Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì thiết bị quan trắc mực nước khu vực Thủ Đức, Ven sông Sài Gòn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo trì thiết bị quan trắc mực nước khu vực Thủ Đức, Ven sông Sài Gòn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính trong quản lý khai thác công trình thủy lợi năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:58:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo trì thiết bị quan trắc mực nước khu vực Thủ Đức, Ven sông Sài Gòn năm 2022 Dự toán chi phí các hạng mục sửa chữa định kỳ hệ thống quan trắc mực nước khu vực Thủ Đức, Ven sông Sài Gòn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính trong quản lý khai thác công trình thủy lợi năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quan trắc mực nước siêu âm | 4 | Cái | Tầm đo 0.35m đến 6m;01 ngõ ra Analog + 1 ngõ switching output NPN or PNP;Góc phát ±7˚;Nguồn cấp: 12-30VDC.Độ gợn sóng | ||
| 2 | Màn hình HMI (7 inch) | 1 | Cái | LCD hiển thị: 7 inch TFT LCD;Độ phân giải (WxH dots): 800×480;Đèn nền LED, tuổi thọ > 30,000 hrs;Màn hình LCD: 16M màu;Bộ nhớ 128MB, RAM 128MB, Cortex A8 CPU 600MHz;USB Host: USB 2.0 x 1;Hỗ trợ cổng truyền thông: Ethernet, COM1 RS-232, COM2 RS-485 2W/4W;Cấp bảo vệ IP65 / NEMA4Nguồn: 24 ± 20%VDC; | ||
| 3 | Màn hình HMI (10.1 inch) | 1 | Cái | LCD hiển thị: 10.1 inch TFT LCD;Độ phân giải (WxH dots): 1024×600;Đèn nền LED, tuổi thọ > 20,000 hrs;Màn hình LCD: 16.7M màu;Bộ nhớ 128MB, RAM 128MB, ARM RISC 528MHz;USB Host: USB 2.0 x 1;Hỗ trợ cổng truyền thông: Ethernet 10/100 Base-T x 1; COM Port: Con.A: COM2 RS-485 2W/4W, COM3 RS-485 2W Con.B: COM1 RS-232 4W, COM3 RS-232 2W*;Cấp bảo vệ IP65 / NEMA4;Nguồn: 10.5 ~ 28VDC; | ||
| 4 | Acquy UPS | 4 | Cái | Loại acquy: Khô;Điện áp: 12V DC;Dung lượng 7.5Ah; | ||
| 5 | Acquy cho nguồn dự phòng Solar | 1 | Cái | Loại acquy: Kín khí và miễn bảo dưỡng;Điện áp: 12V DC;Dung lượng: 100Ah;Dòng điện phóng ra tối đa 760A;Nội trở: 4.8mΩ±10% (25℃, 77℉);Cơ cấu thiết kế chống rò rỉ dung dịch ra bên ngoài;Tính năng an toàn: chống cháy nổ, công nghệ FlexSealing. | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn solar | 1 | Bộ | Công suất ra AC: 1000VA/1000W;Công suất đỉnh: 2000VA;Hiệu suất tối đa: 90% – 93%;Theo tiêu chuẩn: IP20;Nguồn Ắc quy: 12V DC;Sạc solar: PWM;Điện áp solar hở mạch max: 55Vdc;Công suất solar max: 600W;Dòng sạc solar max: 50A;Dòng sạc AC max: 20A;Dòng sạc max: 50A;Chuyển mạch: 10ms;Dạng sóng ngõ ra: chuẩn sin; | ||
| 7 | Thiết bị chống sét tín hiệu sensor 3 dây | 9 | Cái | Công suất dòng xả cao nhất: 20kA (8/20 μs), 1kA (10/350 μs);Bảo vệ thiết bị sử dụng mạch SPD nhiều tầng;Bảo vệ cổng I/O của các thiết bị điện tử;Thời gian đáp ứng: dòng này sang dòng khác ≤ 4 nsec, dòng nối đât ≤ 20 nsec;Dòng rò: ≤5 μA;Dòng điện định danh: 400mA;Điện trở nối tiếp bên trong: ≤ 2,2 Ω ± 20%;Nhiệt độ hoạt động: -25 đến + 85 ° CTiêu chuẩn bảo vệ chống sét lan truyền: IEC 61643-21. | ||
| 8 | Dây tín hiệu 6 lõi | 100 | Mét | Dây tín hiệu gồm 6 lõi 0.75mm; Lõi đồng 100%;Đường kính ngoài (OD): 9.7±0.2mm; Nhiệt độ làm việc cực đại 70ºC;Điện áp làm việc cực đại 500V; | ||
| 9 | Sửa chữa hệ thống tiếp địa (cọc + dây tiếp địa) | 1 | Trạm | Chiều dài cọc tiếp địa: 2.4m;Đường kính cọc tiếp địa: 16mm;Chất liệu: thép mạ đồng (sản xuất: Ấn Độ);Dây tiếp địa lõi đồng bọc nhựa 25mm2;Hóa chất giảm điện trở đất. | ||
| 10 | Tủ trung gian inox | 1 | Trạm | Kích thước: 25cm x 25cm x 30cm (DxRxC);Chất liệu: Inox 304, có pannel được khoan sẵn vị trí bắt ốc vít, cầu đấu… | ||
| 11 | Vật tư phụ (ống PVC bảo vệ, ốc vít, bulong, đầu cos, domino, cáp neo...) | 1 | Trạm | Vật tư, thiết bị phụ trợ phục vụ công tác gia công, lắp đặt thiết bị (ống PVC bảo vệ , ốc vít, bulong, đầu cos, domino, cáp neo...) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi