Gói thầu: Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống -Công trình Trạm khử khoáng dây chuyền 2 - Xưởng Nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống -Công trình Trạm khử khoáng dây chuyền 2 - Xưởng Nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:07:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,380,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Năm 2019, năm 2020 và năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống -Công trình Trạm khử khoáng dây chuyền 2 - Xưởng Nước Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc).
Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn rãnh FG | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cm | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,09 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân bê tông | 0,08 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng | 0,45 | m3 | |
| 4 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh | 1,12 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 2,74 | m3 | |
| 7 | Trát tường thẳng bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 29,68 | m2 | |
| 8 | Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 3,42 | m2 | |
| 9 | Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 33,11 | m2 | |
| 10 | Rải cát đen đầm chặt K=0,9 | 2,55 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| B | Đoạn rãnh AC | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cm | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 61,94 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | 66 | tấm | |
| 3 | Phá dỡ mặt sân bê tông | 2,17 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng | 6,15 | m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh | 6,6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 2,44 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 8,18 | m3 | |
| 8 | Trát tường thẳng bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 50,79 | m2 | |
| 9 | Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 9,9 | m2 | |
| 10 | Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 60,69 | m2 | |
| 11 | Rải cát đen đầm chặt K=0,9 | 25,28 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 2,17 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cũ tận dụng | 66 | tấm | |
| C | Đoạn rãnh CD và hố ga | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cm | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,5 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân bê tông | 0,68 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng | 2,75 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | 24 | Tấm | |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh | 2,54 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 1,07 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 3,35 | m3 | |
| 8 | Trát tường thẳng bằng vữa xi măng mác75 dầy trung bình 2cm | 20,83 | m2 | |
| 9 | Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 5,08 | m2 | |
| 10 | Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 25,91 | m2 | |
| 11 | Rải cát đen đầm chặt K=0,9 | 12,08 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,68 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cũ tận dụng | 24 | tấm | |
| 14 | Đào đất cấp 2 | 3,98 | m3 | |
| 15 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đáy hố ga | 1,26 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đáy hố ga bằng bê tông mác 250, đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 17 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 2,23 | m3 | |
| 18 | Trát thành hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 9,82 | m2 | |
| 19 | Láng đáy hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 2,12 | m2 | |
| 20 | Sơn toàn bộ hố ga, thành hố ga, đáy hố ga bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 11,95 | m2 | |
| D | Đoạn rãnh B’B | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cm | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân bê tông | 0,2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng | 0,34 | m3 | |
| 4 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh | 0,59 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,22 | m3 | |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 0,54 | m3 | |
| 7 | Trát tường rãnh bằng vữa xi măng mác75 dầy trung bình 2cm | 5,51 | m2 | |
| 8 | Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 0,78 | m2 | |
| 9 | Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 6,29 | m2 | |
| 10 | Rải cát đen đầm chặt K=0,9 | 2,01 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan cũ tận dụng lại | 5 | tấm | |
| E | Đoạn rãnh CE | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | 10,17 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp dựng ống thoát nước HDPE D300mm nối bằng phương pháp hàn nhiệt | 33 | m | |
| 4 | Lấp đất cấp 2 đầm chặt k=0,9 | 61,86 | m3 | |
| F | Móng thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông rãnh cũ lên ô tô đổ xa | theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mác 150 đá 1x2 | 29,25 | m3 | |
| 3 | Rải đất cấp 2 tận dụng lại đầm chặt k=0,9 | 30,81 | m3 | |
| G | Đoạn rãnh HI | |||
| 1 | Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,31 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | 0,06 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng | 0,5 | m3 | |
| 4 | Đào đất cấp 3 | 0,65 | m3 | |
| 5 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh | 0,44 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 0,42 | m3 | |
| 8 | Trát thành hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 2,14 | m2 | |
| 9 | Láng đáy hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 1,21 | m2 | |
| 10 | Sơn thành hố ga, đáy hố ga bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 3,35 | m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng ống thoát nước HDPE D400mm | 3,29 | m | |
| 12 | Rải cát đen đầm chặt | 3,44 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bê tông rãnh cũ lên ô tô tự đổ đổ xa | 3 | chuyến | |
| H | Đoạn KL | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh thải, mặt sân bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh và hố ga | 8,36 | m3 | |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép hố ga | 55,29 | kg | |
| 4 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 1,42 | m3 | |
| 5 | Xây tường rãnh thải bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 75 | 2,51 | m3 | |
| 6 | Trát tường bằng vữa xi măng mác75 dầy trung bình 2cm | 41,85 | m2 | |
| 7 | Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm | 4,97 | m2 | |
| 8 | Sơn thành hố ga, đáy hố ga bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02) | 56,26 | m2 | |
| 9 | Rải cát đen đầm chặt | 2,25 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x2 | 2,25 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Năm 2019, năm 2020 và năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy mài | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi