Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện nước Đài Quan sát phòng không Đ65-4 f365
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện nước Đài Quan sát phòng không Đ65-4 f365 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm doanh trại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 13:19:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,926,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện nước Đài Quan sát phòng không Đ65-4 f365 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện nước Đài Quan sát phòng không Đ65-4/f365 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm doanh trại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghíp Nối Cáp kẹp cáp | Ghíp Nối Cáp kẹp cáp | 6 | cái | Hàng chính hãng mới, Kẹp ABC 2 bulong ( đồng ) - Quy cách 95x95, bọc một lớp nhựa, ghíp nối cáp 6 răng đồng, làm từ thép CT3, nhựa cách điện. Bảo hành 2 năm. | |
| 2 | Áptomat 2pha 100A | Áptomat 2pha 100A | 2 | cái | Hàng chính hãng mới, Dòng điện định mức: 100A, Dòng đóng cắt: 10k, Điện thế điện mứ: 400VA, được làm bằng vật liệu chống cháy có khả năng cách điện cao, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60898, có khả năng ngắt dòng nhanh ngay khi sự cố ngắn mạch xảy ra bảo vệ tối đa cho các thiết bị cũng như hệ thống điện. xuất xứ Nhật bản. Bảo hành 2 năm. | |
| 3 | Tủ điện ngoài trời 300x400 sơn tĩnh điện | Tủ điện ngoài trời 300x400 sơn tĩnh điện | 2 | cái | Hàng chính hãng mới, Chiều cao (H): 400mm Chiều rộng (W): 300mm Chiều sâu (D): 150mm Độ dày (T): 1mm Mái tủ hàn liền với thân và tủ không có chân đế. Tủ được thiết kế với 1 lớp cánh cửa, vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, có 2 loại tay khóa, khóa nắm hoặc loại có dùng chìa khóa. Nước sản xuất: Việt nam. Bảo hành 2 năm. | |
| 4 | Cáp đồng 2x25mm² | Cáp đồng 2x25mm131 | 825 | m | Hàng chính hãng mới, Cáp điện CXV Trần Phú có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C TCVN 5935 – 1995 Ruột dẫn: đồng Số lõi: 2 lõi Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng) Mặt cắt danh định: Từ 250 mm2 Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Bảo hành 2 năm. | |
| 5 | Kẹp treo cáp | Kẹp treo cáp | 25 | cái | –Hàng chính hãng mới, Thân kẹp: được bọc bên ngoài bằng 1 đai thép có lỗ dùng để móc vào bulong hoặc vào tấm móc treo ốp cột trên cột điện, kèm 1 bulông và 1 đai ốc kiểu chuồn chuồn làm bằng thép được mạ kẽm nhúng nóng – Vòng đệm ôm cáp: bằng nhựa bền điều thời tiết ngòai trời, đảm bảo không làm hư hỏng cách điện cáp; Bảo hành 2 năm. | |
| 6 | Băng dính điện | Băng dính điện | 10 | cuộn | Hàng chính hãng mới,, Băng dính điện nano, cách diện theo tiêu chuẩn: TCVN 5630- 1991 | |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Hàng chính hãng mới,Điện áp DC: 600.0 mV / 6.000 / 60.00 / 600.0 V (trở kháng đầu vào: khoảng 10 MΩ) / ± 1.0% rdg ± 3 dgt AC 6.000 / 60.00 / 600.0 V (trở kháng đầu vào: khoảng 10 MΩ) / ± 1.5% rdg ± 5 dgt (45 đến 400 Hz) Dòng điện trực tiếp: 60,00 / 120,0 A / ± 2,0% rdg ± 8 dgt (60 A) / ± 2.0% rdg ± 5 dgt (120 A) Đo dòng AC: 60,00 / 120,0 A / ± 2,0% rdg ± 5 dgt (45 đến 65 Hz) Điện trở (Ω) : 600 ohms / 6.000 / 60.00 / 600.0 kΩ / 6.000 / 60.00 MΩ Độ chính xác: ± 1.0% rdg ± 5 dgt (600/6/60/600 kΩ) ± 2.0% rdg ± 5 dgt (6 MΩ) ± 3.0% rdg ± 5 dgt (60 MΩ) Dẫn âm thanh rung ở mức 35 ± 25 hoặc ít hơn Âm thanh rung ở 35 ± 25 hoặc ít hơn Đi ốt: 2 V ± 3.0% rdg ± 5 dgt Điện áp mạch mở: khoảng 2,7 V Điện dung: 400,0 nF / 4.000 / 40,00 F / ± 2,5% rdg ± 10 dgt Tần suất (Hiện tại): 100/400 Hz / ± 0,2% RDG ± 2Dgt (100 Hz) / ± 0.1% ± RDG 1Dgt (400 Hz) V: 100/1000 Hz / 10/100 / 300.0KHz / ± 0,2% RDG ± 2Dgt (100 Hz) / ± 0.1% RDG ± 1 dgt (1000 Hz / 10/100 / 300.0 kHz) Điện áp: 6 V trở lên [~ 10 kHz] / 20 V trở lên [10 k đến 300 kHz]) Đường kính dây dẫn cần đo: Tối đa φ 12 mm ( tương ứng với IV 38 mm 2 ). Nước sản xuất: nhật bản. Bảo hành 2 năm. | |
| 8 | Máy bơm chìm giếng khoan 3kw | Máy bơm chìm giếng khoan 3kw | 1 | cái | Hàng chính hãng mới, Bơm hỏa tiễn Matra 4SM80-40, Cấp độ bảo vệ IP 68, Co,CQ Italy. Modle : 4SM80-40 Nhà sản xuất: Matra – Italy Đường kính thân bơm : 4 Inch Vật liệu : Thân bơm : Inox 304, Công suất: 3Kw /380V Q = 1.5-4.8 M3/ H = 241-90 M. Bảo hành 2 năm. | |
| 9 | Dây cáp điện 2x2,5mm² | Dây cáp điện 2x2,5mm131 | 60 | m | Cáp điện CXV Trần Phú có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C TCVN 5935 – 1995 Ruột dẫn: đồng Số lõi: 2 lõi Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng) Mặt cắt danh định: Từ 25 mm2 Điện áp danh định: Từ 0,/1kV đến 18/30 kV Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Bảo hành 4 năm. | |
| 10 | Máy bơm nước trục ngang 0,75kw | Máy bơm nước trục ngang 0,75kw | 1 | cái | Hàng mới nguyên seal, Xuất xứ: Pentax Italy,Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Sản phẩm có CO-CQ đầy đủNguồn điện: 220v, Công suất: 1kw, Cột áp: 40-53m, hút sâu: 8m, lượng nước: 4m³/h. Bảo hành 4 năm. | |
| 11 | Bồn nước Inox 2000 lít | Bồn nước Inox 2000 lít | 1 | cái | Hàng chính hãng mới, Bồn Sơn Hà, Thể tích 2000L - Dài 1910 mm - Rộng 1240 mm - Rộng chân 1380 mm - Kiểu nằm ngang. Nước sản xuất: Việt Nam. Bảo hành 5 năm. | |
| 12 | Sơn lót trong nhà | Sơn lót trong nhà | 215 | lít | Hàng mới nguyên seal,Nhãn hiệu KOVA - Sơn trong nhà - Bề mặt hoàn thiện: Bóng mờ - Độ bao phủ: Xấp xỉ 11 m2/L. Bảo hành 2 năm. | |
| 13 | Sơn phủ trong nhà | Sơn phủ trong nhà | 430 | lít | Hàng mới nguyên seal, Nhãn hiệu KOVA - Sơn trong nhà - Bề mặt hoàn thiện: Bóng mờ - Độ bao phủ: Xấp xỉ 11 m2/L. Bảo hành 2 năm. | |
| 14 | Quạt trần | Quạt trần | 4 | cái | Hàng mới nguyên seal,Thông số kỹ thuật: 220V-50Hz Cấp chống giật: 0 Công suất danh định: 75W Lưu lượng gió: 252,66m3/minHiệu suất năng lượng: 1,58m3/min/W Đường kính sải cánh: 1400mm. Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm. Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. Màu sắc: màu xanh. Bảo hành 3 năm. | |
| 15 | Dây đai an toàn điện | Dây đai an toàn điện | 1 | bộ | Hàng mới nguyên seal, Phần móc khóa: được làm bằng chất liệu thép không rỉ, khả năng chịu lực cực kì tốt. Phần móc khóa hiện nay trên thị trường có 2 loại dây đai an toàn đó là loại 1 móc khóa và loại có 2 móc khóa để tùy thuộc vào nhu cầu của người sử dụng. Phần dây đai lưng: được làm từ những sợi hữu cơ tổng hợp, có sự đàn hồi rất cao, khả năng chịu tải trọng lớn, có độ dai và bền. Phần dây đai lưng chính là phần được thiết kế để quấn quanh người, giúp nâng đỡ và làm cho người công nhân điện dễ dàng di chuyển hơn khi làm việc ở môi trường trên cao. Dây đai có phần điểu chỉnh độ dài, ngắn thích hợp với từng người sử dụng. Bảo hành 2 năm. | |
| 16 | Ủng cao su cách điện | Ủng cao su cách điện | 3 | bộ | Chất liệu chế tạo từ cao su tổng hợp.Tiêu chuẩn kỹ thuật : Độ bền kéo đứt : 212,1kg/cm2, độ dãn dài : 688%, độ mài mòn : 2,0cm2/1,61km, độ cứng : 52SOAr, độ bền lão hóa : 75%, điện trở cách điện : 110omBảo vệ cho người thao tác được cách điện với đất, dùng trang bị cho việc thao tác đóng cắt điện cao áp. | |
| 17 | Găng tay cao su cách điện | Găng tay cao su cách điện | 3 | bộ | Hàng mới nguyên seal, Chất liệu chế tạo từ cao su tổng hợp. Đạt chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 5586-1991 – Độ bền kéo đứt > 150 kG/cm2 – Độ dãn dài kéo đứt > 700 % – Độ dãn dư khi kéo dài 500% | |
| 18 | Kìm cộng lực 60cm | Kìm cộng lực 60cm | 1 | cái | Hàng mới nguyên seal, Chiều dài: 60 cm Tải cắt: 60 kg Cáng sơn tĩnh điện, tay cầm nhựa. Bảo hành 1 năm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi