Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:11:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,308,188,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.962282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92456E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị > 2.315.731.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 4.631.462.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng - kèm theo bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.631.462.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp “file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử hoặc Hệ thống Điện hoặc Cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh(chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ > 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Nhà F, C22 giai đoạn 2; Chống thấm hành lang nối giữa các khối Nhà B-C, C-D, D-E; Phòng nghỉ giáo viên Nhà C22; Hành lang ngoài trời khu tự học B tại cơ sở Dĩ An 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227, đường Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (0283) 8 354 007 - Fax: (0283) 8 350 096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia Tp.HCM. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 7 242 160 - Fax: (0283) 7 242 057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đại học quốc gia Tp.HCM. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (0283) 7 242 160 - Fax: (0283) 7 242 057. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đại học quốc gia Tp.HCM. Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 7 242 160 - Fax: (0283) 7 242 057. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà vệ sinh nhà F, C22 - Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 3 dãy F | |||
| 1 | Tháo dở dây điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 49,2 | m |
| 2 | Tháo dở thiết bị điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Đáp ứng mục III chương V | 0,104 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi, vòi sịt, phễu thoát, Vòi nước,…) | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 11,54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 103,36 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 0,348 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m2 |
| 12 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 9,516 | m3 |
| 13 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 9,516 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m3 |
| 15 | Bốc, xúc, vận chuyển đất đi đổ, chiều dày đào bóc 10cm, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 58,817 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cát vào san nền | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đầm lèn nền cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Vữa xi măng M75 tạo dốc dày 3cm | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch nền nhà vệ sinh kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước 30x60, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 183,75 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam treo có chân: 450 x 1220mm. | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút nối PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 28 | T nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 29 | Van nước nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Cút nối PVC ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 32 | T nhựa PVC ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 0,145 | 100m |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài , loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt CP tổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo vệ dây điện | Đáp ứng mục III chương V | 33,6 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 174 | m |
| 43 | Đục tường để tạo rãnh gắn ống nước | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 44 | Trát vữa XM mác 75 tái lập lại rãnh đục | Đáp ứng mục III chương V | 3,75 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 58,8 | m2 |
| 46 | Sơn lại tường mặt ngoài nhà vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 58,8 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 12,26 | m2 |
| B | Hạng mục nhà vệ sinh nhà F, C22 - 2 nhà vệ sinh tầng 1, 2 | |||
| 1 | Tháo dở dây điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 98,4 | m |
| 2 | Tháo dở thiết bị điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Đáp ứng mục III chương V | 0,208 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi, vòi sịt, phễu thoát, Vòi nước,…) | Đáp ứng mục III chương V | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 23,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 209,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 0,696 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m2 |
| 13 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 14,976 | m3 |
| 14 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 14,976 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 14,976 | m3 |
| 16 | Bốc, xúc, vận chuyển đất đi đổ, chiều dày đào bóc 10cm, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 100m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 117,6 | m2 |
| 18 | Vận chuyển cát vào san nền | Đáp ứng mục III chương V | 16 | m3 |
| 19 | Đầm lèn nền cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Vữa xi măng M75 tạo dốc dày 3cm | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch nền nhà vệ sinh kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước 30x60, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 367,5 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam treo có chân: 450 x 1220mm. | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 29 | Cút nối PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 30 | T nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 31 | Van nước nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Cút nối PVC ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 34 | T nhựa PVC ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC ø42 | Đáp ứng mục III chương V | 0,29 | 100m |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài , loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt CP tổng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo vệ dây điện | Đáp ứng mục III chương V | 67,6 | m |
| 44 | Kéo rải dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 348 | m |
| 45 | Đục tường để tạo rãnh gắn ống nước | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 46 | Trát vữa XM mác 75 tái lập lại rãnh đục | Đáp ứng mục III chương V | 7,5 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 117,6 | m2 |
| 48 | Sơn lại tường mặt ngoài nhà vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 117,6 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 24,52 | m2 |
| C | Hạng mục nhà vệ sinh nhà F, C22 - 1 nhà vệ sinh tầng 3 dãy nhà C22 | |||
| 1 | Tháo dở dây điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 2 | Tháo dở thiết bị điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Đáp ứng mục III chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi, vòi sịt, phễu thoát, Vòi nước,…) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 14,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 120,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m2 |
| 12 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 7,61 | m3 |
| 13 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 7,61 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 4 | m3 |
| 15 | Bốc, xúc, vận chuyển đất đi đổ, chiều dày đào bóc 10cm, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 25,217 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cát vào san nền | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đầm lèn nền cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Vữa xi măng M75 tạo dốc dày 3cm | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch nền nhà vệ sinh kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước 30x60, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 215 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam treo có chân: 450 x 1220mm. | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nối PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 29 | T nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 30 | Van nước nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC ø27 | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài , loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt CP tổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo vệ dây điện | Đáp ứng mục III chương V | 32,8 | m |
| 40 | Kéo rải dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 174 | m |
| 41 | Đục tường để tạo rãnh gắn ống nước | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 42 | Trát vữa XM mác 75 tái lập lại rãnh đục | Đáp ứng mục III chương V | 3,75 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 25,2 | m2 |
| 44 | Sơn lại tường mặt ngoài nhà vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 25,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 14,96 | m2 |
| D | Hạng mục nhà vệ sinh nhà F, C22 - Chống lún hành lang dãy nhà F | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu và kệ xây gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 12,942 | m3 |
| 2 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Bốc, xúc, vận chuyển đất đi đổ, chiều dày đào bóc 58cm, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,45 | 100m3 |
| E | Hạng mục nhà vệ sinh nhà F, C22 - Xử lý lại nền | |||
| 1 | Vận chuyển cát vào san nền , chiều dày 30cm | Đáp ứng mục III chương V | 97,575 | m3 |
| 2 | Đầm lèn nền cát dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát gia cố xi măng dày 25cm, tỷ lệ xi măng 6% | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Vữa tạo dốc XM mác 75 dày 3cm | Đáp ứng mục III chương V | 249,936 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 249,936 | m2 |
| 6 | Ốp gạch len tường kích thước 10x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,897 | m2 |
| F | Chống thấm - Chống thấm hành lang nối giữa khối B-C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 76,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 102 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ gắn ống thoát nước | Đáp ứng mục III chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Đục nền sàn, hố ga hiện hữu để đấu nối ống dẫn thoát nước D120 | Đáp ứng mục III chương V | 0,012 | m3 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 93 | m2 |
| 6 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 14,609 | m3 |
| 7 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 14,609 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước D114 dày 3,1ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lơ 45 độ D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 10 | Co nối D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Gắn ống thoát nước D90 dày 2,6ly chiều dài L=0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Trát vữa tái lập ống thoát mới, vữa bịt ông thoát hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 8,11 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 93 | m2 |
| 14 | Láng vữa tạo dốc có trộn Sika chống thống sàn trên mái hành lang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 76,5 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,5 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch kích thước 40x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 76,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 178,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 178,8 | m2 |
| G | Chống thấm - Hành lang nối giữa khối C-D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 230,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 340 | m2 |
| 3 | Tháo dở mái tôn hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 260 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ gắn ống thoát nước D90 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đục nền sàn, hố ga hiện hữu để đấu nối ống dẫn thoát nước D120 | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 310 | m2 |
| 7 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 56,898 | m3 |
| 8 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 56,898 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước D114 dày 3,1ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Lơ 45 độ D114 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 11 | Co nối D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Gắn ống thoát nước D90 dày 2,6ly chiều dài L=0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Trát vữa tái lập ống thoát mới, vữa bịt ông thoát hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 21,884 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 310 | m2 |
| 15 | Láng vữa tạo dốc có trộn Sika chống thống sàn trên mái hành lang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 255 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 0,52 | 100m2 |
| 18 | Lát nền gạch kích thước 40x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 228 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 570,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 570,4 | m2 |
| H | Chống thấm - Hành lang nối giữa khối D-E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 115,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 170 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 127,5 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ gắn ống thoát nước D90 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đục nền sàn, hố ga hiện hữu để đấu nối ống dẫn thoát nước D120 | Đáp ứng mục III chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 155 | m2 |
| 7 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 34,691 | m3 |
| 8 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 34,691 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước D114 dày 3,1ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lơ 45 độ D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 11 | Co nối D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 12 | Gắn ống thoát nước D90 dày 2,6ly chiều dài L=0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | 100m |
| 13 | Trát vữa tái lập ống thoát mới, vữa bịt ông thoát hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 9,811 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 155 | m2 |
| 15 | Láng vữa tạo dốc có trộn Sika chống thống sàn trên mái hành lang, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 127,5 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 27,5 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch kích thước 40x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 127,5 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 285,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 285,2 | m2 |
| I | Phòng nghỉ giáo viên nhà C22 | |||
| 1 | Vận chuyển di dời bàn, ghế, vật tư hiện hữu trong phòng ra ngoài đến điểm tập kết 100m | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 2 | Tháo dở dây điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 60,9 | m |
| 3 | Tháo dở thiết bị điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi, vòi sịt, phễu thoát, Vòi nước,…) | Đáp ứng mục III chương V | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 24,06 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 49,725 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng mục III chương V | 70,512 | m2 |
| 11 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 10m đầu | Đáp ứng mục III chương V | 10,719 | m3 |
| 12 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần đi đổ 290m tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 10,719 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 285,126 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M75 tạo dốc | Đáp ứng mục III chương V | 70,512 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch phòng nghỉ kích thước 40x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch nền nhà vệ sinh kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,512 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh kích thước 30x60, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,425 | m2 |
| 18 | Ốp gạch len tường kích thước 12x40, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn nhà vệ sinh ốp trần | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài , loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt CP tổng | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo vệ dây điện | Đáp ứng mục III chương V | 57,9 | m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 115,8 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 241,65 | m2 |
| 34 | Sơn lại tường mặt ngoài nhà vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 241,65 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 23,64 | m2 |
| J | Hành lang ngoài trời khu tự học B | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công. | Đáp ứng mục III chương V | 23,6609 | 100m2 |
| 2 | Chặt phá bỏ cây hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cây |
| 3 | Vét hữu cơ nền hiện hữu dày 20cm | Đáp ứng mục III chương V | 4,732 | 100m3 |
| 4 | Phá dở ghế đá và nền bê tông hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 19,17 | m3 |
| 5 | Bốc, xúc, vận chuyển xà bần bằng xe cải tiến , cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần tiếp theo 400m bằng xe cải tiến | Đáp ứng mục III chương V | 0,333 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tạo mặt bằng dày 20cm | Đáp ứng mục III chương V | 4,732 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 23,661 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng mục III chương V | 23,661 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt bộ bàn, ghế dọc theo các hành lang và khu tự học (Mặt bàn đá granite có sẵn, gia công về KT 1,4x0,6m khung sắt, ghế mặt thanh gỗ KT 1,4x0,3m khung sắt) | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.962282E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92456E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục điện và hạng mục cấp thoát nước;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị > 2.315.731.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 4.631.462.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng - kèm theo bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.631.462.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp “file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử hoặc Hệ thống Điện hoặc Cung cấp điện);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minha.1/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc (hoặc file scan màu từ bản chứng thực bản sao đúng với bản chính): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh cấp và loại công trình;a.3/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật và kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan);a.4/ Nhà thầu phải cung cấp file scan màu từ bản gốc: Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng).b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh(chi tiết trong E-HSMT)b. Lưu ý(chi tiết trong E-HSMT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Tời điện | Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 200 |
| 7 | Máy thuỷ bình (*) | Có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ > 5T (*) | Có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T (*) | Có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Yêu cầu trạng thái hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu thi công thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi