Gói thầu: Nguyên liệu, dụng cụ thực hiện đề tài nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu, dụng cụ thực hiện đề tài nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:51:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.437025E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên liệu, dụng cụ có tính chất tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để kiểm tra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên liệu, dụng cụ thực hiện đề tài nghiên cứu Nghiên cứu sự lưu hành vi rút DIV1 (Decapod iridescent virus 1) tại Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT + Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, có tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa, để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp COA hoặc Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất hàng hóa hoặc đại diện được nhà sản xuất ủy quyền, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Có chứng nhận kiểm tra chất lượng của sản phẩm (COA) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chẩn đoán thú y Trung ương, địa chỉ: Số 11/78 - đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính thuộc Trung tâm Chẩn đoán thú y Trung ương, địa chỉ: Số 11/78 - đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243869 1151. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Primer Nested PCR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ Primer, probe | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Kit nhân gen Quantitect probe PCR Kit (200 test/bộ). | 13 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Kit nhân gen PCR Master mix (100 test/bộ) | 8 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Kít tách chiết AND (DNA/RNA Extraction KIT) Đóng gói: 250 mẫu/ Kit | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | DNA Blood and tissue Mini kit , Đóng gói: 250 test/kit | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ethanol Absolute Đóng chai: 2,5l/ chai | 5 | chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cồn y tế 96o Đóng chai: 500 ml | 50 | chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | PBS Đóng gói: 100 viên/lọ | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | 100 bp DNA Ladder | 2 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Syrb safe Đóng gói: 400 ul/ ống | 2 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | 6x DNA Loading Dye Đóng gói: 1ml/ống | 2 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | 10x TBE Electrophoresis Buffer | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Agarose Đóng gói: 100 g/lọ | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Xylen Đóng chai 1 lít | 4 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Haematoxylin (A + B) Đóng chai 1 lít | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Eosin Đóng chai: 1 lít/chai | 1 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Formaldehit (Formallin10%) Đóng chai: 1 lít/chai | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chất sát trùng Vikon’S Đóng gói: 500g/túi | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Micropipet filter tip 1000 µl Đóng gói: 96 cái/hộp | 75 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Micropipet filter tip 200 µl Đóng gói: 96 cái/hộp | 75 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Micropipet filter tip 20 µl Đóng gói: 96 cái/hộp | 75 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đầu típ 1000 µl không lọc Đóng gói: 500 chiếc/túi | 5 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Đầu típ 200 µl không lọc Đóng gói: 1000 chiếc/túi | 5 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ống Eppendorf 1,5 ml (500 ống/ túi) Free RNA/DNA | 16 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ống Eppendorf 1,5 ml (500 ống/ túi) | 16 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ống và nắp PCR 0,2 ml (1250 ống/ hộp) | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lưỡi dao cắt tiêu bản Đóng gói: 100 cái/hộp | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Găng tay y tế không bột Nitrile (50 đôi/hộp) | 23 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Khẩu trang y tế 3 lớp (50 cái/hộp) | 19 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hộp lưu mẫu 1,2-2,0 ml, 100 lỗ | 91 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.437025E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên liệu, dụng cụ có tính chất tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để kiểm tra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản trị dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, Hóa học | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, Hóa học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi