Gói thầu: Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống -Công trình Trạm khử khoáng dây chuyền 2 - Xưởng Nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854681-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC
Tên gói thầu Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống -Công trình Trạm khử khoáng dây chuyền 2 - Xưởng Nước
Số hiệu KHLCNT 20220828974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:07:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 490,380,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Năm 2019, năm 2020 và năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống -Công trình Trạm khử khoáng dây chuyền 2 - Xưởng Nước
Thi công sửa chữa rãnh thải, gia cố móng cột giá đỡ đường ống
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc). Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN ĐẠM VÀ HÓA CHẤT HÀ BẮC , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc). Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (Đạm Hà Bắc). Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 538; fax: 0204 3 855 018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc. Địa chỉ: Đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854 538 fax: 0204 3855 018
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn rãnh FG
1Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cmtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,09m
2Phá dỡ mặt sân bê tông0,08m3
3Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng0,45m3
4Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh1,12m2
5Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x20,57m3
6Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 752,74m3
7Trát tường thẳng bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm29,68m2
8Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm3,42m2
9Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)33,11m2
10Rải cát đen đầm chặt K=0,92,55m3
11Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x20,08m3
B Đoạn rãnh AC
1Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cmtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt61,94m
2Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ66tấm
3Phá dỡ mặt sân bê tông2,17m3
4Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng6,15m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh6,6m3
6Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x22,44m3
7Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 758,18m3
8Trát tường thẳng bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm50,79m2
9Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm9,9m2
10Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)60,69m2
11Rải cát đen đầm chặt K=0,925,28m3
12Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x22,17m3
13Lắp đặt tấm đan cũ tận dụng66tấm
C Đoạn rãnh CD và hố ga
1Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cmtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt13,5m
2Phá dỡ mặt sân bê tông0,68m3
3Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng2,75m3
4Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ24Tấm
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh2,54m2
6Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x21,07m3
7Xây tường bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 753,35m3
8Trát tường thẳng bằng vữa xi măng mác75 dầy trung bình 2cm20,83m2
9Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm5,08m2
10Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)25,91m2
11Rải cát đen đầm chặt K=0,912,08m3
12Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x20,68m3
13Lắp đặt tấm đan cũ tận dụng24tấm
14Đào đất cấp 23,98m3
15Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đáy hố ga1,26m2
16Đổ bê tông đáy hố ga bằng bê tông mác 250, đá 1x20,5m3
17Xây thành hố ga bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 752,23m3
18Trát thành hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm9,82m2
19Láng đáy hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm2,12m2
20Sơn toàn bộ hố ga, thành hố ga, đáy hố ga bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)11,95m2
D Đoạn rãnh B’B
1Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cmtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt5m
2Phá dỡ mặt sân bê tông0,2m3
3Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng0,34m3
4Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh0,59m2
5Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x20,22m3
6Xây tường rãnh bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 750,54m3
7Trát tường rãnh bằng vữa xi măng mác75 dầy trung bình 2cm5,51m2
8Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm0,78m2
9Sơn toàn bộ rãnh, đáy rãnh bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)6,29m2
10Rải cát đen đầm chặt K=0,92,01m3
11Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x20,2m3
12Lắp đặt tấm đan cũ tận dụng lại5tấm
E Đoạn rãnh CE
1Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏngtheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,22m3
2Đào đất cấp 210,17m3
3Gia công lắp dựng ống thoát nước HDPE D300mm nối bằng phương pháp hàn nhiệt33m
4Lấp đất cấp 2 đầm chặt k=0,961,86m3
F Móng thiết bị
1Vận chuyển bê tông rãnh cũ lên ô tô đổ xatheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt17,04m3
2Đổ bê tông mác 150 đá 1x229,25m3
3Rải đất cấp 2 tận dụng lại đầm chặt k=0,930,81m3
G Đoạn rãnh HI
1Cắt mạch sân bê tông không cốt thép dầy 10cmTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,31m
2Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép0,06m3
3Phá dỡ rãnh cũ bê tông không cốt thép đã hư hỏng0,5m3
4Đào đất cấp 30,65m3
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh0,44m3
6Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x20,12m3
7Xây tường hố ga bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 750,42m3
8Trát thành hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm2,14m2
9Láng đáy hố ga bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm1,21m2
10Sơn thành hố ga, đáy hố ga bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)3,35m2
11Gia công lắp dựng ống thoát nước HDPE D400mm3,29m
12Rải cát đen đầm chặt3,44m3
13Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x20,15m3
14Vận chuyển bê tông rãnh cũ lên ô tô tự đổ đổ xa3chuyến
H Đoạn KL
1Phá dỡ rãnh thải, mặt sân bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,21m3
2Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bê tông đáy rãnh và hố ga8,36m3
3Gia công lắp dựng cốt thép hố ga55,29kg
4Đổ bê tông đáy rãnh bằng bê tông mác 250 đá 1x21,42m3
5Xây tường rãnh thải bằng gạch đặc mác 100 vữa xi măng mác 752,51m3
6Trát tường bằng vữa xi măng mác75 dầy trung bình 2cm41,85m2
7Láng đáy rãnh bằng vữa xi măng mác 75 dầy trung bình 2cm4,97m2
8Sơn thành hố ga, đáy hố ga bằng composite (đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ XD-02)56,26m2
9Rải cát đen đầm chặt2,25m3
10Đổ bê tông nền sân bằng bê tông mác 250 đá 1x22,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Năm 2019, năm 2020 và năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
2 Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy mài ≥1kW1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy khoan bê tông ≥1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->