhựa 1,1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
4Vá thảm mặt đường BTN hạt mịn 7cm, rãi nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
5Đào rãnh cáp, tiếp địa đường dây đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0144m3
7Đắp cấp phối đá dăm dày >20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
G Tiếp địa lặp lại LR-4 đào thủ công
1Đào rãnh cáp, tiếp địa rộng, đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
2Làm tiếp địa cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
H Tiếp địa an toàn cột thép Rat đào thủ công
1Đào rãnh cáp, tiếp địa, đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
2Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
I PHẦN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT
1Lắp dựng cột đèn bằng máy kết hợp thủ công HMô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V645kg
3Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp HMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng SMô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Rãi cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.772,7375m
6Rãi cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.772,7375m
7Luồn dây lên đèn lưới cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V430m
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.671,1m
J Bảng điện cửa cột
1Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
2Lắp đặt aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V344cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
K Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS
1Lắp tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt rơ le các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sơn số cột và biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43vị trí
L THÍ NGHIỆM SAU LẮP ĐẶT
1Thí nghiệm tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
2Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
M VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột đèn chiếu sáng liền cần TCC10 dày 3,5mm vươn 1,5m góc ngiêng 5 độ, tương đương HapulicoMô tả kỹ thuật theo chương V43cột
2Khung móng M24x300x300x750+8 bulong + 4 bulong mũMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
3Đèn chiếu sáng led 138W, quang thông >=141lm/W, life 100.000h (BRP392 LED200/NW 138W 220-240V DM PSR)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6kV 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.772,7375mét
6Cáp đồng trần M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.772,7375mét
7Dây đồng bọc 2 ruột 0,3/0,5kv CVV2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430mét
8Ống thép tráng kẽm DN65, D75,6 dày 2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.671,1m
N Bảng điện cửa cột
1Bảng phíp cách điện kích thước 100x220x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
2Aptomat 1 pha 01 cực 6A, Icu=4,5ka tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
3Cầu đấu 4x30AMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
4Đầu cốt ép đồng M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V344cái
5Đầu cốt ép đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
6Bulong M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V430cái
7Dây đai thép + Khóa đai (1 sợi/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
O Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS
1Võ tủ điện ngoài trời kích thước 450x600x180 dày 1,2mm, sơn tỉnh điện -tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCCB-3P 50A, Icu=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Khởi động từ 50A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Rơ le thời gian 24h có pin dự trử 72hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Chuyển mạch volt, ampe 4 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu đấu 4x30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bóng đèn Bulb 3W-6500kMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đế đèn ngồi E27 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A , Icu=6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Công tắc nổi 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Dây dẫn đồng bọc CV25 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Đầu cốt ép đồng M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Xà đở tủ TĐKCS trên cột BTLT XTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15"Bảng báo ""Cấm sờ nguy hiểm"""Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bảng tên Tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình về điện từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có thẻ an toàn điện.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
2 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
6 Xe nâng Chiều cao nâng ≥10m, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->