Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước, nguồn chi hoạt động kinh tế đường thủy nội địa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:10:00 đến ngày 2022-08-29 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,746,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 850 triệu đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 1,7 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;-2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ an toàn lao động : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | •Công nhân : 15 người-Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, sơn nước, thợ nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:-Bản chụp chứng thực/ bản gốc: của các chứng chỉ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Văn phòng Đại diện Long An - Cảng vụ ĐTNĐ Khu vực III 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước, nguồn chi hoạt động kinh tế đường thủy nội địa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III
Địa chỉ: 292/37/6-8 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh – Điện thoại: 0283. 553 1982 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III Địa chỉ: 292/37/6-8 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh – Điện thoại: 0283. 553 1982 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III Địa chỉ: 292/37/6-8 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh – Điện thoại: 0283. 553 1982 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III Địa chỉ: 292/37/6-8 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh – Điện thoại: 0283. 553 1982 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,725 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt chân tường để ốp gạch len tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,23 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khu wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi - cửa sổ sắt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,66 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ bếp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225,39 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 10 | Xây kho bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 11 | Láng tạo phẳng nền sàn trước khi lát gạch, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,589 | m2 |
| 12 | Lát gạch Granit 60x60 nền trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,494 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 10*60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,96 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch 30*60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 17 | Lát nền WC bằng gạch nhám 30*30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 18 | Lát ngạch cửa bằng đá Granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | m2 |
| 19 | Lát nền đá Granit thiên nhiên vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 20 | Đóng mới trần thạch cao khung nổi chống ẩm 60x60cm khu WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm , kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,607 | m2 |
| 25 | Sơn lại lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,11 | m2 |
| 26 | Thay mới bàn bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | md |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm cho tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 97,56 | m2 |
| 28 | Bả matít 2 lớp vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 233,95 | m2 |
| 29 | Bả matít 2 lớp vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 233,95 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết trước khi đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,645 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4*1000m bằng ôtô 5tấn (HSMTC:4;) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3/km |
| 35 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:6;) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | 100m3/km |
| 36 | Dàn giáo trong nhà có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| B | LẦU .1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,35 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt chân tường để ốp gạch len tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khu wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi - cửa sổ sắt kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,74 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 224,22 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,69 | m2 |
| 8 | Láng tạo phẳng nền sàn trước khi lát gạch, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,35 | m2 |
| 9 | Lát gạch Granit 60x60 nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,75 | m2 |
| 10 | Lát ngạch cửa bằng đá Granit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 11 | Lát nền WC bằng gạch nhám 30*30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,21 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 10*60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 13 | Trát lại tường WC, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,86 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch 30*60 tường WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,86 | m2 |
| 16 | Đóng mới trần thạch cao khung nổi chống ẩm 60x60cm khu WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,21 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng mới cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,42 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng mới cửa sổ khung nhôm , kính cường lực 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 19 | Bả 2 lớp matít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 224,22 | m2 |
| 20 | Bả 2 lớp matít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,69 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 224,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,69 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,247 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết trước khi đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,247 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4*1000m bằng ôtô 5tấn (HSMTC:4;) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3/km |
| 27 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:6;) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3/km |
| 28 | Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| C | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,566 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm cho tường trong - ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 383,626 | m2 |
| 4 | Bả 2 lớp matít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 354,06 | m2 |
| 5 | Bả 2 lớp matits vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,566 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 383,626 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4886 | 100m2 |
| D | MÁI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,627 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầu xà gồ 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,965 | m2 |
| 3 | Sơn lại xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52,965 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái nhà xe bằng tôn mạ mầu 0,45mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9863 | 100m2 |
| 5 | Lợp tôn úp nóc + máng xối âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5 | md |
| 6 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sênô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,98 | m2 |
| 7 | Chống thấm sênô bằng tấm Bitum khò lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,98 | m2 |
| 8 | Láng lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,98 | m2 |
| E | TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ bậc bậc tam cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Láng tạo phẳng bậc tam cấp trước khi lát gạch, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 4 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | m2 |
| 5 | Lát đá Granit thiên nhên bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,09 | m2 |
| F | VỈA HÈ-SÂN NỀN-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 216,75 | m2 |
| 2 | Rải tấm nilon lót vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 4 | Cốt thép vỉa hè, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 5 | Láng tạo phẳng nền sàn trước khi lát gạch, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,95 | m2 |
| 6 | Lát sân trong bằng gạch Terrazo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,95 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,567 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường bảng hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 9 | Tháo hàng rào thép cũ ( tận dụng lại) để xây lại tường rào sập hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cổng thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117,57 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,04 | m2 |
| 13 | Xây lại tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,197 | m3 |
| 14 | Trát lại tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,265 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lại hàng rào thép (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m2 |
| 16 | Bả 2 lớp matít vào tường hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,32 | m2 |
| 17 | Sơn tường hàng rào đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 164,32 | m2 |
| 18 | Sơn lại hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,04 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng mới cổng sắt + ray cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ Inox bằng thủ công, cột cao 9m - cả chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox bảng hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4*1000m bằng ôtô 5tấn (HSMTC:4;) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m3/km |
| 25 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:6;) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m3/km |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,96 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái nhà xe bằng tôn mạ mầu 0,45mm chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kèo thép, xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép, xà gồ thép mái nhà xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 6 | Sơn kèo thép, xà gồ thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,579 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn LED kiểu Batten - 2 bóng Led 1,2m-20w-6500K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led ốp trần 18w-3000K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led Downlight âm trần 12w-6500K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều- 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều- 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 478 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 897 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.570 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 335 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 15 | Trunking 100*50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 16 | Tủ điện tổng DB - Bao gồm MCB và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện trệt DB-TR1 - Bao gồm MCB và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điện trệt DB-TR2 - Bao gồm MCB và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện lầu DB-T1.1 - Bao gồm MCB và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Tủ điện lầu DB-T1.2 - Bao gồm MCB và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điện lầu DB-T1.3 - Bao gồm MCB và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Phụ kiện hệ thống điện (Box, con bọ, vít…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - Vòi sen tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - Vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Vòi rửa xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Dây cấp nước lavabo - xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ống uPVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lơi uPVC D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lơi uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lơi uPVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lơi uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Co uPVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | T uPVC D34/27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | T uPVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Y uPVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Y uPVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Y uPVC D90/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Bầu giảm uPVC D60/34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Con thỏ D60 dưới phễu thu sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| J | NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp - lắp dựng tủ hồ sơ tole sơn tĩnh điện, 3 ngăn, kích thước 138*183*45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 850 triệu đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 1,7 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III)(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | -Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;-2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ xây dựng | 1 | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động | 1 | •Cán bộ an toàn lao động : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | công nhân | 15 | •Công nhân : 15 người-Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ ( thợ hồ, sơn nước, thợ nước)-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:-Bản chụp chứng thực/ bản gốc: của các chứng chỉ trên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy tời | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi