Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến đường tỉnh lộ 154 và cầu Na Đẩy (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841300-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến đường tỉnh lộ 154 và cầu Na Đẩy (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220408799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân tập trung giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:02:00 đến ngày 2022-09-08 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,736,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,491,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2418E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng là công trình giao thông có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình ;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu bê tông dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN – CPĐD
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1m
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến đường tỉnh lộ 154 và cầu Na Đẩy (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến Tỉnh lộ 154 và 160 kết nối huyện Mường Khương và huyện Bắc Hà
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân tập trung giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai - Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư Á Châu - Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng công trình; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai - Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh Lào Cai - Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) giấy chứng nhận ĐKKD. II. Tài liệu chứng minh NLKN - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận HT của CĐT/Ban QLDA. + TLCM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA). - Về năng lực tài chính: BCTC từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản XN của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng yêu cầu như đối với NT độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và NT gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của BXD hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt.) IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu. + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành XD do Bộ trưởng BXD. Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan....
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.491.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai - Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 154
B Nên đường
1Đào nền đường, đất cấp IINền đường4,782100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIINền đường311,631100m3
3Đào kết cấu mặt đường cũNền đường19,233100m3
4Đào cấp, đất cấp IIINền đường6,181100m3
5Đào nền đường, Đá cấp IVNền đường46,014100m3
6Đào nền đường, Đá cấp IIINền đường397,866100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIINền đường5,985100m3
8Đào rãnh, đá cấp IVNền đường0,651100m3
9Đào rãnh, đá cấp IIINền đường8,334100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIINền đường34,114100m3
11Đào khuôn đường, đá cấp IVNền đường6,218100m3
12Đào khuôn đường, đá cấp IIINền đường38,087100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường128,878100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường16,675100m3
15Xáo xới, lu lèn nền đường K98Nền đường48,089100m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường144,9100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường80,279100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường643,016100m2
4Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMặt đường643,0161100m2
5Bê tông mặt đường M250Mặt đường908,222m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường45,411100m2
7Thi công khe coMặt đường664,63m
8Thi công khe giãnMặt đường129,03m
9Thi công khe dọcMặt đường584,72m
D Rãnh hình thanh BTXM - Thoát nước dọc
1Đáo móng rãnh, đất cấp IIIRãnh hình thanh BTXM8,8958100m3
2Bê tông đáy rãnh M200Rãnh hình thanh BTXM306,922m3
3Bê tông thành rãnh M200Rãnh hình thanh BTXM489,297m3
4Lắp đặt tấm bê tông thành rãnhRãnh hình thanh BTXM22.241tấm
5Đệm vữa XM M50Rãnh hình thanh BTXM9.563,527m2
E Rãnh hình tam giác- Thoát nước dọc
1Phá đá rãnh tam giác, đá cấp IIIRãnh hình tam giác3,929100m3
2Bê tông rãnh tam giác M200Rãnh hình tam giác444,812m3
F Rãnh chịu lực qua khu dân cư- Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIRãnh chịu lực qua khu dân cư12,5958100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực qua khu dân cư3,76100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmRãnh chịu lực qua khu dân cư30,926tấn
4Bê tông thân ranh M200Rãnh chịu lực qua khu dân cư311,14m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Rãnh chịu lực qua khu dân cư103,4m3
6Nối cốngRãnh chịu lực qua khu dân cư938mối nối
7Lắp đặt cốngRãnh chịu lực qua khu dân cư9401 đoạn cống
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanRãnh chịu lực qua khu dân cư14,805tấn
9Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực qua khu dân cư146,64m3
10Lắp đặt tầm đanRãnh chịu lực qua khu dân cư9401cấu kiện
G Rãnh chịu lực qua nút giao - Thoát nước dọc
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũRãnh chịu lực qua nút giao27,52m3
2Đào móng rãnh, đất cấp IIIRãnh chịu lực qua nút giao0,6148100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực qua nút giao0,095100m3
4Đệm VXM M50 dày 3cmRãnh chịu lực qua nút giao51,6m2
5Bê tông thân rãnh M150Rãnh chịu lực qua nút giao21,93m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmRãnh chịu lực qua nút giao0,683tấn
7Bê tông xà mũ M200Rãnh chịu lực qua nút giao6,02m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanRãnh chịu lực qua nút giao1,16tấn
9Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực qua nút giao5,59m3
10Lắp đặt tấm đanRãnh chịu lực qua nút giao431cấu kiện
H Tấm bản đậy vào nhà dân - Thoát nước dọc
1Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản đậy vào nhà dânTấm bản đậy vào nhà dân0,299tấn
2Bê tông tấm bản đậy vào nhà dân M200Tấm bản đậy vào nhà dân4,42m3
3Lắp đặt tấm bản đậy vào nhà dânTấm bản đậy vào nhà dân341cấu kiện
I Thoát nước ngang
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũThoát nước ngang350,36m3
2Đào móng, đất cấp IIIThoát nước ngang16,3021100m3
3Đào móng, đá cấp IIIThoát nước ngang12,049100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thoát nước ngang12,505100m3
5Đệm vữa XM M50 dày 5cmThoát nước ngang1.813,8m2
6Bê tông móng M150Thoát nước ngang728,52m3
7Bê tông tường M150Thoát nước ngang461,98m3
8Bê tông xà mũ M200Thoát nước ngang0,35m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Thoát nước ngang16,22m3
10Xây mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100Thoát nước ngang99,14m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngThoát nước ngang99,02m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmThoát nước ngang0,018tấn
13Sơn hộ lan cống bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmThoát nước ngang44,12m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản đậy hố thuThoát nước ngang0,102tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmThoát nước ngang14,787tấn
16Bê tông ống cống M200Thoát nước ngang141,06m3
17Mối nối ống cống D75Thoát nước ngang8mối nối
18Mối nối ống cống D100Thoát nước ngang355mối nối
19Lắp đặt tấm bản đậy hố thuThoát nước ngang41cấu kiện
20Lắp đặt ống cống D75Thoát nước ngang91 đoạn ống
21Lắp đặt ống cống D100Thoát nước ngang3941 đoạn ống
22Xáo xới,lu lèn hoàn trả mặt đường K98Thoát nước ngang0,503100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm hoàn trảThoát nước ngang0,296100m3
24Đắp cátLàm trả mương thủy lợi2,84m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyLàm trả mương thủy lợi0,567100m2
26Bê tông mương thủy lơik M150Làm trả mương thủy lợi18,15m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ mương thủy lợi, ĐK ≤10mmLàm trả mương thủy lợi0,041tấn
28Bê tông xà mũ mương thủy lợi M200Làm trả mương thủy lợi0,32m3
J Kè bê tông - Công trình phụ trợ
1Đào móng kè, đất cấp IIIMóng thân kè4,7011100m3
2Đào móng kè, đá cấp IIIMóng thân kè4,291100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Móng thân kè4,771100m3
4Đệm vữa XM M50 5cmMóng thân kè261m2
5Bê tông móng kè M150Móng thân kè272,5m3
6Bê tông thân kè M150Móng thân kè251,32m3
7Cung cấp,lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmMóng thân kè0,714100m
8Đắp đất sét tầng lọcMóng thân kè34,79m3
9Đá dăm tầng lọcMóng thân kè49,69m3
10Rải vải địa kỹ thuậtMóng thân kè1,27100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa ke lúnMóng thân kè79,92m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cắm hộ lan đỉnh kè, ĐK ≤18mmHộ lan đỉnh kè0,221tấn
13Bê tông t hộ lan đỉnh kè M200Hộ lan đỉnh kè12,32m3
14Sơn hộ lan đỉnh kè bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmHộ lan đỉnh kè45,5m2
15Sơn hộ lan đỉnh kè bằng sơn thường (1 nước lót + 1 nước phủ )Hộ lan đỉnh kè69,65m2
16Đệm vữa M50 dày 5cmỐp mái đá xây22,8m2
17Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100Ốp mái đá xây15,24m3
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 40mmỐp mái đá xây0,089100m
K Kè rọ đá - Công trình phụ trợ
1Đào móng kè, đất cấp IIIKè rọ đá1,9895100m3
2Đào móng kè, đá cấp IIIKè rọ đá0,329100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè rọ đá1,456100m3
4Phá dỡ kè rọ đá, tận dụng đáKè rọ đá3,06100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x1) mKè rọ đá258rọ
6Bê tông gia cố lề đường M250Gia cố lề9,31m3
7Đệm vữa M50 dày 5cmGia cố lề51,45m2
L Kè vỉa - Công trình phụ trợ
1Đào móng kè, đất cấp IIIkè vỉa14,6884100m3
2Đào móng kè, đá cấp IIIkè vỉa5,927100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95kè vỉa8,88100m3
4Đệm vữa M50 dày 5cmkè vỉa862m2
5Gia công, lắp dựng thép căm ≤18mmkè vỉa1,176tấn
6Bê tông kè vỉa M200kè vỉa1.214,43m3
7Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmkè vỉa205,02m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước, Đường kính 40mmkè vỉa3,408100m
9Đệm vữa M50 dày 5cmGia cố lề đường giáp kè vỉa279,57m2
10Bê tông gia cố lề đường M250Gia cố lề đường giáp kè vỉa55,91m3
M Cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường - Hệ thống ATGT
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCTCọc tiêu, cột KM399cái
2Sản xuất, lắp đặt cột Km BTCTCọc tiêu, cột KM11cái
3Sản xuất, lắp đặt cột H BTCTCọc H97cái
4Sản xuất, lắp đặt mốc lộ giới BTCTMốc lộ giới72cái
5Sản xuất, lắp đặt biển tam giácBiển báo60cái
6Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhậtBiển báo11cái
7Sản xuất, lắp đặt tiêu dẫn hướngBiển báo34bộ
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmVạch sơn1.500,51m2
N Tôn lượn sóng - Hệ thống ATGT
1Sản xuất,lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (1 tầng bước 3m)Hộ lan 1 tầng bước 3m1.130m
2Sản xuất,lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (2 tầng bước 2m)Hộ lan 2 tầng bước 2m54m
3Bê tông giằng dọc M200Giằng dọc - Hộ lan 2 tầng bước 2m11,934m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmGiằng dọc - Hộ lan 2 tầng bước 2m0,703tấn
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmGiằng dọc - Hộ lan 2 tầng bước 2m21,6m2
O Hộ lan cứng - Hệ thống ATGT
1Đào móng, đất cấp IIIHệ lan cứng19,1747100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hệ lan cứng5,477100m3
3Bê tông hộ lam cứng M200Hệ lan cứng1.716,24m3
4Đệm vữa XM M50Hệ lan cứng2.248,8m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép cắm, ĐK ≤18mmHệ lan cứng7,871tấn
6Sơn hộ lan cứng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmHệ lan cứng1.386,76m2
P CẦU NA ĐẨY
Q Dầm chủ I18
1Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauDầm chủ I181,713tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lựcDầm chủ I1832đầu neo
3Lắp đặt ống thép luồn cáp D65/72Dầm chủ I18316m
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmDầm chủ I185,881tấn
5Bê tông dầm cầu 40 MPaDầm chủ I1840,04m3
6Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápDầm chủ I180,829m3
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDầm chủ I180,283tấn
8Cung cấp, lắp đặt gối cầuDầm chủ I188cái
9Lắp dầm cầu vào vị tríDầm chủ I184dầm
R Dầm ngang
1Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmDầm ngang0,019tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmDầm ngang0,4044tấn
3Bê tông dầm ngang 30MpaDầm ngang2,78m3
4Cung cấp, lắp đặt tấm đệm đàn hồi kê khối chống chuyển vị dày 20mmDầm ngang1,2m2
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngDầm ngang0,015tấn
6BitumDầm ngang0,012m3
S Bản ván khuôn để lại
1Gia công, lắp dựng cốt thép bản ván khuôn để lạiBản ván khuôn để lại0,697tấn
2Bê tông tbản ván khuôn để lại 25MpaBản ván khuôn để lại5,7m3
3Lắp đặt bản ván khuôn để lạiBản ván khuôn để lại541cấu kiện
T Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu
1Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu120,4m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu0,078tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu5,474tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30MpaBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu29,49m3
5Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmBản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu1,204100m2
6Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu1,204100m2
U Gờ chắn bánh, Bệ chân cột đèn, lan can, ke co giãn, thoát nước mặt cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính cốt thép > 10mmGờ chắn bánh1,494tấn
2Bê tổng gờ chắn bánh xe, 30MpaGờ chắn bánh14,08m3
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50Gờ chắn bánh0,6100 m
4Bê tông bệ chân cột điện 30MpaBệ chân cột đèn0,3m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép bệ chân cột điện, đường kính cốt thép > 10mmBệ chân cột đèn0,041tấn
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBệ chân cột đèn0,05tấn
7Gia công, lắp đặt lan can cầuLan can cầu1,704tấn
8Cung cấp, lắp đặt Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64Thoát nước mặt cầu4bộ
9Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Thoát nước mặt cầu4bộ
10Gia công, lắp đặt đai định vịThoát nước mặt cầu0,037tấn
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mmThoát nước mặt cầu0,053100m
12Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuKe co giãn14m
13Bê tông không co ngót 35MpaKe co giãn2,121m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Ke co giãn0,2651tấn
V Mố cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mmMố cầu0,007tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu10,414tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mmMố cầu14,622tấn
4Bê tông mố cầu 30MpaMố cầu339,48m3
5Bê tông lót móng, 10 MPaMố cầu8,56m3
6Vữa không co ngót kê gối cầuMố cầu0,12m3
7Gia công, lắp dựng Thép chốt D25, D32 tại mố M1, M2Mố cầu0,122tấn
8Mạ kẽm chốt thép D32Mố cầu0,122tân
9Quét nhựa bitumMố cầu322,04m2
10Đào móng + mặt bằng thi công mố, đất cấp IIIMặt bằng thi công mố30,863100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mặt bằng thi công mố3,178100m3
W Bản quá độ sau mố
1Bê tông bản quá độ 25MpaBản quá độ sau mố35,288m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ sau mố0,006tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐKBản quá độ sau mố2,381tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ sau mố2,5897tấn
5Bê tông lót 10 MPaBản quá độ sau mố8,316m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaBản quá độ sau mố4,2m2
X Cọc khoan nhồi D1000
1Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmCọc khoan nhồi D10006,308tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmCọc khoan nhồi D100030,68tấn
3Bê tông cọc nhồi 30MpaCọc khoan nhồi D1000175,45m3
4Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi D10008,7m3
5Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, vữa XM M100Cọc khoan nhồi D10003,042m3
6Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính 60mm dày 1,8mmCọc khoan nhồi D10004,576100m
7Cung cấp, lắp đặt ống thép, đường kính 108mmCọc khoan nhồi D10002,198100m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 vào đấtCọc khoan nhồi D1000139,85m
9Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 vào đá cấp IV,Cọc khoan nhồi D100095,15m
10Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanCọc khoan nhồi D1000188,496m3
11Gia công, lắp dựng Ván khuôn để lại (tôn 0,5mm)Cọc khoan nhồi D1000282,743m2
12Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi30mặt cắt/lần TN
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi2cọc
14Thí nghiệm PDAKiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi2lần TN/cọc
Y Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón
1Đào móng, đất cấp IIIChân khay BTXM + ốp mái + tứ nón1,33100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón0,587100m3
3Bê tông chân khay 15 MpaChân khay BTXM + ốp mái + tứ nón42,882m3
4Vữa XM 5 MPaChân khay BTXM + ốp mái + tứ nón2,859m3
5Bê tông Tứ nón + mái dốc mố M1, M2 15MpaChân khay BTXM + ốp mái + tứ nón36,285m3
6Vữa XM Tứ nón + mái dốc mố M1, M2 5MPaChân khay BTXM + ốp mái + tứ nón9,071m3
7Đắp đất tứ nón mố M1, M2, độ chặt Y/C K = 0,95Chân khay BTXM + ốp mái + tứ nón1,007100m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mmThoát nước tứ nón0,29100m
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhThoát nước tứ nón0,029100m2
10Thi công lớp dăm tầng lọc đá 1x2Thoát nước tứ nón1,45m3
11Đắp đất lòng mố M1, M2, độ chặt Y/C K = 0,95Đắp đất lòng mố3,601100m3
12Đào móng kè, đất cấpIIIHoàn trả kè hiện trạng0,822100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn trả kè hiện trạng0,342100m3
14Bê tông móng kè 15 MpaHoàn trả kè hiện trạng19,2m3
15Bê tông thân kè15MpaHoàn trả kè hiện trạng18,446m3
16Vữa XM 5 MPaHoàn trả kè hiện trạng5,891m3
17Sản xuất,rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐường đầu cầu1,986100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐường đầu cầu0,43100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐường đầu cầu0,238100m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Đường đầu cầu1,986100m2
21Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,98Đường đầu cầu0,738100m3
22Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,95Đường đầu cầu7,212100m3
Z Tổ chức thi công
1Cung cấp, lắp đặt hàng rào tôn sắt dày 0,2mmĐảm bảo giao thông0,675100m2
2Cung cấp, lắp đặt Ống thép D60x1,2mmĐảm bảo giao thông25,6m
3Bê tông M200Đảm bảo giao thông0,64m3
4Bê tông bệ đức dầm 20 MPaBệ đúc dầm và bãi chứa9,22m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Bệ đúc dầm và bãi chứa6,575m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmBệ đúc dầm và bãi chứa0,129tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngBệ đúc dầm và bãi chứa0,1323tấn
8Bê tông ụ kê dầm M200Bệ đúc dầm và bãi chứa1,2m3
9Lắp đặt ụ kê dầmBệ đúc dầm và bãi chứa81cấu kiện
10Phá dỡ, thanh thải bê tông bệ đúc dầm + Ụ kê dầmPhá dỡ bệ đúc sau khi thi công10,42m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ + Kè bê tông đầu cầuPhá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ + Kè bê tông đầu cầu242,29m3
12Đào đất lòng mố cầu cũ, đất cấp IIIPhá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ + Kè bê tông đầu cầu2,066100m3
AA Đường tránh đảm bảo giao thông, Hệ thống an toàn
1Đào nền đường công vụ, đất cấp IIIĐường tránh đảm bảo giao thông2,032100m3
2Đào rãnh đường công vụ, đất cấp IIIĐường tránh đảm bảo giao thông0,312100m3
3Đào khuôn đường công vụ, đất cấp IIIĐường tránh đảm bảo giao thông0,406100m3
4Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,95Đường tránh đảm bảo giao thông0,782100m3
5Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmĐường tránh đảm bảo giao thông4,204100m2
6Sản xuất, lắp đặt Biển tên cầuHệ thống an toàn2cái
AB ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng hàng rào tôn sắt dày 0.2mmĐảm bảo giao thông5,68100m2
2Đèn nháy cảnh báo công trường thi côngĐảm bảo giao thông12bộ
3Dây điện cho đèn nháy 2,5mmĐảm bảo giao thông6100m
4Công tắc đơn cho đèn nháyĐảm bảo giao thông2cái
5Ổ cắm đôi cho đèn nháyĐảm bảo giao thông2cái
6Phích cắm cho đèn nháyĐảm bảo giao thông2cái
7Giấy decal phản quangĐảm bảo giao thông200m
8Biển báo tam giác 90cmĐảm bảo giao thông22biển
9Biển báo tròn 90cmĐảm bảo giao thông19biển
10Biển báo hình chữ nhật 60x190cm W.440Đảm bảo giao thông4,56biển
11Biển báo hình chữ nhật 135x195cm I.441Đảm bảo giao thông94,77biển
12Biển báo hình chữ nhật 125x35cm S.507Đảm bảo giao thông2,188biển
13Biển báo hình chữ nhật 90x55cm S.508bĐảm bảo giao thông1,98biển
14Thi công cọc tiêu di độngĐảm bảo giao thông52cái
15Dây phản quang rộng 5cm căng dọc theo hàng cọc tiêuĐảm bảo giao thông104m
16Gậy điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông5cái
17Áo phản quang + mũ + gậy + còiĐảm bảo giao thông5bộ
18Nhân công điều khiển giao thôngĐảm bảo giao thông900Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2418E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng là công trình giao thông có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 52.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
3 Cán bộ kỹ thuật thi cầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình ;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu bê tông dự ứng lực trên móng cọc khoan nhồi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
2 Máy đào dung tích gầu - Dung tích gầu 2
3 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
4 Máy san tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
5 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
6 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
7 Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
8 Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải BTN – CPĐD - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
10 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.8
11 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
12 Xe xitec nước - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
13 Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D≥1m Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
15 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->