Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Đại Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:02:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,590,570,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Đại Mỗ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà hiệu bộ và sân trường Trường THPT Đại Mỗ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung học phổ thông Đại Mỗ
địa chỉ: phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Số 81 Thợ Nhuộm, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 287,9444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.029,62 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 273,708 | m2 |
| 4 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 273,708 | m2 |
| 5 | Sơn hèm cửa, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 273,708 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,0045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 185,22 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 109,3542 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,96 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,855 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 113,4 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,82 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,488 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 323,523 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,4152 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,1168 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 87,444 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,816 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 263,2 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 219,4392 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,2514 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300 x 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,4152 | m2 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 378,696 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,2592 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,2592 | m2 |
| 29 | Khung giá đỡ chậu bàn đá bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,352 | m2 |
| 31 | Vách ngăn compact dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 91,888 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104,4152 | m2 |
| 33 | Thông hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 829,074 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 279,8768 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.487,2219 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 839,6303 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 308,1986 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 520,8754 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 279,8768 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.232,7944 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.203,0086 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,1187 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 970,7206 | m2 |
| 45 | Lát nền bằng Gạch lát 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 970,7206 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,3196 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm seno mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,3196 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,3196 | m2 |
| 49 | Sửa chữa xử lý vị trí mái tiếp giáp bị thấm dột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ toàn bộ hế thống cấp điện, đường ống cấp thoát nước và thiết bị điện, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng xuống cấp và đục tường đi dây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | công |
| 51 | Aptomat 3P MCCB 100A 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 3P MCCB 50A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 3P MCCB 40A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 54 | Aptomat 1P MCB 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Aptomat 1P MCB 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 59 | Đèn báo pha (Đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Vỏ tủ điện trong nhà, treo tường KT800x600x250x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat 3P MCCB 40A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 1P MCB 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 1P MCB 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 67 | Đèn báo pha (Đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 68 | Vỏ tủ điện trong nhà, treo tường KT600x400x250x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Aptomat 3P MCCB 40A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1P MCB 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Aptomat 1P MCB 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 75 | Đèn báo pha (Đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 76 | Vỏ tủ điện trong nhà, treo tường KT600x400x250x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Aptomat 3P MCCB 50A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1P MCB 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1P MCB 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1P MCB 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu chì 1P 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 84 | Đèn báo pha (Đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 85 | Vỏ tủ điện trong nhà, treo tường KT600x400x250x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat 2P MCB 25A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 87 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 88 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 89 | Tủ điện 8 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | hộp |
| 90 | Aptomat 2P MCB 32A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 91 | Aptomat 1P MCB 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 92 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 93 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 94 | Tủ điện 8 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | hộp |
| 95 | Aptomat 2P MCB 40A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 96 | Aptomat 1P MCB 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 97 | Aptomat 1P MCB 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Aptomat 1P MCB 10A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tủ điện 8 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Bộ đèn LED bóng T8 220V/2x18W. lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77 | bộ |
| 101 | Đèn sát trần D300, bóng LED 110V/12W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 65 | bộ |
| 102 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 103 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 104 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 105 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi 3 cục 220V/16A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80 | cái |
| 108 | Quạt thông gió gắn tường WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 110 | Cáp điện CU/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 111 | Cáp điện CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 112 | Cáp điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 113 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 438 | m |
| 114 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 927 | m |
| 115 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.518 | m |
| 116 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 117 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 118 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 219 | m |
| 119 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 452 | m |
| 120 | Ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.554 | m |
| 121 | Máng nhựa 60x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Van xả tiểu UF-6V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 128 | Van nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 129 | Ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,52 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PPR D20 cấp nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 132 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 135 | Cút nhựa ren trong PPR D20 - 1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 52 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 140 | Ống nhựa uPVC PN6 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,28 | 100m |
| 141 | Ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,13 | 100m |
| 142 | Ống nhựa uPVC PN6 D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,51 | 100m |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 144 | Cong thỏ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 145 | Nút bịt thông tắc D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 146 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 147 | Nút bịt thông tắc D175 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 148 | Tê chéo uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 149 | Tê chéo uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 150 | Tê chéo uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 151 | Tê thu chéo uPVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 152 | Tê thu chéo uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 153 | Cút nhựa 45 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 154 | Cút nhựa 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 155 | Cút nhựa 45 độ uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120 | cái |
| 156 | Côn thu nhựa uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 160 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90,5303 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9053 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9053 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9053 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Sân trường, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,009 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,009 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,94 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,7908 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,86 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,94 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5733 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,56 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1656 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 cong trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 2 | Máy hàn điện > 23 kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi