Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858785-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220819022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Hội An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:56:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,989,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kè bê tông cốt thép và có điều tiết đảm bảo giao thông thủy.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình kè BTCT (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tàu ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè bảo vệ bờ sông Thu Bồn khu vực Thanh Nam Đông, Cẩm Nam (đoạn cuối)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố Hội An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An - Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; - Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng S.O.L.I.D + Đơn vị thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Bắc Quảng Nam. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An - Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; - Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An - Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; - Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Hội An. Địa chỉ: 09 - Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Phát cây làm sạch công trường bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V26,35100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,01100m3
3Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51100m3
4Vận chuyển đất thừa sau tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V148,2510m3/1km
5Vận chuyển tiếp đất thừa sau tận dụng cự ly 6km (tổng cự ly 7km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V148,2510m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V14,82100m3
7Phá dỡ kết cấu mái đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,58m3
8Phá dỡ kết cấu BTCT xà dầm bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
B XÂY LẮP
1Bê tông CT móng dầm đỉnh kè, chân kè, mái kè, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V271,83m3
2Bê tông CT trụ neo tàu, đá 1x2, mac 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Bê tông CT móng bậc cấp, đá 1x2 mac 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,15m3
4Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
5Bê tông lót móng dầm kè, đá 4x7, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,68m3
6Bê tông nền sân đổ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
7Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V315m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,008tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,376tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
12Ván khuôn thép xà dầm, giằng (móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,27100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V301,06m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại tấm đan lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,24100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 89 kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9.764cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V662,33tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V662,33tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V66,2310tấn/km
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V177,3m3
20Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V134,77m3
21Thả đá hộc tự do vào thân kè dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11.222,18m3
22Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,71100m3
23Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V532rọ
24Làm và thả rọ đá bọc nhựa, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4.371rọ
25Phao bè thả rọ đá dưới nước cự ly LMô tả kỹ thuật theo chương V437,110m3
26Rải vải địa kỹ thuật mái kè trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V33,38100m2
27Rải vải địa kỹ thuật mái kè dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,98100m2
28Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V211,2100m
29Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m3
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V332,2m2
31Cát đổ nền cho vào bao tải cát (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.837,95m3
32Đắp bao tải đất (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.837,95m3
33Phao bè thả bao tải đất dưới nước cự ly 30mMô tả kỹ thuật theo chương V183,810m3
34Trồng cỏ mái kênh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m2
35Thép tròn DK40mm không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V75,92kg
36Thép tròn D10mm không rỉ neo cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V651,55kg
37Thép tròn DK6mm không rỉ neo cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V188,26kg
38Bơm nước hố móng (động cơ xăng 6CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V125ca
C PHẦN CỐNG TIÊU
1Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
2Bê tông bệ đỡ ống buy, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
3Bê tông bản đáy cửa vào ra, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
4Bê tông tường cửa vào ra đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
5Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
6Đá xây VXM M100 bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
7Đá xây VXM M100 mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
8Vữa XM lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,74m2
9Ống BTLT D800 dày 8cm, dài 1m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V51m
10Ván khuôn gỗ bản đáy cửa vào, raMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
11Ván khuôn gỗ tường cửa vào, raMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m2
12Thép tròn bản đáy ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
13Thép tròn bản đáy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961tấn
14Thép tròn tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
D PHẦN ĐÊ QUÂY THI CÔNG
1Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V282,5m3
2Rải bạt chống thấm dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m2
3Bốc xếp luân chuyển bao tải cát làm đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.130m3
4Phá bỏ đê quây trả lại mặt bằng để xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m3
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
11. THỰC HIỆN ĐIỀU TIẾT ĐBGT: Tàu 33CV hoạt động điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V25,71ca
2Tàu 33CV thường trựcMô tả kỹ thuật theo chương V154,29ca
3Nhân công trực điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V360công
4Chỉ huy điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V180công
52. LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI BÁO HIỆU: Tàu 33CV hành trình lắp đặt BH và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V12km
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt phao Ø1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Thu hồi cột + biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Thu hồi phao Ø1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
113. DUY TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG BÁO HIỆU: Bảo dưỡng cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Bảo dưỡng biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Trục phaoMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
14Thả phaoMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
15Điều chỉnh phaoMô tả kỹ thuật theo chương V18lần
16Chống bồi rùaMô tả kỹ thuật theo chương V18lần
17Bảo dưỡng phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
18Bảo dưỡng biển phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
19Bảo dưỡng xích nĩnMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
204. KHẤU HAO BÁO HIỆU TRANG THIẾT BỊ: Cột biển báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1.800bộ /ngày
21Phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V720quả /ngày
22Trang thiết bị phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ /ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kè bê tông cốt thép và có điều tiết đảm bảo giao thông thủy.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình kè BTCT (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
3 Máy ủi ≥ 110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt2
6 Tàu ≥ 33CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
7 Xà lan ≥ 200 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->