Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Hội An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:56:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,989,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kè bê tông cốt thép và có điều tiết đảm bảo giao thông thủy.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình kè BTCT (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tàu ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè bảo vệ bờ sông Thu Bồn khu vực Thanh Nam Đông, Cẩm Nam (đoạn cuối) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Hội An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An
- Địa chỉ: 03 Nguyễn Huệ, phường Minh An, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam;
- Số điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Hội An. Địa chỉ: 09 - Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án và Quỹ đất thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3716357; Fax: 0235.3716357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Phát cây làm sạch công trường bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,01 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa sau tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,25 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất thừa sau tận dụng cự ly 6km (tổng cự ly 7km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,25 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mái đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,58 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu BTCT xà dầm bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông CT móng dầm đỉnh kè, chân kè, mái kè, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,83 | m3 |
| 2 | Bê tông CT trụ neo tàu, đá 1x2, mac 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng bậc cấp, đá 1x2 mac 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng dầm kè, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sân đổ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,376 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng (móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,06 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại tấm đan lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 89 kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.764 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,33 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,33 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | 10tấn/km |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,77 | m3 |
| 21 | Thả đá hộc tự do vào thân kè dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.222,18 | m3 |
| 22 | Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,71 | 100m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa PVC, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | rọ |
| 24 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.371 | rọ |
| 25 | Phao bè thả rọ đá dưới nước cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,1 | 10m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | 100m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | 100m |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,2 | m2 |
| 31 | Cát đổ nền cho vào bao tải cát (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,95 | m3 |
| 32 | Đắp bao tải đất (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,95 | m3 |
| 33 | Phao bè thả bao tải đất dưới nước cự ly 30m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8 | 10m3 | |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m2 |
| 35 | Thép tròn DK40mm không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | kg |
| 36 | Thép tròn D10mm không rỉ neo cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,55 | kg |
| 37 | Thép tròn DK6mm không rỉ neo cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,26 | kg |
| 38 | Bơm nước hố móng (động cơ xăng 6CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | ca |
| C | PHẦN CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ ống buy, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy cửa vào ra, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cửa vào ra đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Đá xây VXM M100 bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Đá xây VXM M100 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Vữa XM lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 9 | Ống BTLT D800 dày 8cm, dài 1m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 10 | Ván khuôn gỗ bản đáy cửa vào, ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào, ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 12 | Thép tròn bản đáy ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 13 | Thép tròn bản đáy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 14 | Thép tròn tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| D | PHẦN ĐÊ QUÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5 | m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp luân chuyển bao tải cát làm đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m3 |
| 4 | Phá bỏ đê quây trả lại mặt bằng để xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | 1. THỰC HIỆN ĐIỀU TIẾT ĐBGT: Tàu 33CV hoạt động điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | ca |
| 2 | Tàu 33CV thường trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,29 | ca |
| 3 | Nhân công trực điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 4 | Chỉ huy điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 5 | 2. LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI BÁO HIỆU: Tàu 33CV hành trình lắp đặt BH và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | km |
| 6 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt phao Ø1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 9 | Thu hồi cột + biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Thu hồi phao Ø1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 11 | 3. DUY TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG BÁO HIỆU: Bảo dưỡng cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Trục phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 14 | Thả phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 15 | Điều chỉnh phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lần |
| 16 | Chống bồi rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lần |
| 17 | Bảo dưỡng phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 18 | Bảo dưỡng biển phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng xích nĩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 20 | 4. KHẤU HAO BÁO HIỆU TRANG THIẾT BỊ: Cột biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | bộ /ngày |
| 21 | Phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | quả /ngày |
| 22 | Trang thiết bị phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ /ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kè bê tông cốt thép và có điều tiết đảm bảo giao thông thủy.Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình kè BTCT (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi hoặc giao thông, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 01 công trình kè bê tông cốt thép (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Tàu ≥ 33CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Xà lan ≥ 200 tấn | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi