Gói thầu: Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước chính và cụm đồng hồ hộ dân tại các cầu thuộc xã Hòa Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước chính và cụm đồng hồ hộ dân tại các cầu thuộc xã Hòa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:04:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,020,400 VNĐ ((Ba mươi triệu hai mươi nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0034E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, đáp ứng 02 điều kiện dưới đây: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥1,400,952,000 VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (cung cấp các tài liệu chứng minh cho từng hợp đồng như sau: hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục vật tư hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.202.856.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: '- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố hàng hóa + Bên Bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển hàng hóa, nhân công khi hàng hóa bị lỗi phải đổi trả.Nhà thầu phải có giấy đăng ký kinh doanh có đăng ký hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp vật tư thay thế.Có ít nhất 3 xe vận chuyển + 3 kho bãi lưu trữ (Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê xe và tài liệu chứng minh sở hữu xe của bên cho thuê) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên cung ứng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe vận chuyển hàng hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước chính và cụm đồng hồ hộ dân tại các cầu thuộc xã Hòa Hiệp Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước tại cầu số 4, 5, 6 xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc thuộc công trình nâng cấp mở rộng đường tỉnh lộ 329 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hoạt động chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Giấy phép sản xuất hàng hóa của nhà sản xuất hoặc giấy phép kinh doanh lĩnh vực hàng hóa cung cấp (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Chứng minh là đại lý hoặc nhà phân phối hàng hóa theo gói thầu bằng hợp đồng đại lý hoặc giấy xác nhận đại lý. - Tài liệu kỹ thuật như: Catalog; Các tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa; Chứng chỉ xuất xưởng. - Tiêu chuẩn quản lý chất lượng. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hoá được giao tại Chân công trình của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh BR-VT(xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc, BR-VT) - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV; - Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của Luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): trong vòng 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.020.400 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
+ Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
+ Điện thoại: 0254 733204
+ Fax: 0254 3733.202. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Văn Trí, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống uPVC D250 PN10 dày 11.9mm nối Joint (L=6m/cây) | OP250 | 882 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 2 | Ống uPVC D220 PN9 dày 8.7mm nối Joint (L=6m/cây) | OP220 | 366 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 3 | Ống uPVC D168 PN9 dày 7.0mm nối Joint (L=6m/cây) | OP168 | 342 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 4 | Ống uPVC D114 PN9 dày 5.0mm nối Joint (L=6m/cây) | OP114 | 1.716 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 5 | Joint nối ống uPVC D114 | JOP114 | 286 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối | |
| 6 | Joint nối ống uPVC D168 | JOP168 | 65 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối | |
| 7 | Joint nối ống uPVC D220 | JOP220 | 78 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối | |
| 8 | Joint nối ống uPVC D250 | JOP250 | 147 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D250 | OGXH250 | 18 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE | |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D500 | OGXH500 | 24 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE | |
| 11 | Cút 90 độ uPVC D114 (dán keo) | CP114 | 10 | cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 12 | Ống HDPE D25, PE100, PN16 dày 2,3mm (hàn nhiệt) | OH25 | 500 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE (PE100) | |
| 13 | Ống uPVC D27, PN16 dày 1,9mm (dán keo) | OP27 | 318 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 14 | Manson uPVC D27 (dán keo) | MSP27 | 158 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC | |
| 15 | Khâu nối vặn 1 đầu ren ngoài HDPE D25 | KNVRNH25 | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE | |
| 16 | Khâu nối vặn 1 đầu ren ngoài HDPE D50 | KNVRNH50 | 6 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE | |
| 17 | Keo dán ống (hộp 0,5kg) | KD0.5KG | 4 | Lon | Xuất xứ: Việt Nam, vật liệu bột uPVC và các phụ gia khác | |
| 18 | Cao su tấm 5mm | CST | 30 | M2 | Xuất xứ: Việt Nam, vật liệu cao su | |
| 19 | Ống thép đúc DN250, d=9,27mm (SCH40) | OTD250 | 48 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 20 | Ống thép đúc DN200, d=8,18mm (SCH40) | OTD200 | 54 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 21 | Ống thép đúc DN150, d=10,9mm (SCH80) | OTD150 | 12 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 22 | Ống thép đúc DN100, d=6,02mm (SCH40) | OTD100 | 120 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 23 | Cút thép đúc 45 độ DN250 (OD250) | CLT250 | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 24 | Cút thép đúc 45 độ DN200 (OD220) | CLT220 | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 25 | Cút thép đúc 45 độ DN100 (OD114) | CLT100 | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 26 | Cút thép đúc 45 độ DN150 (OD168) | CLT150 | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép | |
| 27 | Bích thép rỗng DN100 (OD114) | MBTR114 | 94 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép | |
| 28 | Bích thép rỗng DN150 (OD168) | MBTR168 | 14 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép | |
| 29 | Bích thép rỗng DN200 (OD220) | MBTR220 | 37 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép | |
| 30 | Bích thép rỗng DN250 (OD250) | MBTR250 | 41 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép | |
| 31 | Bu long STK M16x80 | BLS16*80 | 240 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | |
| 32 | Bu long STK M20x100 | BLS20*100 | 264 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng | |
| 33 | Hai đầu ren ngoài STK DN49 | HDRI49 | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép | |
| 34 | Tê gang giảm EBE DN250/100 (OD250/114) | TGGEEB250/100 | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 35 | Tê gang giảm EBE DN200/100 (OD220/114) | TGGEEB220/100 | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 36 | Tê gang giảm EBE DN150/100 (OD168/114) | TGGEEB150/100 | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 37 | Tê gang EBE DN100 (OD114) | TGEEB100 | 7 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 38 | Cút gang EE 45 độ DN250 (OD250) | CLGEE250 | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 39 | Cút gang EE 45 độ DN200 (OD220) | CLGEE220 | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 40 | Cút gang EE 45 độ DN150 (OD168) | CLGEE150 | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 41 | Cút gang EE 45 độ DN100 (OD114) | CLGEE100 | 22 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 42 | Van gang 2 chiều BB DN100 (D114) | VG100 | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 43 | BE gang DN100 (OD114) | BEG100 | 12 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 44 | Nắp chụp van gang DN150 | CVH168 | 22 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 45 | Đai khởi thuỷ gang D220/49 (ren trong) | DG220/49 | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 46 | Đai khởi thuỷ gang D168/49 (ren trong) | DG168/49 | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu | |
| 47 | Van xả + thu khí DN50 (ren trong) | VXG60 | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0034E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, đáp ứng 02 điều kiện dưới đây: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥1,400,952,000 VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (cung cấp các tài liệu chứng minh cho từng hợp đồng như sau: hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục vật tư hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.202.856.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: '- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố hàng hóa + Bên Bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển hàng hóa, nhân công khi hàng hóa bị lỗi phải đổi trả.Nhà thầu phải có giấy đăng ký kinh doanh có đăng ký hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp vật tư thay thế.Có ít nhất 3 xe vận chuyển + 3 kho bãi lưu trữ (Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê xe và tài liệu chứng minh sở hữu xe của bên cho thuê) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kinh doanh | 2 | Cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cấp nước | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên cung ứng vật tư | 1 | Trung cấp | 3 | 3 |
| 4 | Lái xe | 3 | Có giấy phép lái xe vận chuyển hàng hóa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi