Gói thầu: XL-01 2022: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL-01 2022: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (11.800 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:16:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,938,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8816499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống ĐHKK, hệ thống cấp thoát nước, thang máy).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình Xây dựng /Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống ĐHKK, thang máy và có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành), Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng theo quy định hiện hành (nếu có), .+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu chứng thực có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, thang máy.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; nước,…* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối với các nhân sự yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ đào tạo về lắp đặt thang máy tối thiểu 2 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt thang máy công trình dân dụng cấp III trở lên có tối thiểu 4 điểm dừng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối với các nhân sự yêu cầu.+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về lắp đặt thang máy.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; ĐHKK, Thang máy.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-12 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo).Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào đất 0,5-1m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu 10T – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 2022: Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh Công trình Sửa chữa tài sản cố định năm 2022 của Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (11.800 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó thể hiện Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc cung cấp cho bên mời thầu trong quá trình thương thảo. Nếu trong quá trình thương thảo nhà thầu không cung cấp hoặc không có thì nhà thầu sẽ bị loại do không đáp ứng điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG 3D | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bàn ghế cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 214,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần, hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 71,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bục giảng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,04 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 241,08 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,272 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,272 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,894 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,894 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,763 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,763 | tấn |
| 16 | Tôn phẳng dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,023 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8,497 | 100kg |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,163 | m3 |
| 19 | Lát gạch granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 190,015 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,369 | m3 |
| 21 | Tôn nền cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,059 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,412 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,522 | m2 |
| 24 | Nẹp gỗ MDF phủ melamine dày 15 rộng 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,134 | m |
| 25 | Gia công khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,6 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,6 | m cấu kiện |
| 27 | Nẹp cửa gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,6 | m |
| 28 | Gia công cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,876 | m2 |
| 29 | Phụ kiện bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 30 | Phụ kiện chốt cửa 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 31 | Phụ kiện khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,876 | m2 cấu kiện |
| 33 | Lát sàn gỗ sân khấu gỗ công nghiệp dày 1,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,126 | 1m2 |
| 34 | Lát sàn gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,732 | 1m2 |
| 35 | Ốp gỗ MDF phủ melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 39 | 1m2 |
| 36 | Cao su non cách âm tường 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 143,879 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung thép cho vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 143,879 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung thép cho vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 143,879 | m2 |
| 39 | Lớp bông thuỷ tinh tiêu âm có bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 143,879 | m2 |
| 40 | Ốp gỗ tiêu âm đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 143,879 | 1m2 |
| 41 | Nẹp đồng trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 89,374 | md |
| 42 | Ốp gỗ MDF phủ melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,604 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 70,56 | m2 |
| 44 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 214,7 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 214,7 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 214,7 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt ghế hội trường khung xương thép hộp bọc nỉ có bàn viết tựa tay KT 600x740x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 171 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt ghế Đại biểu khung xương thép hộp bọc da có KT 600x740x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt bàn Đại biểu bằng gỗ công nghiệp dán Melamine KT: 1400x400x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt hệ thống thanh định vị ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 51 | Phụ kiên HDMI và Bộ chia matrix | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 52 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 53 | Nguồn và cáp tín hiệu ngắn card nhận cho module: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 55 | Module dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cái |
| 56 | Card dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 57 | Nguồn và cáp tín hiệu dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 58 | Khung sắt đỡ đáy và treo màn hình: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 59 | Tủ nguồn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp cấp nguồn chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 61 | Tủ đựng thiết bị và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | gói |
| 62 | Lắp đặt đèn dowline âm trần D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led thanh bản rộng 0,15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 96 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 68 | Tủ điện nhựa 8 modun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các atomat 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 300 | m |
| 75 | Dây tiếp địa 1x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | m |
| 78 | Ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng D9.5 mm, dày 0.81 mm + cách nhiệt 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng D15.9 mm, dày 0.81 mm + cách nhiệt 19 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 81 | Chân sắt cho dàn nóng (cao 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 82 | Giá đỡ cho dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 83 | Lắp đặt ống nước ngưng Ø27 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nước ngưng Ø42 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 85 | Tủ điện MCCB/ 3Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện điều khiển CV 5x1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện nguồn dàn nóng CVV4Cx4.0mm2 + CV-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây remote 2x1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống điện mềm PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt ống điện mềm PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt gót giày 450x300/250x300 L300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm 350x200/250x200 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thẳng 250x200 dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | m |
| 95 | Lắp đặt ống thẳng 350x200 dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt đầu đổi 250x200/D200L200+ VCD TG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt gót giày + đầu đổi 250x200/D200L300+VCD TG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt gót giày 250x200/200x200 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đầu đổi 350x200/D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu đổi 400x200/D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Box lowver 450x200 l300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lowver +obd 440x190 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 103 | Chi phí lắp đặt máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | máy |
| 104 | Bộ phát sóng wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 105 | Tủ máy 16U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp tín hiệu: - Dây tín hiệu chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 108 | Bộ ổ cắm lọc nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 109 | Jack canon đực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cái |
| 110 | Jack canon cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cái |
| 111 | Jack 6 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 112 | Jack bông sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 113 | Jack 3.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| B | SỬA CHỮA CÁC KHU VỆ SINH TÒA NHÀ 15 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 130 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 152,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh để xây tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,136 | m2 |
| 4 | Vận chuyễn tập kết thiết bị chậu tiểu nam vào kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,844 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,844 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,844 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,489 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 94,892 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 152,32 | m2 |
| 11 | Ốp đá granite, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,584 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn compaq dày 1,8cm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 57,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 130 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van xã cảm ứng tiểu (inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 130 | cái |
| 15 | Lắp đặt mang sông ren ngoài D20 (điểm nối nước cấp thiết bị vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 130 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,195 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mang sông ren trong D20 (điểm nối nước cấp thiết bị vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 130 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 21 | Vận chuyễn bộ thiết bị vệ sinh lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | toàn bộ |
| C | SỬA CHỮA, THAY THẾ THANG MÁY GIẢNG ĐƯỜNG 5 TẦNG KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ thang máy cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 2 | Ốp tường bằng đá Granit ru bi đỏ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22,6 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng đá granit đen, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | m2 |
| D | SỬA CHỮA MÁI VÀ BỒN CHỨA NƯỚC MÁI CÁC KHỐI NHÀ A, B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.197,749 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.525,77 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.525,77 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.525,77 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,122 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 28 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Keo Epoxy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | hộp |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,963 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái, thép I 100x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,299 | tấn |
| 18 | Máng xối thu nước bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150,85 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,028 | 100m |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,977 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bể |
| 31 | Vận chuyễn lên cao các vật tư, thiết bị 2 tòa nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | toàn bộ |
| 32 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.197,749 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,495 | m3 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.525,77 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 66,943 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.525,77 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.525,77 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,122 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,122 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 28 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Keo Epoxy chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | hộp |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,963 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,963 | tấn |
| 47 | Gia công dầm mái, thép I 100x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,299 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,299 | tấn |
| 49 | Máng xối thu nước bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150,85 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,028 | 100m |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,977 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bể |
| 62 | Vận chuyễn lên cao các vật tư, thiết bị 2 tòa nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | toàn bộ |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,293 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,165 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,822 | m3 |
| 5 | Ốp đá granite vào bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 28,77 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,174 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,445 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,676 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,23 | m3 |
| 10 | Đá tự nhiên bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 122,34 | md |
| 11 | Ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 33,696 | m2 |
| 12 | Nắp hố ga bằng gang B125 KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 13 | Nắp hố ga bằng gang B125 KT 850x850 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 14 | Nắp mương bằng thép mạ kẽm nhúng nóng KT 1000x400x45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 79 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,71 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,563 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 55,34 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 145,14 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,482 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,686 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,28 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,506 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,643 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,723 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,425 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,836 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 207 | 1 cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,16 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,362 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 58,377 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,097 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,097 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,097 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,166 | 100m3 |
| 37 | Tấm nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 777 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 77,7 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,35 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,374 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16,02 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,668 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,668 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,668 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,401 | 100m3 |
| 46 | Tấm nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 267 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,7 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30,1 | m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,604 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,92 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,164 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,164 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,164 | 100m3 |
| 54 | Tấm nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 778 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 77,8 | m3 |
| 56 | Lát nền bằng đá tự nhiên KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 778 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,91 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,455 | m3 |
| 59 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 100x26x23cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 67 | md |
| 60 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT 100x22x18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | md |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 81 | 1 cấu kiện |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 109,14 | m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,903 | 100m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124,419 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,239 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,239 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,239 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,274 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,31 | 100m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,914 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,914 | 100m2 |
| F | ĐIỂM CHECK IN, HỒ BAO TỬ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,623 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 32,516 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,458 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,458 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14,635 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,617 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,686 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hồ tràn, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,242 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,113 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,629 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,576 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,747 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,933 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,168 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,429 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,118 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,164 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,253 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,208 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 185,974 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 71,958 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống sàn, vách hồ tràn, tường đan giữa hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124,18 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá marble vào tường khu vực logo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,5 | m2 |
| 31 | Sơn bê tông giả gỗ trụ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 68,64 | m2 |
| 32 | Nắp gang mương thoát nước hồ tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 36 | cái |
| 33 | Công tác ốp, lát đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 104,632 | m2 |
| 34 | GCLD logo khung sắt mạ kẽm, bọc inox xanh (mẫu theo chỉ định CĐT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,72 | m2 |
| 35 | Cung cấp, rải sỏi trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,818 | m3 |
| 36 | Cung cấp, Vận chuyển đất trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 304,156 | m3 |
| 37 | Cung cấp, trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 72,498 | m2 |
| 38 | Trồng cây phát tài núi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cây |
| 39 | Trồng cây hắc ó | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,2 | m2 |
| 40 | Trồng cây sao lớn tạo bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cây |
| 41 | Trồng cây nguyệt quế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cây |
| 42 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 728,76 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm cấp nước tưới cỏ 1hp/220/50hz, lưu lượng 100l/p, độ hút sâu 8m, độ đẩy cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt vòi phun tưới nước điều chỉnh góc 0-360 độ, bán kính 4.6-5.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt vòi phun tưới nước điều chỉnh góc 0-180 độ, bán kính 2.4-3.1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 47 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 17 | cái |
| G | Hệ thống điều hòa Giảng đường 3D | |||
| 1 | Máy Cassette Inverter 48.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 2 | Quạt gió tươi 320L/S @100Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| H | Hệ thống trình chiếu Giảng đường 3D | |||
| 1 | Màn hình led ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,4 | m2 |
| 2 | Card truyền phát tin hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 3 | Bộ xử lý card box | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 4 | Bộ xử lý tín hiệu Processor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| I | Hệ thống âm thanh và micro đại biểu Giảng đường 3D | |||
| 1 | Thiết bị xử lý tín hiệu trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 2 | Loa Active linear array | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 3 | Micro không dây micro cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm cho micro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Bộ micro chủ tọa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 6 | Micro cho đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 7 | Bộ sạc pin cho micro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 8 | Máy tính trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 9 | Màn hình 24ich: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | Nguồn lưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| J | Sửa chữa, thay thế thang máy giảng đường 5 tầng | |||
| 1 | Thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8816499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống ĐHKK, hệ thống cấp thoát nước, thang máy).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật công trình Xây dựng /Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống ĐHKK, thang máy và có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành), Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng theo quy định hiện hành (nếu có), .+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu chứng thực có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thi công Xây dựng | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thi công điện | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, thang máy.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; nước,…* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối với các nhân sự yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thi công lắp đặt thang máy | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ đào tạo về lắp đặt thang máy tối thiểu 2 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt thang máy công trình dân dụng cấp III trở lên có tối thiểu 4 điểm dừng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối với các nhân sự yêu cầu.+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về lắp đặt thang máy.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; ĐHKK, Thang máy.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy tời điện | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 4 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 10 | Máy bắn bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 4 |
| 14 | Giàn giáo, cốp pha | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo).Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 10 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 16 | Máy đào đất 0,5-1m3 (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 17 | Máy lu 10T – 25T | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi