Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846740-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220811413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:06:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,866,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3003845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái
Mua sắm hóa chất, Sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Y tế An Việt. Địa chỉ: Số nhà 26, ngách 16, ngõ 97 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Keira. Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Pú Trạng - Thị xã Nghĩa Lộ - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000.


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đính kèm trong E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu khác theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hoá dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên thương mại, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ. 2. Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP đối với hàng hóa dự thầu, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trường hợp hàng hóa dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. 3. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT; * Lưu ý: Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về hạn sử dụng của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng, cụ thể: + Tối thiểu còn 18 tháng đối với những hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; + Tối thiểu còn 12 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 18- dưới 36 tháng; + Tối thiểu còn 6 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 12- dưới 18 tháng; + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 6- dưới 12 tháng; + Tối thiểu còn 45 ngày đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 1227, Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0216.3892859.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. + Địa chỉ: Đường Yên Ninh, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 02163852409. Sở Y tế tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Số 656, Yên Ninh, Phường Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852479.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất rửa cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học320mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
2Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học400LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
3Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học dùng để phân tích thành phần NRBC trong mẫu10LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
4Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học dùng để phân tích 5 thành phần bạch cầu10LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
5Hóa chất nhuộm tế bào nhân bạch cầu để phân biệt 4 thành phần bạch cầu168mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
6Hóa chất nhuộm tế bào dùng trong phân tích hồng cầu lưới24mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
7Hóa chất chuẩn cho máy huyết học18mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
8Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học400LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
9Hóa chất rửa mạnh cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học XP100450mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
10Máu Chuẩn3mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
11Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho hệ thống máy xét nghiệm XP10015.000mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
12Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu640mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
13Hóa chất rửa hàng ngày cho hệ thống máy đông máu3.000mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
14Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu1.000mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
15Dung dịch Calcium chloride300mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
16Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu300mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
17Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người500mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
18Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin1.280mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
19Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu10mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
20Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu10mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
21Môi trường phản ứng chứa hóa chất dùng trong máy đông máu tự động CA620 của sysmex45.000ốngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
22Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV dùng để khẳng định HIV4.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
23Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan B (HBsAg )4.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
24Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV)4.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
25Test thử nhanh kháng thể IgG kháng H.Pylori300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
26Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv60TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
27Test thử nhanh phát hiện Giang mai300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
28Huyết thanh mẫu Anti A32LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
29Huyết thanh mẫu Anti B32LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
30Huyết thanh mẫu Anti AB32LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
31Huyết thanh Anti D IgM16LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
32Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/Li10BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
33Hóa chất kiểm tra cho máy điện giải mức 220mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
34Hóa chất rửa máy điện giải5BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
35Test thử nước tiểu 10 thông số10.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
36Hóa chất xét nghiệm định lượng AST (GOT)60BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
37Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT (GPT)60BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
38Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea9BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
39Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine27BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
40Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
41Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp3BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
42Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
43Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium459mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
44Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol1.377mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
45Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides12BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
46Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase24BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
47Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein8BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
48Hóa chất định lượng Glucose459mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
49Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C36BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
50Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức 210mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
51Hóa chất kiểm chuẩn CRP mức 310mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
52Hóa chất định lượng GGT36BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
53Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin1.836mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
54Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB24BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
55Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC12BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
56Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol12BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
57Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL/LDL3mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
58Hóa chất định lượng Iron6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
59Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol16BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
60Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol40mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
61Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức 3100mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
62Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa CK-MB10mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
63Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa CK-MB20mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
64Hóa chất rửa máy mức 11.500mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
65Hóa chất rửa máy mức 21.500mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
66Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
67Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase4BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
68Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
69Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilỉubin toàn phần2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
70Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
71Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
72Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
73Hóa chất xét nghiệm định lượng CK3BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
74Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
75Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT4BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
76Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
77Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT/GOT6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
78Hóa chất xét nghiệm định lượng ALAT/GPT6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
79Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
80Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
81Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
82Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides4BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
83Hóa Chất xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần3BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
84Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP trong huyết thanh,huyết tương người2BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
85Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea6BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
86Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
87Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa chung40mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
88Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB4mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
89Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP2mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
90Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c4mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
91Hóa chất để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm CK-MB16mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
92Hóa chất kiểm chuẩn dùng kiểm soát chất lượng bộ thử trong xét nghiệm HbA1c2mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
93Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường90mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
94Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường90mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
95Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường30mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
96Hóa chất kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường30mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
97Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa12mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
98Môi trường nuôi cấy vi khuẩn500gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
99Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ sung thêm máu khử fibrin1.000gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
100Môi trường Mueller Hinton Agar1.000gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
101Môi trường cải tiến của môi trường MacConkey Agar1.000gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
102Môi trường đặc biệt để phân lập và định danh sơ bộ enterococi/liên cầu khuẩn500gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
103Kligler's iron agar500gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
104Môi trường tạo màu để định danh sơ bộ và phân biệt vi khuẩn400gramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
105Máu cừu 100mL3.000mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
106Khoanh giấy Amikacin 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
107Khoanh giấy Ampicillin 10µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
108Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam 20µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
109Khoanh giấy Amoxicillin 20µg/Clavulanic Acid 10µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
110Khoanh giấy Aztreonam 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
111Khoanh giấy Cefepime 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
112Khoanh giấy Cefotaxime 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
113Khoanh giấy Ceftazidime 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
114Khoanh giấy Cefoxitin 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
115Khoanh giấy Ceftriaxone 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
116Khoanh giấy Cefuroxime 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
117Khoanh giấy Chloramphenicol 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
118Khoanh giấy Ciprofloxacin 5µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
119Khoanh giấy Clindamycin 2µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
120Khoanh giấy Trimethoprim 1.25µg/ Sulfamethoxazole 23.75µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
121Khoanh giấy Erythromycin 15µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
122Khoanh giấy Gentamicin 10µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
123Khoanh giấy Meropenem 10µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
124Khoanh giấy Imipenem 10µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
125Khoanh giấy Levofloxacin 5µg500KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
126Khoanh giấy Moxifloxacin 5µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
127Khoanh giấy Norfloxacin 10µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
128Khoanh giấy Novobiocin 30µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
129Khoanh giấy Ofloxacin 5µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
130Khoanh giấy Penicillin G 10 units750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
131Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam 110µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
132Khoanh giấy Tetracycline 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
133Khoanh giấy Tobramycin 10µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
134Khoanh giấy Linezolid 30µg500KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
135Khoanh giấy Oxacillin 5µg500KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
136Khoanh giấy Vancomycin 30µg750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
137Khoanh giấy Optochin750KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
138Khoanh giấy X250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
139Khoanh giấy V250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
140Khoanh giấy X+V250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
141Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL600KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
142Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL600KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
143Môi trường thạch chocolate MELAB Chocolate Agar + MultiVitox300ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
144Thạch UTI MELAB Chromogenic UTI Agar100ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
145Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc MELAB Mueller Hinton Agar250ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
146Môi trường kháng sinh đồ máu cho vi khuẩn khó mọc MELAB Mueller Hinton Agar+ 5% Sheep Blood250ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
147Môi trường canh thang có kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu B MELAB Todd Hewitt Broth + Antibiotic150ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
148Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu BMELAB Chromogenic Strepto B150ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
149Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác .MELAB MacConkey Agar250ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
150Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase ID COLOR CATALASE (ID-ASE)50mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
151Hóa chất để phát hiện enzyme coagulase trong staphylococcus.Coagulase Plasma25mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
152Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus100ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
153Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™*5QueNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
154Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 25923™*5QueNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
155Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC® 51299™*5QueNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
156Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™*5QueNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
157Môi trường kiểm tra Camp test50ĐĩaNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
158Thẻ định danh cho nấm YST40ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
159Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm400ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
160Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương300ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
161Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus100ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
162Bộ nhuộm Gram1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
163Hóa chất định hướng phát hiện tạo indole từ tryptophan25mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
164Dung dịch NaCl 0,45%12ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
165Hóa chất cấy máu tìm vi khuẩn300ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
166Hóa chất xét nghiệm định lượng FT31.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
167Hóa chất xét nghiệm định lượng FT41.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
168Hóa chất xét nghiệm định lượng T3250TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
169Hóa chất xét nghiệm định lượng T4250TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
170Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH1.500TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
171Hóa chất xét nghiệm định lượng Tg400TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
172Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
173Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I500TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
174Hóa chất xét nghiệm định lượng CA125200TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
175Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9200TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
176Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
177Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
178Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin600TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
179Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3200TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
180Hóa chất xét nghiệm định lượng CA72-4200TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
181Hóa chất xét nghiệm định lượng TPSA100TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
182Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1200TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
183Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol100TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
184Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
185Hóa chất hiệu chuẩn định lượng HCG toàn phần6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
186Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Troponin I12mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
187Hóa chất hiệu chuẩn định lượng FT36mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
188Hóa chất hiệu chuẩn định lượng FT46mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
189Hóa chất hiệu chuẩn định lượng T3 toàn phần6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
190Hóa chất hiệu chuẩn định lượng T4 toàn phần6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
191Hóa chất hiệu chuẩn định lượng TSH12mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
192Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Tg6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
193Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA1256mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
194Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA19-96mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
195Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CEA6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
196Hóa chất hiệu chuẩn định lượng AFP6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
197Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Ferritin6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
198Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA15-36mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
199Hóa chất hiệu chuẩn định lượng CA72-46mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
200Hóa chất hiệu chuẩn định lượng TPSA6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
201Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Cyfra 21-16mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
202Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp Thyroid6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
203Hóa chất kiểm chuẩn mức cao Thyroid15mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
204Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp các xét nghiệm ung thư15mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
205Hóa chất kiểm chuẩn mức cao các xét nghiệm ung thư15mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
206Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm miễn dịch30mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
207Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm miễn dịch30mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
208Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp các xét nghiệm tim mạch6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
209Hóa chất kiểm chuẩn mức cao các xét nghiệm tim mạch6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
210Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm miễn dịch6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
211Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm miễn dịch6mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
212Chất nền cho các xét nghiệm miễn dịch1.380mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
213Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch300LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
214Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch2LitNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
215Dung dịch pha loãng khi nồng độ cao cho các xét nghiệm miễn dịch60mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
216Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc RENALVN-A (Acid)17.250LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
217Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc RENALVN-B (Bicarbonat)22.250LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3003845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, sinh phẩm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->