Gói thầu: Cung cấp ca nô (xuồng công tác) phục vụ kéo, thu, bảo dưỡng phao quây dầu thường trực cầu 40.000DWT, 5.000DWT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850006-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng dầu B12
Tên gói thầu Cung cấp ca nô (xuồng công tác) phục vụ kéo, thu, bảo dưỡng phao quây dầu thường trực cầu 40.000DWT, 5.000DWT
Số hiệu KHLCNT 20220774994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:38:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cảng dầu B12
E-CDNT 1.2 Cung cấp ca nô (xuồng công tác) phục vụ kéo, thu, bảo dưỡng phao quây dầu thường trực cầu 40.000DWT, 5.000DWT
Trang bị ca nô (xuồng công tác) phục vụ kéo, thu, bảo dưỡng phao quây dầu thường trực cầu 40.000DWT, 5.000DWT
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng dầu B12 Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.848.102. Fax: 02033.847.091.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cảng dầu B12 , địa chỉ: Khu1, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Cảng dầu B12 Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.848.102. Fax: 02033.847.091.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III, E-HSMT; - Các hợp đồng tương tự, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; - Bản vẽ thiết kế gồm: Bản vẽ bố trí chung, bố trí thiết bị, bản vẽ tuyến hình và các bản vẽ khác (nếu có). - Nếu là nhà thầu đóng mới: Nộp bản scan thông báo của Cục Đăng kiểm Việt Nam sơ sở đủ năng lực theo quy đinh. - Nếu là nhà thầu cung cấp: Phải có giấy ủy quyền bản hàng của nhà sản xuất. - Các tài liệu khác để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với ca nô nhập khẩu: + Bản sao: Chứng nhận xuất xứ (CO – Certificate Of Origin); chứng nhận chất lượng (CQ - Certificate Of Quality); biên bản kiểm nghiệm thiết bị (Test Report); Giấy chứng nhận đăng kiểm kiểu loại sản phẩm (Certificate of Type approval) với mã hàng hóa 89.03.99.00 (Thông tư số: 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính V/v: Ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam). + Bản sao các tài liệu chứng minh việc hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định, pháp luật hiện hành cho lô hàng (Packing list, vận đơn vận tải, tờ khai hải quan … ). - Đối với ca nô sản xuất trong nước: + Phần động cơ ca nô: Bản sao: Chứng nhận xuất xứ (CO – Certificate Of Origin); chứng nhận chất lượng (CQ - Certificate Of Quality); biên bản kiểm nghiệm thiết bị (Test Report); Giấy chứng nhận đăng kiểm kiểu loại sản phẩm (Certificate of Type approval). Bản sao các tài liệu chứng minh việc hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định, pháp luật hiện hành cho lô hàng (Packing list, vận đơn vận tải, tờ khai hải quan … ). + Phần vỏ ca nô: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (vật liệu, công nghệ), phiếu bảo hành vỏ xuồng và máy. Bản vẽ thiết kế (gồm bản vẽ bố trí chung, bố trí thiết bị, bản vẽ tuyến hình và các bản vẽ khác nếu có) phù hợp với E-HSMT đã được Đăng kiểm Việt Nam thẩm định. - Hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng ca nô: 01 quyển
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá ca nô nguyên chiếc đủ điều kiện hoạt động theo quy định, có đầy đủ hồ sơ đã nêu trong mục E-CDNT 10.2 (c), thuế GTGT và phí khác (nếu có). Chủ đầu tư chỉ việc nghiệm thu, chạy thử và làm thủ tục nộp thuế trước bạ, phí đăng ký phương tiện để đưa vào sử dụng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn (tuổi thọ) sử dụng của ca nô ≥ 12 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất); - Giấy chứng nhận (thông báo) năng lực cơ sở sản xuất, đóng mới phương tiện thủy nội địa bằng vật liệu chất dẻo cốt sợi thủy tinh FRP do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp; - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO14000:2015, ISO 9001:2015 còn hiệu lực (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng dầu B12 Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.848.102. Fax: 02033.847.091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Văn Cần – Giám đốc dầu B12 Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.848.102. Fax: 02033.847.091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý kỹ thuật – Cảng dầu B12 Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.848.102 Fax: 02033.847.091.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng dầu B12 – Địa chỉ: Khu I, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. – Số điện thoại: 02033.848.102 – Fax: 02033.847.091
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ca nô (xuồng công tác) phục vụ kéo, thu, bảo dưỡng phao quây dầu thường trực cầu 40.000DWT, 5000DWT1Chiếc- Chiều dài ≤ 5,5 (m) (không nhỏ hơn 5,0m)- Chiều rộng ≤ 2,2 (m) (không nhỏ hơn 2,0m)- Mớn nước ≤ 0,95 (m) (không nhỏ hơn 0,7m)- Vận tốc: 30 ÷ 40 (km/h)- Sức chở: 06 người- Động cơ thủy máy ngoài TOHATSU model MF S60A (hoặc tương đương), loại 4 kỳ 3 xy lanh, khởi động điện, công suất 60HP:+ Dung tích: 866 cc+ Đường kính x Xy lanh: 70 x 75 (mm)+ Tỉ số truyền: 2,08 : 1+ Chiều dài trục lắp máy: 20” + Khối lượng máy: ≥ 95 kg+ Vòng quay: 5.000 ÷ 6.000 (vòng/phút)+ Công suất đầu ra máy phát: 12V, 252W, 21A- Hệ thống lái: Lái thủy lực, điều khiển bằng vô lăng, cơ cấu nâng hạ điện… đồng bộ theo Quy chuẩn- Các trang bị theo xuồng: neo, chằng buộc, cứu sinh cứu hỏa, đèn tín hiệu, trang bị chữa cháy… đầy đủ theo QCVN 72: 2013- Vỏ xuồng là composite cốt sợi thủy tinh loại E, nhựa polyester/ vinylester được bao phủ bởi lớp gelcoat chịu nước chuyên dùng. Kết cấu xuồng vững chắc đảm bảo đúng thiết kế được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.- Sàn khoang mũi hở để người ngồi có thể thao tác liên kết tháo, lắp phao quây dầu dưới nước. Khoang giữa giáp bố trí đài lái, 01 ghế lái, có kính chắn gió cho người lái, vô lăng lái, bảng điều khiển. Bố trí đủ chỗ ngồi cho 05 người phía trước và phía sau (không bố trí các hàng ghế hai bên mạn xuồng). Khoang lái có kết cấu khung xương chắc chắn để lắp máy xuồng 60HP, bố trí 01 bơm hút khô để hút nước sàn, két chứa nhiên liệu cố định và bình xăng phụ tháo rời, trên có lắp đậy kín.- Đệm va hai bên xuồng bằng cao su đúc, bích neo, lan can bằng thép Inox thuận tiện cho việc kéo phao quây.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->