Gói thầu: Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước chính và cụm đồng hồ hộ dân tại các cầu thuộc xã Hòa Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857926-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Tên gói thầu Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước chính và cụm đồng hồ hộ dân tại các cầu thuộc xã Hòa Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220722358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:04:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,020,400 VNĐ ((Ba mươi triệu hai mươi nghìn bốn trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0034E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, đáp ứng 02 điều kiện dưới đây: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥1,400,952,000 VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (cung cấp các tài liệu chứng minh cho từng hợp đồng như sau: hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục vật tư hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.202.856.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

'- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố hàng hóa + Bên Bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển hàng hóa, nhân công khi hàng hóa bị lỗi phải đổi trả.Nhà thầu phải có giấy đăng ký kinh doanh có đăng ký hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp vật tư thay thế.Có ít nhất 3 xe vận chuyển + 3 kho bãi lưu trữ (Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê xe và tài liệu chứng minh sở hữu xe của bên cho thuê)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh doanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên cung ứng vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xe
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe vận chuyển hàng hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
E-CDNT 1.2 Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước chính và cụm đồng hồ hộ dân tại các cầu thuộc xã Hòa Hiệp
Mua vật tư di dời tuyến ống cấp nước tại cầu số 4, 5, 6 xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc thuộc công trình nâng cấp mở rộng đường tỉnh lộ 329
3 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt động chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn , địa chỉ: 39 Hoàng Diệu, Tân Hưng, Tp Bà Rịa, BRVT
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Giấy phép sản xuất hàng hóa của nhà sản xuất hoặc giấy phép kinh doanh lĩnh vực hàng hóa cung cấp (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Chứng minh là đại lý hoặc nhà phân phối hàng hóa theo gói thầu bằng hợp đồng đại lý hoặc giấy xác nhận đại lý. - Tài liệu kỹ thuật như: Catalog; Các tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa; Chứng chỉ xuất xưởng. - Tiêu chuẩn quản lý chất lượng. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 03 năm.
E-CDNT 12.2
- Hàng hoá được giao tại Chân công trình của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh BR-VT(xã Hòa Hiệp huyện Xuyên Mộc, BR-VT) - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV; - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV; - Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của Luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): trong vòng 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.020.400   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Văn Trí, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Số 39, Đường Hoàng Diệu, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Điện thoại: 0254 733204 + Fax: 0254 3733.202.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống uPVC D250 PN10 dày 11.9mm nối Joint (L=6m/cây)OP250882MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
2Ống uPVC D220 PN9 dày 8.7mm nối Joint (L=6m/cây)OP220366MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
3Ống uPVC D168 PN9 dày 7.0mm nối Joint (L=6m/cây)OP168342MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
4Ống uPVC D114 PN9 dày 5.0mm nối Joint (L=6m/cây)OP1141.716MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
5Joint nối ống uPVC D114JOP114286CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối
6Joint nối ống uPVC D168JOP16865CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối
7Joint nối ống uPVC D220JOP22078CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối
8Joint nối ống uPVC D250JOP250147CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu - Cao su đúc nguyên khối
9Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D250OGXH25018MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE
10Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE D500OGXH50024MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE
11Cút 90 độ uPVC D114 (dán keo)CP11410cáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
12Ống HDPE D25, PE100, PN16 dày 2,3mm (hàn nhiệt)OH25500MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE (PE100)
13Ống uPVC D27, PN16 dày 1,9mm (dán keo)OP27318MétXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
14Manson uPVC D27 (dán keo)MSP27158CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa uPVC
15Khâu nối vặn 1 đầu ren ngoài HDPE D25KNVRNH252CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE
16Khâu nối vặn 1 đầu ren ngoài HDPE D50KNVRNH506CáiXuất xứ: Việt Nam, Nguyên liệu nhựa HDPE
17Keo dán ống (hộp 0,5kg)KD0.5KG4LonXuất xứ: Việt Nam, vật liệu bột uPVC và các phụ gia khác
18Cao su tấm 5mmCST30M2Xuất xứ: Việt Nam, vật liệu cao su
19Ống thép đúc DN250, d=9,27mm (SCH40)OTD25048MétXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
20Ống thép đúc DN200, d=8,18mm (SCH40)OTD20054MétXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
21Ống thép đúc DN150, d=10,9mm (SCH80)OTD15012MétXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
22Ống thép đúc DN100, d=6,02mm (SCH40)OTD100120MétXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
23Cút thép đúc 45 độ DN250 (OD250)CLT2508CáiXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
24Cút thép đúc 45 độ DN200 (OD220)CLT2208CáiXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
25Cút thép đúc 45 độ DN100 (OD114)CLT10020CáiXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
26Cút thép đúc 45 độ DN150 (OD168)CLT1504CáiXuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu Vật liệu: thép
27Bích thép rỗng DN100 (OD114)MBTR11494CáiXuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép
28Bích thép rỗng DN150 (OD168)MBTR16814CáiXuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép
29Bích thép rỗng DN200 (OD220)MBTR22037CáiXuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép
30Bích thép rỗng DN250 (OD250)MBTR25041CáiXuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép
31Bu long STK M16x80BLS16*80240BộXuất xứ: Việt Nam, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng
32Bu long STK M20x100BLS20*100264BộXuất xứ: Việt Nam, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng
33Hai đầu ren ngoài STK DN49HDRI493CáiXuất xứ: Việt Nam, Vật liệu: thép
34Tê gang giảm EBE DN250/100 (OD250/114)TGGEEB250/1002CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
35Tê gang giảm EBE DN200/100 (OD220/114)TGGEEB220/1002CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
36Tê gang giảm EBE DN150/100 (OD168/114)TGGEEB150/1001CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
37Tê gang EBE DN100 (OD114)TGEEB1007CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
38Cút gang EE 45 độ DN250 (OD250)CLGEE2508CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
39Cút gang EE 45 độ DN200 (OD220)CLGEE2208CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
40Cút gang EE 45 độ DN150 (OD168)CLGEE1504CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
41Cút gang EE 45 độ DN100 (OD114)CLGEE10022CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
42Van gang 2 chiều BB DN100 (D114)VG1008CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
43BE gang DN100 (OD114)BEG10012CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
44Nắp chụp van gang DN150CVH16822CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
45Đai khởi thuỷ gang D220/49 (ren trong)DG220/492CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
46Đai khởi thuỷ gang D168/49 (ren trong)DG168/491CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
47Van xả + thu khí DN50 (ren trong)VXG601CáiXuất xứ: Việt Nam, chất liệu gang cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00204E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0034E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồngHợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, đáp ứng 02 điều kiện dưới đây: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥1,400,952,000 VNĐNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (cung cấp các tài liệu chứng minh cho từng hợp đồng như sau: hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục vật tư hàng hóa kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.952.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.202.856.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

'- Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật khi xảy ra sự cố hàng hóa + Bên Bán chịu toàn bộ chi phí vận chuyển hàng hóa, nhân công khi hàng hóa bị lỗi phải đổi trả.Nhà thầu phải có giấy đăng ký kinh doanh có đăng ký hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp vật tư thay thế.Có ít nhất 3 xe vận chuyển + 3 kho bãi lưu trữ (Kèm theo hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng thuê xe và tài liệu chứng minh sở hữu xe của bên cho thuê)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kinh doanh 2 Cử nhân chuyên ngành quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 Kỹ sư chuyên ngành cấp nước33
3 Nhân viên cung ứng vật tư 1 Trung cấp33
4 Lái xe 3 Có giấy phép lái xe vận chuyển hàng hóa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->