Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:30:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,763,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.396645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường THTHCS thị trấn Quân Chu, hạng mục: Sửa chữa các hạng mục tường rào; bờ kè; sân trường; nhà vệ sinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan – UNBD huyện Đại từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè đá, tường rào, rãnh thoát nước, cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 24,3732 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 44,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 13,23 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 37,6032 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 37,6032 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 32,571 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,5036 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0444 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 20,6688 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,4526 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,5054 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép gia cố trụ cổng phụ | 24,7 | Kg | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8168 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,6038 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,9306 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,6 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | 33,8 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,2472 | 100m | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,9113 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4654 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4979 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4998 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 26,2807 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 49,1073 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 897,1838 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,3092 | m2 | |
| 27 | Đắp huỳnh trang trí mặt cột | 3 | Công | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,368 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 897,1838 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cánh cổng phụ, lan can bằng Inox 201 | 709,4982 | Kg | |
| 31 | Khóa cổng, bản lề | 2 | Bộ | |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | 0,1854 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1166 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 3,49 | m3 | |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6098 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1204 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0869 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,8533 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | 1cấu kiện | |
| B | Sân trường | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,146 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2575 | 100m3 | |
| 3 | Rải nilong lót cách ly | 858,4 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 85,84 | m3 | |
| 5 | Đánh bóng mặt bê tông đổ mới | 155,9 | m2 | |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 111,9 | 10m | |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | 702,5 | m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,3351 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9316 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,6019 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,8016 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,71 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x240mm, vữa XM M75, PCB30 | 10,3997 | m2 | |
| C | Bậc lên xuống, mái trồng cỏ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3033 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6092 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 1,6092 | 100m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,7655 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 8,7648 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 53,12 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,936 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2897 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5854 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,239 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,207 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4227 | tấn | |
| 13 | Rải nilong lót cách ly | 43 | m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,3194 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,1194 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,388 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 5,56 | m2 | |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 0,44 | 100m2 | |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1491 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1303 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,7296 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,9522 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6592 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1508 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1023 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,1002 | 1m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 9,7518 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 0,7115 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,4105 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,764 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 135,707 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm vữa XM M75, PCB30 | 107,16 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 35,9746 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,928 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,2105 | m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,3326 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,6161 | 1m3 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,2581 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2581 | 1Tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | 0,5437 | 100m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,92 | 1m2 | |
| 24 | Tôn úp sườn mái | 16,32 | Md | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0473 | 1Tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0473 | 1Tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,0112 | 1m2 | |
| 28 | Bu lông D=22 | 18 | Cái | |
| 29 | Sen hoa bê tông 200x200 đúc sẵn | 120 | Cái | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 120 | 1 cái | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,0517 | 1m3 | |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | 3,7118 | m2 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2034 | 1m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0702 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0215 | 1Tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0562 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5897 | 1m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7397 | 1m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1203 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0874 | 1Tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,09 | 1Tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0476 | 1Tấn | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 5,617 | 1m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 20,108 | 1m2 | |
| 45 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm( phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện) | 7,04 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | Bộ | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 10 | m | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1562 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8276 | 1m3 | |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2415 | 1m3 | |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,5515 | 1m3 | |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 4,8008 | 1m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,785 | m2 | |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6518 | 1m3 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0269 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 7 | cái | |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,574 | 100kg | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,043 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,01 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,2 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 2,5 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 93 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa 50/40 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa 50/32 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê, cút nhựa 32/25 | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê, cút nhựa 25/20 | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 40/32 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 13 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 50mm | 1 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 32mm | 3 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm | 8 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 20mm | 21 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,17 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,058 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,196 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Y+ cút nhựa D110mm | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt T+ cút nhựa D76mm | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt T + cút nhựa D60mm | 16 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa D110/60 | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa D76/60 | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa D76/34 | 2 | cái | |
| 97 | Cút sành d=110mm | 1 | Cái | |
| 98 | Tê sành d=110mm | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.396645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi