Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến đường tỉnh lộ 154 và cầu Na Đẩy (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến đường tỉnh lộ 154 và cầu Na Đẩy (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân tập trung giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:02:00 đến ngày 2022-09-08 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,736,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,491,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2418E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng là công trình giao thông có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.156.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình ;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu bê tông dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN – CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến đường tỉnh lộ 154 và cầu Na Đẩy (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường) Cải tạo, nâng cấp các tuyến Tỉnh lộ 154 và 160 kết nối huyện Mường Khương và huyện Bắc Hà 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân tập trung giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) giấy chứng nhận ĐKKD. II. Tài liệu chứng minh NLKN - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận HT của CĐT/Ban QLDA. + TLCM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA). - Về năng lực tài chính: BCTC từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản XN của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng yêu cầu như đối với NT độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và NT gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của BXD hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt.) IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu. + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành XD do Bộ trưởng BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.491.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 154 | |||
| B | Nên đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Nền đường | 4,782 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường | 311,631 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Nền đường | 19,233 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Nền đường | 6,181 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, Đá cấp IV | Nền đường | 46,014 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, Đá cấp III | Nền đường | 397,866 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Nền đường | 5,985 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đá cấp IV | Nền đường | 0,651 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đá cấp III | Nền đường | 8,334 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Nền đường | 34,114 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Nền đường | 6,218 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đá cấp III | Nền đường | 38,087 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 128,878 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 16,675 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Nền đường | 48,089 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 144,9 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 80,279 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 643,016 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mặt đường | 643,0161 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 | Mặt đường | 908,222 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường | 45,411 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | Mặt đường | 664,63 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mặt đường | 129,03 | m |
| 9 | Thi công khe dọc | Mặt đường | 584,72 | m |
| D | Rãnh hình thanh BTXM - Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đáo móng rãnh, đất cấp III | Rãnh hình thanh BTXM | 8,8958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 | Rãnh hình thanh BTXM | 306,922 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh M200 | Rãnh hình thanh BTXM | 489,297 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Rãnh hình thanh BTXM | 22.241 | tấm |
| 5 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh hình thanh BTXM | 9.563,527 | m2 |
| E | Rãnh hình tam giác- Thoát nước dọc | |||
| 1 | Phá đá rãnh tam giác, đá cấp III | Rãnh hình tam giác | 3,929 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Rãnh hình tam giác | 444,812 | m3 |
| F | Rãnh chịu lực qua khu dân cư- Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 12,5958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 3,76 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 30,926 | tấn |
| 4 | Bê tông thân ranh M200 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 311,14 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 103,4 | m3 |
| 6 | Nối cống | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 938 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cống | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 940 | 1 đoạn cống |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 14,805 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 146,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tầm đan | Rãnh chịu lực qua khu dân cư | 940 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh chịu lực qua nút giao - Thoát nước dọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Rãnh chịu lực qua nút giao | 27,52 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh chịu lực qua nút giao | 0,6148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực qua nút giao | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Rãnh chịu lực qua nút giao | 51,6 | m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M150 | Rãnh chịu lực qua nút giao | 21,93 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực qua nút giao | 0,683 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 | Rãnh chịu lực qua nút giao | 6,02 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Rãnh chịu lực qua nút giao | 1,16 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh chịu lực qua nút giao | 5,59 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh chịu lực qua nút giao | 43 | 1cấu kiện |
| H | Tấm bản đậy vào nhà dân - Thoát nước dọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản đậy vào nhà dân | Tấm bản đậy vào nhà dân | 0,299 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm bản đậy vào nhà dân M200 | Tấm bản đậy vào nhà dân | 4,42 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm bản đậy vào nhà dân | Tấm bản đậy vào nhà dân | 34 | 1cấu kiện |
| I | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Thoát nước ngang | 350,36 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Thoát nước ngang | 16,3021 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đá cấp III | Thoát nước ngang | 12,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thoát nước ngang | 12,505 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Thoát nước ngang | 1.813,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Thoát nước ngang | 728,52 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 | Thoát nước ngang | 461,98 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ M200 | Thoát nước ngang | 0,35 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Thoát nước ngang | 16,22 | m3 |
| 10 | Xây mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Thoát nước ngang | 99,14 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Thoát nước ngang | 99,02 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Thoát nước ngang | 0,018 | tấn |
| 13 | Sơn hộ lan cống bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Thoát nước ngang | 44,12 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản đậy hố thu | Thoát nước ngang | 0,102 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thoát nước ngang | 14,787 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống M200 | Thoát nước ngang | 141,06 | m3 |
| 17 | Mối nối ống cống D75 | Thoát nước ngang | 8 | mối nối |
| 18 | Mối nối ống cống D100 | Thoát nước ngang | 355 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt tấm bản đậy hố thu | Thoát nước ngang | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống cống D75 | Thoát nước ngang | 9 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống cống D100 | Thoát nước ngang | 394 | 1 đoạn ống |
| 22 | Xáo xới,lu lèn hoàn trả mặt đường K98 | Thoát nước ngang | 0,503 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm hoàn trả | Thoát nước ngang | 0,296 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát | Làm trả mương thủy lợi | 2,84 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Làm trả mương thủy lợi | 0,567 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương thủy lơik M150 | Làm trả mương thủy lợi | 18,15 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ mương thủy lợi, ĐK ≤10mm | Làm trả mương thủy lợi | 0,041 | tấn |
| 28 | Bê tông xà mũ mương thủy lợi M200 | Làm trả mương thủy lợi | 0,32 | m3 |
| J | Kè bê tông - Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Móng thân kè | 4,7011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đá cấp III | Móng thân kè | 4,291 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Móng thân kè | 4,771 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M50 5cm | Móng thân kè | 261 | m2 |
| 5 | Bê tông móng kè M150 | Móng thân kè | 272,5 | m3 |
| 6 | Bê tông thân kè M150 | Móng thân kè | 251,32 | m3 |
| 7 | Cung cấp,lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Móng thân kè | 0,714 | 100m |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc | Móng thân kè | 34,79 | m3 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | Móng thân kè | 49,69 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Móng thân kè | 1,27 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ke lún | Móng thân kè | 79,92 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cắm hộ lan đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Hộ lan đỉnh kè | 0,221 | tấn |
| 13 | Bê tông t hộ lan đỉnh kè M200 | Hộ lan đỉnh kè | 12,32 | m3 |
| 14 | Sơn hộ lan đỉnh kè bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Hộ lan đỉnh kè | 45,5 | m2 |
| 15 | Sơn hộ lan đỉnh kè bằng sơn thường (1 nước lót + 1 nước phủ ) | Hộ lan đỉnh kè | 69,65 | m2 |
| 16 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Ốp mái đá xây | 22,8 | m2 |
| 17 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100 | Ốp mái đá xây | 15,24 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mm | Ốp mái đá xây | 0,089 | 100m |
| K | Kè rọ đá - Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Kè rọ đá | 1,9895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đá cấp III | Kè rọ đá | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè rọ đá | 1,456 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kè rọ đá, tận dụng đá | Kè rọ đá | 3,06 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1) m | Kè rọ đá | 258 | rọ |
| 6 | Bê tông gia cố lề đường M250 | Gia cố lề | 9,31 | m3 |
| 7 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Gia cố lề | 51,45 | m2 |
| L | Kè vỉa - Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | kè vỉa | 14,6884 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đá cấp III | kè vỉa | 5,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | kè vỉa | 8,88 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa M50 dày 5cm | kè vỉa | 862 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép căm ≤18mm | kè vỉa | 1,176 | tấn |
| 6 | Bê tông kè vỉa M200 | kè vỉa | 1.214,43 | m3 |
| 7 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | kè vỉa | 205,02 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước, Đường kính 40mm | kè vỉa | 3,408 | 100m |
| 9 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Gia cố lề đường giáp kè vỉa | 279,57 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề đường M250 | Gia cố lề đường giáp kè vỉa | 55,91 | m3 |
| M | Cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường - Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Cọc tiêu, cột KM | 399 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột Km BTCT | Cọc tiêu, cột KM | 11 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột H BTCT | Cọc H | 97 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt mốc lộ giới BTCT | Mốc lộ giới | 72 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác | Biển báo | 60 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật | Biển báo | 11 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tiêu dẫn hướng | Biển báo | 34 | bộ |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Vạch sơn | 1.500,51 | m2 |
| N | Tôn lượn sóng - Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất,lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (1 tầng bước 3m) | Hộ lan 1 tầng bước 3m | 1.130 | m |
| 2 | Sản xuất,lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (2 tầng bước 2m) | Hộ lan 2 tầng bước 2m | 54 | m |
| 3 | Bê tông giằng dọc M200 | Giằng dọc - Hộ lan 2 tầng bước 2m | 11,934 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Giằng dọc - Hộ lan 2 tầng bước 2m | 0,703 | tấn |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Giằng dọc - Hộ lan 2 tầng bước 2m | 21,6 | m2 |
| O | Hộ lan cứng - Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Hệ lan cứng | 19,1747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hệ lan cứng | 5,477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hộ lam cứng M200 | Hệ lan cứng | 1.716,24 | m3 |
| 4 | Đệm vữa XM M50 | Hệ lan cứng | 2.248,8 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cắm, ĐK ≤18mm | Hệ lan cứng | 7,871 | tấn |
| 6 | Sơn hộ lan cứng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Hệ lan cứng | 1.386,76 | m2 |
| P | CẦU NA ĐẨY | |||
| Q | Dầm chủ I18 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Dầm chủ I18 | 1,713 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Dầm chủ I18 | 32 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D65/72 | Dầm chủ I18 | 316 | m |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Dầm chủ I18 | 5,881 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu 40 MPa | Dầm chủ I18 | 40,04 | m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Dầm chủ I18 | 0,829 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dầm chủ I18 | 0,283 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu | Dầm chủ I18 | 8 | cái |
| 9 | Lắp dầm cầu vào vị trí | Dầm chủ I18 | 4 | dầm |
| R | Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Dầm ngang | 0,019 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Dầm ngang | 0,4044 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Dầm ngang | 2,78 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi kê khối chống chuyển vị dày 20mm | Dầm ngang | 1,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Dầm ngang | 0,015 | tấn |
| 6 | Bitum | Dầm ngang | 0,012 | m3 |
| S | Bản ván khuôn để lại | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản ván khuôn để lại | Bản ván khuôn để lại | 0,697 | tấn |
| 2 | Bê tông tbản ván khuôn để lại 25Mpa | Bản ván khuôn để lại | 5,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản ván khuôn để lại | Bản ván khuôn để lại | 54 | 1cấu kiện |
| T | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 120,4 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 0,078 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 5,474 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 29,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 1,204 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 1,204 | 100m2 |
| U | Gờ chắn bánh, Bệ chân cột đèn, lan can, ke co giãn, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính cốt thép > 10mm | Gờ chắn bánh | 1,494 | tấn |
| 2 | Bê tổng gờ chắn bánh xe, 30Mpa | Gờ chắn bánh | 14,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Gờ chắn bánh | 0,6 | 100 m |
| 4 | Bê tông bệ chân cột điện 30Mpa | Bệ chân cột đèn | 0,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ chân cột điện, đường kính cốt thép > 10mm | Bệ chân cột đèn | 0,041 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Bệ chân cột đèn | 0,05 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt lan can cầu | Lan can cầu | 1,704 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64 | Thoát nước mặt cầu | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Thoát nước mặt cầu | 4 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt đai định vị | Thoát nước mặt cầu | 0,037 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Thoát nước mặt cầu | 0,053 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Ke co giãn | 14 | m |
| 13 | Bê tông không co ngót 35Mpa | Ke co giãn | 2,121 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Ke co giãn | 0,2651 | tấn |
| V | Mố cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Mố cầu | 0,007 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Mố cầu | 10,414 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Mố cầu | 14,622 | tấn |
| 4 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Mố cầu | 339,48 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Mố cầu | 8,56 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Mố cầu | 0,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng Thép chốt D25, D32 tại mố M1, M2 | Mố cầu | 0,122 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Mố cầu | 0,122 | tân |
| 9 | Quét nhựa bitum | Mố cầu | 322,04 | m2 |
| 10 | Đào móng + mặt bằng thi công mố, đất cấp III | Mặt bằng thi công mố | 30,863 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mặt bằng thi công mố | 3,178 | 100m3 |
| W | Bản quá độ sau mố | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Bản quá độ sau mố | 35,288 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Bản quá độ sau mố | 0,006 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK | Bản quá độ sau mố | 2,381 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Bản quá độ sau mố | 2,5897 | tấn |
| 5 | Bê tông lót 10 MPa | Bản quá độ sau mố | 8,316 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Bản quá độ sau mố | 4,2 | m2 |
| X | Cọc khoan nhồi D1000 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Cọc khoan nhồi D1000 | 6,308 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Cọc khoan nhồi D1000 | 30,68 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Cọc khoan nhồi D1000 | 175,45 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi D1000 | 8,7 | m3 |
| 5 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100 | Cọc khoan nhồi D1000 | 3,042 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính 60mm dày 1,8mm | Cọc khoan nhồi D1000 | 4,576 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính 108mm | Cọc khoan nhồi D1000 | 2,198 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 vào đất | Cọc khoan nhồi D1000 | 139,85 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 vào đá cấp IV, | Cọc khoan nhồi D1000 | 95,15 | m |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Cọc khoan nhồi D1000 | 188,496 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn để lại (tôn 0,5mm) | Cọc khoan nhồi D1000 | 282,743 | m2 |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2 | cọc |
| 14 | Thí nghiệm PDA | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 2 | lần TN/cọc |
| Y | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 1,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 0,587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 15 Mpa | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 42,882 | m3 |
| 4 | Vữa XM 5 MPa | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 2,859 | m3 |
| 5 | Bê tông Tứ nón + mái dốc mố M1, M2 15Mpa | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 36,285 | m3 |
| 6 | Vữa XM Tứ nón + mái dốc mố M1, M2 5MPa | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 9,071 | m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón mố M1, M2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón | 1,007 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Thoát nước tứ nón | 0,29 | 100m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thoát nước tứ nón | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp dăm tầng lọc đá 1x2 | Thoát nước tứ nón | 1,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất lòng mố M1, M2, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất lòng mố | 3,601 | 100m3 |
| 12 | Đào móng kè, đất cấpIII | Hoàn trả kè hiện trạng | 0,822 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn trả kè hiện trạng | 0,342 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng kè 15 Mpa | Hoàn trả kè hiện trạng | 19,2 | m3 |
| 15 | Bê tông thân kè15Mpa | Hoàn trả kè hiện trạng | 18,446 | m3 |
| 16 | Vữa XM 5 MPa | Hoàn trả kè hiện trạng | 5,891 | m3 |
| 17 | Sản xuất,rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đường đầu cầu | 1,986 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đường đầu cầu | 0,43 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đường đầu cầu | 0,238 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Đường đầu cầu | 1,986 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đường đầu cầu | 0,738 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường đầu cầu | 7,212 | 100m3 |
| Z | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào tôn sắt dày 0,2mm | Đảm bảo giao thông | 0,675 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép D60x1,2mm | Đảm bảo giao thông | 25,6 | m |
| 3 | Bê tông M200 | Đảm bảo giao thông | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đức dầm 20 MPa | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 9,22 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 6,575 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 0,129 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 0,1323 | tấn |
| 8 | Bê tông ụ kê dầm M200 | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 1,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ụ kê dầm | Bệ đúc dầm và bãi chứa | 8 | 1cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ, thanh thải bê tông bệ đúc dầm + Ụ kê dầm | Phá dỡ bệ đúc sau khi thi công | 10,42 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ + Kè bê tông đầu cầu | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ + Kè bê tông đầu cầu | 242,29 | m3 |
| 12 | Đào đất lòng mố cầu cũ, đất cấp III | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ + Kè bê tông đầu cầu | 2,066 | 100m3 |
| AA | Đường tránh đảm bảo giao thông, Hệ thống an toàn | |||
| 1 | Đào nền đường công vụ, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông | 2,032 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đường công vụ, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường công vụ, đất cấp III | Đường tránh đảm bảo giao thông | 0,406 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường tránh đảm bảo giao thông | 0,782 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Đường tránh đảm bảo giao thông | 4,204 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt Biển tên cầu | Hệ thống an toàn | 2 | cái |
| AB | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn sắt dày 0.2mm | Đảm bảo giao thông | 5,68 | 100m2 |
| 2 | Đèn nháy cảnh báo công trường thi công | Đảm bảo giao thông | 12 | bộ |
| 3 | Dây điện cho đèn nháy 2,5mm | Đảm bảo giao thông | 6 | 100m |
| 4 | Công tắc đơn cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 6 | Phích cắm cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 7 | Giấy decal phản quang | Đảm bảo giao thông | 200 | m |
| 8 | Biển báo tam giác 90cm | Đảm bảo giao thông | 22 | biển |
| 9 | Biển báo tròn 90cm | Đảm bảo giao thông | 19 | biển |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 60x190cm W.440 | Đảm bảo giao thông | 4,56 | biển |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 135x195cm I.441 | Đảm bảo giao thông | 94,77 | biển |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật 125x35cm S.507 | Đảm bảo giao thông | 2,188 | biển |
| 13 | Biển báo hình chữ nhật 90x55cm S.508b | Đảm bảo giao thông | 1,98 | biển |
| 14 | Thi công cọc tiêu di động | Đảm bảo giao thông | 52 | cái |
| 15 | Dây phản quang rộng 5cm căng dọc theo hàng cọc tiêu | Đảm bảo giao thông | 104 | m |
| 16 | Gậy điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 5 | cái |
| 17 | Áo phản quang + mũ + gậy + còi | Đảm bảo giao thông | 5 | bộ |
| 18 | Nhân công điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 900 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2418E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng là công trình giao thông có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.156.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi cầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình ;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu bê tông dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | - Dung tích gầu | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy san tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải BTN – CPĐD | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 8 |
| 11 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Xe xitec nước | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1m | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 14 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi