Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp các vật tư hàng quản trị năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859470-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp các vật tư hàng quản trị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220857327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 13:34:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,726,681,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là Hợp đồng cung cấp vật tư điện hoặc/và vật tư nước hoặc/và vật tư điện lạnh hoặc/và bọc nệm có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng.(Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp các vật tư hàng quản trị năm 2022
Các gói thầu cung cấp hàng hóa và dịch vụ sử dụng thường xuyên đợt 2 năm 2022 của Bệnh viện Thống Nhất
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả thu từ Bảo hiểm y tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Thống Nhất, địa chỉ số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng An Huy, địa chỉ số 201/46/26 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, TP. HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng Trường Phát, địa chỉ số 89/1/59A1 Đường số 8, Phường Tăng Nhơn Phú B, TP. Thủ Đức, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy , địa chỉ: 201/46/26 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Thống Nhất, địa chỉ số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Thống Nhất, địa chỉ số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS. TS. Lê Đình Thanh – Giám đốc; Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Thống Nhất. Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38690277 – 177 hoặc 214 Fax: 028.38656715
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y Tế, số 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Điện thoại: (024) 62 732 273 – Fax: (024) 38 464 051.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật tư điện0Đầu mục chínhKhông báo giá mục này
2Bạc thau450CáiMục 2, Chương V
3Băng keo điện các loại300CuộnMục 2, Chương V
4Bét phun241CáiMục 2, Chương V
5Bộ công tắc 1 nút + mặt + đế400BộMục 2, Chương V
6Bơm nước 12V120CáiMục 2, Chương V
7Bóng đèn led 1m22.500CáiMục 2, Chương V
8Bóng led 0,6 m150CáiMục 2, Chương V
9Bóng đèn led 5w500CáiMục 2, Chương V
10Bóng đèn tủ lạnh10CáiMục 2, Chương V
11Bóng điện neon 14w TL5 (null)50CáiMục 2, Chương V
12Bóng neon 0,6m100CáiMục 2, Chương V
13Bóng neon 1,2 m100CáiMục 2, Chương V
14Cảm biến từ120CáiMục 2, Chương V
15Cánh quạt200CáiMục 2, Chương V
16CB 1 pha 32A50CáiMục 2, Chương V
17CB 1 pha 50A50CáiMục 2, Chương V
18CB 30A, 20A200CáiMục 2, Chương V
19Chụp môtơ quạt (trước và sau)50BộMục 2, Chương V
20Chụp mũ quạt100CáiMục 2, Chương V
21Moto chuyển hướng quạt200CáiMục 2, Chương V
22Cổ quạt đứng50CáiMục 2, Chương V
23Cổ quạt treo50CáiMục 2, Chương V
24Cống nhựa đệm50BịchMục 2, Chương V
25Công tắc giật đảo50CáiMục 2, Chương V
26Cốt quạt300CáiMục 2, Chương V
27Cuộn dây lỗ 44150CáiMục 2, Chương V
28Cuộn dây lỗ 46300CáiMục 2, Chương V
29Dây điện CV 1.25500MétMục 2, Chương V
30Dây điện CV 2.02.500MétMục 2, Chương V
31Dây điện 16*22.500MétMục 2, Chương V
32Dây điện CV 3.51.500MétMục 2, Chương V
33Dây điện 30*23.500MétMục 2, Chương V
34Dây điện CV 6.0500MétMục 2, Chương V
35Dây điện CV 1.52.000MétMục 2, Chương V
36Dây điện CV 4.01.000MétMục 2, Chương V
37Dây điện CV 8.01.000MétMục 2, Chương V
38Dây điện TE CV 2.51.000MétMục 2, Chương V
39Dây gút 15cm150BịchMục 2, Chương V
40Dây gút 30cm150BịchMục 2, Chương V
41Đuôi cái150CáiMục 2, Chương V
42Đuôi xoáy100CáiMục 2, Chương V
43Hộp số quạt (dimmer bao gồm mặt nạ và đế nổi)150BộMục 2, Chương V
44Hộp số quạt đứng50CáiMục 2, Chương V
45Hộp số quạt treo50CáiMục 2, Chương V
46Long đền nhựa50BịchMục 2, Chương V
47Lưỡi cưa sắt50CáiMục 2, Chương V
48Máng đèn 0,6 m50CáiMục 2, Chương V
49Máng đèn 1,2 m (đơn)500CáiMục 2, Chương V
50Móc đinh200BịchMục 2, Chương V
51Motor chuyển hướng quạt200CáiMục 2, Chương V
52Nắp chặn (quạt)500CáiMục 2, Chương V
53Nẹp nhựa 2 phân1.000CâyMục 2, Chương V
54Nẹp nhựa 3 phân1.000CâyMục 2, Chương V
55Nguồn AC- DC 12V50CáiMục 2, Chương V
56Niền quạt50CáiMục 2, Chương V
57Núm giật200BịchMục 2, Chương V
58Ổ cắm 3 lỗ 5m250CáiMục 2, Chương V
59Ổ cắm 6 lỗ 5m250CáiMục 2, Chương V
60Ổ cắm dài (đôi)700CáiMục 2, Chương V
61Ống luồn dây điện1.000CâyMục 2, Chương V
62Ống luồn dây điện (ruột gà)2.000MétMục 2, Chương V
63Phích cắm dẹp, tròn150CáiMục 2, Chương V
64Quạt trần100CáiMục 2, Chương V
65Quạt treo tường Asia200CáiMục 2, Chương V
66Que hàn điện (quy cách đóng gói: hộp 1 kg, 70 que)80HộpMục 2, Chương V
67Que hàn inox (quy cách đóng gói: hộp 1 kg, 70 que)80HộpMục 2, Chương V
68Tacke 6400BịchMục 2, Chương V
69Tay dên quạt (cần quay)100CáiMục 2, Chương V
70Tụ quạt300CáiMục 2, Chương V
71Val điện từ50CáiMục 2, Chương V
72Vít các loại150BịchMục 2, Chương V
73Vật tư nước0Đầu mục chínhKhông báo giá mục này
74Cần sen tắm350CáiMục 2, Chương V
75Cây lên nước bồn cầu200CáiMục 2, Chương V
76Chén xả lavabo200CáiMục 2, Chương V
77Dây đấu Robine700SợiMục 2, Chương V
78Dây sen tắm250SợiMục 2, Chương V
79Keo 500g20ỐngMục 2, Chương V
80Keo ron500CuộnMục 2, Chương V
81Nắp bồn cầu200CáiMục 2, Chương V
82Nắp bồn cầu Inax100CáiMục 2, Chương V
83Robine đồng phi 2150CáiMục 2, Chương V
84Robine đồng phi 2750CáiMục 2, Chương V
85Robine lavabo400CáiMục 2, Chương V
86Tay gạt cầu150CáiMục 2, Chương V
87Thun quấn1.000SợiMục 2, Chương V
88Vòi nóng lạnh100CáiMục 2, Chương V
89Vòi nước cao WF150CáiMục 2, Chương V
90Vòi sen250CáiMục 2, Chương V
91Vòi xịt vệ sinh400CáiMục 2, Chương V
92Keo dán ống (50g)100TuýpMục 2, Chương V
93Phao con cóc100CáiMục 2, Chương V
94Cao su bồn nước cầu100CáiMục 2, Chương V
95Ốc cầu bồn nước100CáiMục 2, Chương V
96Van giảm áp100CáiMục 2, Chương V
97Vật tư nhựa0Đầu mục chínhKhông báo giá mục này
98Van nhựa Ø605CáiMục 2, Chương V
99Van nhựa Ø495CáiMục 2, Chương V
100Van nhựa Ø425CáiMục 2, Chương V
101Van nhựa Ø3410CáiMục 2, Chương V
102Van nhựa Ø2710CáiMục 2, Chương V
103Van nhựa Ø2110CáiMục 2, Chương V
104Van giảm áp Ø2120CáiMục 2, Chương V
105Pít trơn Ø9020CáiMục 2, Chương V
106Pít trơn Ø6020CáiMục 2, Chương V
107Pít trơn Ø4920CáiMục 2, Chương V
108Pít trơn Ø4220CáiMục 2, Chương V
109Pít trơn Ø3420CáiMục 2, Chương V
110Pít trơn Ø2720CáiMục 2, Chương V
111Pít trơn Ø2120CáiMục 2, Chương V
112Pít răng ngoài Ø4920CáiMục 2, Chương V
113Pít răng ngoài Ø3420CáiMục 2, Chương V
114Pít răng ngoài Ø2740CáiMục 2, Chương V
115Pít răng ngoài Ø2140CáiMục 2, Chương V
116Pít răng trong Ø4920CáiMục 2, Chương V
117Pít răng trong Ø3420CáiMục 2, Chương V
118Pít răng trong Ø2740CáiMục 2, Chương V
119Pít răng trong Ø2140CáiMục 2, Chương V
120Ống nhựa Ø11440MétMục 2, Chương V
121Ống nhựa Ø9040MétMục 2, Chương V
122Ống nhựa Ø6080MétMục 2, Chương V
123Ống nhựa Ø49150MétMục 2, Chương V
124Ống nhựa Ø4280MétMục 2, Chương V
125Ống nhựa Ø34200MétMục 2, Chương V
126Ống nhựa Ø27200MétMục 2, Chương V
127Ống nhựa Ø21200MétMục 2, Chương V
128Co nhựa Ø11420CáiMục 2, Chương V
129Co nhựa Ø9040CáiMục 2, Chương V
130Co nhựa Ø6040CáiMục 2, Chương V
131Co nhựa Ø4940CáiMục 2, Chương V
132Co nhựa Ø42100CáiMục 2, Chương V
133Co nhựa Ø34150CáiMục 2, Chương V
134Co nhựa Ø27150CáiMục 2, Chương V
135Co nhựa Ø2120CáiMục 2, Chương V
136Co răng trong Ø4920CáiMục 2, Chương V
137Co răng trong Ø42100CáiMục 2, Chương V
138Co răng trong Ø34100CáiMục 2, Chương V
139Co răng trong Ø2720CáiMục 2, Chương V
140Co răng trong Ø2120CáiMục 2, Chương V
141Lơi Ø11420CáiMục 2, Chương V
142Lơi Ø9020CáiMục 2, Chương V
143Lơi Ø6020CáiMục 2, Chương V
144Lơi Ø4940CáiMục 2, Chương V
145Lơi Ø4240CáiMục 2, Chương V
146Lơi Ø3440CáiMục 2, Chương V
147Lơi Ø2720CáiMục 2, Chương V
148Lơi Ø2120CáiMục 2, Chương V
149Nối răng trong Ø9020CáiMục 2, Chương V
150Nối răng trong Ø6040CáiMục 2, Chương V
151Nối răng trong Ø4940CáiMục 2, Chương V
152Nối răng trong Ø4240CáiMục 2, Chương V
153Nối răng trong Ø3440CáiMục 2, Chương V
154Nối răng trong Ø2720CáiMục 2, Chương V
155Nối răng trong Ø2120CáiMục 2, Chương V
156Nối răng ngoài Ø9020CáiMục 2, Chương V
157Nối răng ngoài Ø6040CáiMục 2, Chương V
158Nối răng ngoài Ø4940CáiMục 2, Chương V
159Nối răng ngoài Ø4240CáiMục 2, Chương V
160Nối răng ngoài Ø3440CáiMục 2, Chương V
161Nối răng ngoài Ø2740CáiMục 2, Chương V
162Nối răng ngoài Ø2140CáiMục 2, Chương V
163Vật tư điện lạnh0Đầu mục chínhKhông báo giá mục này
164Block máy lạnh 1.0 HP5CáiMục 2, Chương V
165Block máy lạnh 1.5 HP10CáiMục 2, Chương V
166Block máy lạnh 2.0 HP10CáiMục 2, Chương V
167Block máy lạnh 2.5 HP3CáiMục 2, Chương V
168Bạc đạn quạt 1HP-2.5HP60CáiMục 2, Chương V
169Bạc đạn quạt 5 HP10CáiMục 2, Chương V
170Cánh quạt lòng sóc 10CáiMục 2, Chương V
171Cánh quạt lòng sóc > 6,5HP6CáiMục 2, Chương V
172Thermic máy lạnh 20CáiMục 2, Chương V
173Gen cách nhiệt đường ống gas máy lạnh 300MétMục 2, Chương V
174Tán máy 20CáiMục 2, Chương V
175Tán máy > 5,0HP10CáiMục 2, Chương V
176Motor quạt giải nhiệt dàn nóng >3,0HP30CáiMục 2, Chương V
177Motor quạt dàn lạnh > 3,0HP30CáiMục 2, Chương V
178Giắc cắm block máy lạnh20BộMục 2, Chương V
179Tụ quạt (gồm quạt dàn nóng/dàn lạnh)150CáiMục 2, Chương V
180Máy bơm nước máy lạnh10CáiMục 2, Chương V
181Dây cấp nước máy bơm nước lạnh100MétMục 2, Chương V
182Eke gắn dàn nóng máy lạnh 30CặpMục 2, Chương V
183Khung sắt bảo vệ máy lạnh (V4)5MétMục 2, Chương V
184Cảm biến20CáiMục 2, Chương V
185Ống đồng 1HP50MétMục 2, Chương V
186Ống đồng 1.5 -2,5HP300MétMục 2, Chương V
187Khởi động từ máy lạnh 40CáiMục 2, Chương V
188Cánh quạt dàn nóng máy lạnh10CáiMục 2, Chương V
189Van gas30CaíMục 2, Chương V
190Lồng sóc dàn lạnh máy lạnh treo tường10CáiMục 2, Chương V
191Ống thoát nước ruột gà400MétMục 2, Chương V
192Phin lọc gas20CáiMục 2, Chương V
193Quấn xi cách nhiệt đường ống máy lạnh500MétMục 2, Chương V
194Bo mạch điều khiển máy lạnh Inverter 50CáiMục 2, Chương V
195Bo mạch điều khiển máy lạnh 100CáiMục 2, Chương V
196Bo mạch điều khiển máy lạnh >5HP10CáiMục 2, Chương V
197Bo mạch máy nóng lạnh20CáiMục 2, Chương V
198Motor quạt dàn nóng/lạnh máy lạnh 40CáiMục 2, Chương V
199Motor quạt dàn nóng/lạnh máy lạnh 6.5HP5CáiMục 2, Chương V
200Sò lạnh + sò nóng30CáiMục 2, Chương V
201Romote máy lạnh50CáiMục 2, Chương V
202Block tủ lạnh5CáiMục 2, Chương V
203Hàn xì, nạp gas tủ lạnh8CáiMục 2, Chương V
204Thesmosta tủ lạnh30CáiMục 2, Chương V
205Bộ xả đá tủ lạnh30BộMục 2, Chương V
206Motor quạt tủ lạnh20CáiMục 2, Chương V
207Ron tủ lạnh10MétMục 2, Chương V
208Rơle điện tử tủ lạnh30CáiMục 2, Chương V
209Giá đỡ đuôi nóng máy lạnh 1,5HP50CặpMục 2, Chương V
210Giá đỡ đuôi nóng máy lạnh 2HP50CặpMục 2, Chương V
211Giá đỡ đuôi nóng máy lạnh 2,5HP30CặpMục 2, Chương V
212Giá đỡ đuôi nóng máy lạnh đứng 5HP20CặpMục 2, Chương V
213Gas 404 (dùng cho máy trữ xác)30KgMục 2, Chương V
214Gas 22200KgMục 2, Chương V
215Gas 41020KgMục 2, Chương V
216Gas 32500KgMục 2, Chương V
217Bọc nệm0Đầu mục chínhKhông báo giá mục này
218Bọc nệm ghế salon30bộMục 2, Chương V
219Bọc nệm giường bệnh nhân KT: 2m*80cm*10cm300cáiMục 2, Chương V
220Bọc nệm giường bệnh nhân KT: 2m*90cm*12cm50cáiMục 2, Chương V
221Bọc nệm giường inox KT: 2m*1m*10cm50cáiMục 2, Chương V
222Bọc nệm giường đặc biệt KT: 2m*1m2*17cm2cáiMục 2, Chương V
223Bọc nệm xe đẩy ngồi30cáiMục 2, Chương V
224Nệm băng ca KT: 1m9*60cm*5cm40cáiMục 2, Chương V
225Nệm giường nhựa ABS KT: 2m*90cm*0.9cm50cáiMục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là Hợp đồng cung cấp vật tư điện hoặc/và vật tư nước hoặc/và vật tư điện lạnh hoặc/và bọc nệm có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng.(Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->