Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp đường Lê Hồng Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp đường Lê Hồng Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:17:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,010,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bản scan bằng cấp và chứng chỉ kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có bản scan bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động;- Có bản scan bằng cấp và chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Có bản scan bằng cấp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bản scan bằng cấp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dung tích từ 0,75m3- 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp đường Lê Hồng Phong Nâng cấp đường Lê Hồng Phong 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông. 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 3. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai. 4. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô công trình, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.Địa chỉ: 04 Đặng Dung, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.Địa chỉ: 04 Đặng Dung, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh. Số 72 Phan Đình phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh số 72 Phan Đình Phùng thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8027 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8547 | m3 |
| 4 | Đào cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0115 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2503 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả cống dọc, độ chặt Y/C K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8009 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4005 | 100m3 |
| 10 | Mua, vận chuyển đất để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7353 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đi đổ bải thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8151 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0568 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7345 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2858 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1746 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2858 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1299 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1278 | m3 |
| 3 | Vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,278 | m2 |
| 4 | Ván khuôn CK đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7501 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004 | cấu kiện |
| D | BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2028 | 100m2 |
| E | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1369 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.694,0755 | m2 |
| F | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông viên ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | 100m2 |
| G | RÃNH DỌC: Rãnh thường | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9984 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8154 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,527 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐS ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8691 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4274 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2206 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | đoạn cống |
| H | RÃNH DỌC: Rãnh chịu lực: | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,518 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8866 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3724 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐS ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9858 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1384 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn cống |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6176 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5182 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8654 | tấn |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2846 | tấn |
| 8 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9709 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4528 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| K | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cổ dề li tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bom treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghíp nhựa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 8 | Tháo lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo lắp chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thay dây cáp vặn xoắn 4x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 11 | Thay dây cáp vặn xoắn 4x 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 12 | Tháo lắp hộp công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Móng cột đơn M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| L | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'': | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20x1/2'': | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng, Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8042 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bản scan bằng cấp và chứng chỉ kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có bản scan bằng cấp kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động;- Có bản scan bằng cấp và chứng chỉ kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Có bản scan bằng cấp kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có bản scan bằng cấp kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: dung tích từ 0,75m3- 1,25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 4 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng tĩnh ≥9T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh 16T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi