Gói thầu: Mua sắm quần áo, ra giường, mùng, mền, săn vải, nệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm quần áo, ra giường, mùng, mền, săn vải, nệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:55:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,762,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quần áo, ra giường, mùng, mền, săn vải, nệm năm 2022 Mua sắm quần áo, ra giường, mùng, mền, săn vải, nệm năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo người bệnh trên 10 tuổi | 10 | Bộ | Quần dài 100 cm x lưng 68cm, áo vai 50cm x dài 65 cm. Chất liệu: Vải kate for màu xanh lam.Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 153.5Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 268Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 856/S - 838/S. Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.3 x -1.1 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.1"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.8- Cotton: 34.2" | ||
| 2 | Quần áo người bệnh 10 tuổi | 15 | Bộ | Quần dài 80 cm x lưng 70cm, áo vai 45cm x dài 65 cm. Chất liệu: Vải kate for màu xanh lam.Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 153.5Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 268Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 856/S - 838/S. Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.3 x -1.1 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.1"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.8- Cotton: 34.2" | ||
| 3 | Áo choàng XN | 8 | Cái | Dài 100cm, tay dài 52cm có bo chun tay 6cm rộng mặt trước 75cm, rộng mặt sau mỗi bên 45cm, cột dây thắt lưng 2 bên, khuy cài bảng tên bên ngực trái. Chất liệu: Vải kate for màu trắng.Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 149.4Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 830/S- 866/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.1 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 66.5- Cotton: 33.5" | ||
| 4 | Quần áo phẫu thuật viên size L | 50 | Bộ | - Màu sắc: Màu xanh cổ vịt; - Chất liệu: Vải kate fora) Áo:- Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, phía trước có 3 túi.- Kích thước: Vai 48cm, dài 65 cm, tay ngắn 24cmb) Quần:- Kiểu dáng: Quần kéo dây rút; không có túi.. - Kích thước: dài 90 cm x lưng 106cm.c) Mũ:- Kiểu dáng: Mũ tròn, có dây cột phía sau.- Đường kính: 28cm, cao: 14cm.d) Khẩu trang: - Kích thước: Dài 16cm x rộng 18cm, xếp 1 ly ngang, có 4 dây cột ra sau đầuThông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 218.4Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 408 x 220Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.375Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -0.8 x 0.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 87.2- Cotton: 12.8Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010) 4-5 | ||
| 5 | Ra giường | 37 | Cái | Dài 2m x1m, cao 10cm. Chất liệu: Vải thun 4 chiều màu xanh | ||
| 6 | Áo choàng phẫu thuật | 70 | Bộ | - Màu sắc: Màu xanh cổ vịt;- Chất liệu: Vải cotton;a) Áo - Kiểu dáng: Áo choàng từ trước ra sau, tay dài có bo cổ tay, khẩu trang liền áo, 2 vạt sau đắp chéo, 3 dây cột quanh thắt lưng, 2 dây cột quanh cổ. - Kích thước: Vai 56cm x dài 105 cm x tay dài 52cm, có bo chun tay 6cm; 2 vạt sau đắp chéo (vạt phải rộng 34cm, vạt trái 55cm), mặt trước liền 75cm.b) Khẩu trang liền áo, dài 38cm x rộng 18cm, xếp 1 ly ngang, có 2 dây cột ra sau đầuThông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 125.6Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 272 x 245Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 702/Z x 948/ZĐộ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -2.9 x -6.7 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 7.5"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) 100% Cotton" | ||
| 7 | Mùng tuynh | 25 | Cái | Ngang 1m, dài 2m, cao 1,5m | ||
| 8 | Săn vải 2 lớp | 66 | Cái | Kích thước: 2 lớp màu xanh (70x70)cm. Chất liệu: Vải kate for màu xanh, nẹp thêm đường chỉ 2 bên. Thông số kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9 Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261 Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3 Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0 "Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5 - Cotton: 34.5" | ||
| 9 | Săn vải 2 lớp | 15 | Cái | Có lỗ tròn đường kính lỗ 10cm (70x70)cm. Chất liệu: Vải kate for màu xanh, nẹp thêm đường chỉ 2 bên.Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5- Cotton: 34.5" | ||
| 10 | Săn vải 2 lớp | 35 | Cái | Màu xanh (80x80)cm. Chất liệu: Vải kate for màu xanh cổ vịt,Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 218.4Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 408 x 220Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.375Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -0.8 x 0.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 87.2- Cotton: 12.8Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010) 4-5 | ||
| 11 | Săn vải 2 lớp | 100 | Cái | Màu xanh cổ vịt (1mx1m). Chất liệu: Vải kate for màu xanh cổ vịt , nẹp thêm đường chỉ 2 bênThông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 218.4Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 408 x 220Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.375Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -0.8 x 0.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 87.2- Cotton: 12.8- Độ bền màu giặt (ISO 105-C06 A1S-2010) 4-5 | ||
| 12 | Săn vải 2 lớp | 50 | Cái | Kích thước: (2x1,4)m. Chất liệu: Vải kate for màu trắng, nẹp thêm đường chỉ 2 bênThông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 149.4Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 253 x 264Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 830/S- 866/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.4Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.1 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 66.5- Cotton: 33.5" | ||
| 13 | Săn vải 2 lớp | 50 | Cái | Có lỗ tròn đường kính lỗ 10cm màu xanh (80x80)cm Chất liệu: Vải kate for màu xanh, nẹp thêm đường chỉ 2 bênThông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5- Cotton: 34.5" | ||
| 14 | Áo bình oxy | 2 | Cái | Kích thước: màu xanh (dài 130 x đường kính 40)cm.Chất liệu: Vải kate for màu xanh,Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5- Cotton: 34.5" | ||
| 15 | Áo bình oxy | 2 | Cái | Kích thước: màu xanh (dài 70 x đường kính 25)cm.Chất liệu: Vải kate for màu xanh,Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5- Cotton: 34.5" | ||
| 16 | Áo bình oxy | 4 | Cái | Kích thước: màu xanh (dài 52 x đường kính 25)cm. Chất liệu: Vải kate for màu xanh,Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5- Cotton: 34.5" | ||
| 17 | Áo máy tạo oxy, Máy hút nhớt | 3 | Cái | Kích thước: màu xanh (dài 70 x đường kính 60)cm.Chất liệu: Vải kate for màu xanh,Thông số kỹ thuật vải:Khối lượng vải (G/m2) ( ISO 3801 - 1977) 151.9Mật độ vải (dọc x ngang) (sợi/10cm) (ISO 7211-2-84) 252 x 261Độ săn sợi tách ra từ vải (dọc x ngang) (X/M) (ISO 7211-4-84) 842/S- 792/S Độ dày vải (mm) (ISO 5084-1996) 0.3Sự thay đổi kích thước sau giặt (%) (Dọc x Ngang) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2012) -1.0 x -1.2 Giá trị PH (ISO 3071-2005) 6.0"Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833 - 2019) - Polyester: 65.5- Cotton: 34.5" | ||
| 18 | Áo gối | 19 | Cái | Kích thước: (40x60)cm. Chất liệu: Vải thun 4 chiều màu xanh | ||
| 19 | Ruột gối | 1 | Cái | Kích thước: (40x60)cm Bọc bằng vải chấm bi, bên trong bằng gòn | ||
| 20 | Ruột mền nỉ | 1 | Cái | (1,6x2)m | ||
| 21 | Bọc mền | 21 | Cái | Kích thước: (1,6x2)m Chất liệu: Vải thun 4 chiều màu xanh | ||
| 22 | Nệm simili | 26 | Cái | KT (190x90x10)cm | ||
| 23 | Simili | 1 | Cái | KT (190x90x10)cm | ||
| 24 | Simili | 2 | Cái | KT (180x55x10)cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi