Gói thầu: Gói thầu SC01: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858420-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu SC01: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220840626
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 11:17:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39215E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.034.901.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu SC01: Mua sắm vật tư, linh kiện
Sản xuất vật tư theo Lệnh sản xuất, sửa chữa số 01.22/LSX-CKT ngày 03 tháng 11 năm 2021_P.NCTLPK22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Phạm Thanh Giang, Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban TMKH/Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội - SĐT: 069.562.469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn14ChiếcLoại BC846C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 20)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 10)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MHz.
2Bán dẫn24ChiếcLoại BC856C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MHz.
3Bán dẫn10ChiếcLoại BSS138 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần.
4Biến thế nguồn ba pha4Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 65 V- Tần số: 50 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02
5Biến thế nguồn4Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 65 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02
6Biến thế nguồn4Chiếc- Điện áp vào 220V- Điện áp ra: 65 V- Tần số: 400 Hz- Số cuộn thứ cấp: 02
7Biến thế tín hiệu nhỏ8Chiếc-Đầu vào: 24V 50Hz-Đầu ra: 1,2V 50Hz-Công suất: 5W
8Biến trở vi chỉnh20Chiếc- Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷150 KΩ- Công suất danh định: 1W
9Bộ biến đổi điện áp nguồn nuôi4Bộ- Nguồn đầu vào: 4.3V ~ 5.5V;- Nguồn điện đầu ra: 3,3V;- Công suất: 6.5W;- Số kênh: 1;- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C;
10Bộ biến đổi nguồn4BộLoại CN100A24-24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Nguồn vào: (14.4 ÷36)VNguồn ra: 24VDòng cực đại: 4.2ACông suất: 100.8WNhiễu nền: 240mV
11Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC4Bộ- Nguồn đầu vào: 6V ~ 42V;- Nguồn điện đầu ra: 5.0V;- Công suất: 5W;- Số kênh: 1;- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C;
12Bộ đệm4Bộ- Điện áp cổng A: 4.5 V ~ 5.5 V- Điện áp cổng B: 2.7 V ~ 3.6 V- Dạng đầu ra: ba trạng thái không đảo- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 85°C;
13Bộ điều chế4Bộ- Nguồn nuôi: 180 V- Xung điều chế: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 180 V- Công suất: 800 W.
14Bộ điều khiển trung tâm4Bộ- Nguồn nuôi: (từ 4,2 đến 5,5) V- Kích thước bộ nhớ: Bộ nhớ EEPROM 256 x 8 bit;- Bộ nhớ RAM: 512 x 8 bit- Kích thước lõi: 8 bit- Tốc độ xử lý: 40 MHz
15Bộ khuếch đại công suất4Bộ- Nguồn nuôi: 24 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ 12 V, Độ rộng xung: từ (1 đến 2,6) ms; Chu kỳ: 3 ms- Tín hiệu đầu vào: Biên độ 24 V, Độ rộng xung: từ (1 đến 2,6) ms; Chu kỳ: 3 ms- Công suất: 800 W
16Bộ lọc nhiễu nguồn4ChiếcLoại FN3025HL-30-71 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Định mức điện áp: 520 VACĐịnh mức dòng: 30 ATiêu chuẩn: UL, CSA, IEC/EN
17Bộ phối hợp trở kháng8Bộ- Nguồn nuôi: 12,6 V- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 20 mV; Tần số: 30 MHz- Tín hiệu đầu ra: Biên độ: 100 mV; Tần số: 30 MHz- Trở kháng phối hợp 75 Ω
18Bộ phối hợp và chọn tín hiệu4Bộ- Tín hiệu đầu vào: Biên độ: 0V ~ 12V, dòng điện lớn nhất 10mA,- Tín hiệu đầu ra: Biên độ: 0V ~ 5V, dòng điện lớn nhất 50mA- Tần số làm việc: 100MHz- Xung chọn: dạng xung dương, biên độ 5V, độ rộng 0.7μs, chu kỳ 260μs ~300μs
19Cầu nắn 3 pha6Chiếc-Đầu vào: 220V 50Hz-Đầu ra DC: 310V-Công suất: 400W
20Cuộn cảm16Chiếc-Cảm kháng: 22mH- Dòng điện: 1A
21Cuộn cảm8Chiếc-Cảm kháng: 300mH- Dòng điện: 2A
22Cuộn cảm10Chiếc-Cảm kháng: 320mH- Dòng điện: 2A
23Cuộn cảm thường20Chiếc- Cảm kháng: 10mH;
24Chiết áp tinh chỉnh24Chiếc- Điện áp giới hạn: 50V- Điện trở: 100 Ω ÷47 KΩ- Công suất danh định: 1W
25Chíp2ChiếcLoại PIC18F2520-E/SO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp: 4,2-5,5V- Bộ nhớ: 32KB- Số kênh: 10
26Diode16ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp thuận: 1.7V;- Dòng tăng tối đa 60A.
27Diode12ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp thuận: 50V;- Dòng tăng tối đa 1A.
28Dung môi Làm sạch bề mặt linh kiện và mạch in16Hộp- Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
29Dung môi tẩm phủ12Hộp- Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
30Đi ốt24Chiếc- Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W.
31Điện trở 1/4W40Chiếc- Công suất: 1/4W- Độ chính xác: 1%;- Giá trị: 1K
32Điện trở8ChiếcLoại C5-5B-10 BT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Công suất: 1/8W- Độ chính xác: 1%;- Giá trị: 1K
33Điện trở công suất lớn20Chiếc- Công suất: 5W- Độ chính xác: 5%;- Giá trị: 2K2; số lượng: 140 chiếc
34Giắc kết nối2ChiếcLoại РШАBПБ 14 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Số chân: 14Điện áp tối đa: 600Điện trở tiếp xúc: 0.01Ω
35Giắc kết nối2ChiếcLoại РШАBПБ 14-2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Số chân: 14Số hàng 02Điện áp tối đa: 600Điện trở tiếp xúc: 0.01Ω
36IC giải mã địa chỉ8ChiếcLoại SSOP 54138AM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Dạng giải mã: 3:8; - Điện áp nguồn nuôi: (4,75 – 5,25)V.
37Ma trận đi ốt10ChiếcLoại BAT54 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 30V;- Điện áp phân cực thuận 800mV.
38Mạch hiển thị4BộĐiện áp vào: 5VTrạng thái hiển thị: 8
39Mạch hình thành xung4Bộ- Nguồn nuôi: 180 V- Xung điều chế: Độ rộng (từ 0 đến 1) ms; chu kỳ 1 ms; biên độ: 180 V- Công suất: 800 W.
40Mạch ổn nhiệt4BộĐiện áp vào: 24VĐiện áp ra: (-10 ÷10)VNhiệt độ ổn định: (0 ÷65) độ C
41Nguồn DC-DC4Bộ- Nguồn đầu vào: 6V ~ 42V;- Nguồn điện đầu ra: 5.0V;- Công suất: 7.5W;- Số kênh: 1;- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 125°C;
42Nhựa thông3,4KgNhựa thông đáp ứng thông số sau:- Hàm lượng: > 90%.
43Rơ le4ChiếcLoại G6C-2114P hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: 24V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 8.3mA
44Rơ le8ChiếcLoại РЭС10 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau::-Điện áp làm việc: (25 ÷ 32)V- Dòng điện tối đa qua tiếp điểm: 40mA- Số cặp tiếp điểm: 10
45Rơle10Chiếc- Điện áp điều khiển: 1,15VDC;- Số cặp tiếp điểm: 01 (dạng SPST-NO).
46Sơn phủ lớp bảo vệ bề mặt10Hộp- Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút- Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
47Tụ điện36Chiếc- Điện áp: 400V- Điện dung: 2200μF
48Tụ điện không phân cực4Chiếc- Loại không phân cực- Điện dung: 2,2μF- Điện áp 630V
49Tụ điện phân cực16Chiếc- Loại phân cực- Điện dung: 330μF- Điện áp 450V
50Tụ điện SMD không phân cực90Chiếc- Tụ điện 1,5pF SMD 0402, điện áp 100V: 30 chiếc;- Tụ điện 33pF SMD 0402, điện áp 100V: 30 chiếc;- Tụ điện 220pF SMD 0603, điện áp 100V: 30 chiếc;
51Tụ điện SMD phân cực158Chiếc- Tụ điện 15nF SMD 0805, điện áp 100V: 50 chiếc;- Tụ điện 68nF SMD 0805, điện áp 100V: 60 chiếc;- Tụ điện 150nF SMD 0805, điện áp 100V: 58 chiếc.
52Thạch anh2Chiếc- Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 40MHz.
53Thiếc hàn3Kg- Hàm lượng thiếc: 80%;- Đường kính sợi thiếc: 1,5mm;- Lõi có nhựa thông.
54Vi mạch32ChiếcLoại 2TC62B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần.
55Vi mạch8Chiếc- Kiểu FLIP-FLOP dạng J-K;- Tần số xung nhịp: 20MHz.
56Vi mạch20Chiếc- Kiểu FLIP-FLOP dạng J-K;- Tần số xung nhịp: 30MHz.
57Vi mạch10Chiếc- Số bit: 8bit;- Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 V;- Điện áp cấp vận hành: 2V - 6V- Thời gian trễ lan truyền:85ns, 17ns, 14ns
58Vi mạch4Chiếc- Số bit: 8bit;- Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 V;- Điện áp cấp vận hành: 2V - 6V- Thời gian trễ lan truyền:200ns, 40ns, 34ns
59Vi mạch6ChiếcLoại AD5312BRMZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau:- Độ phân giải: 10 bit;- Tốc độ lấy mẫu: 143kS/s- Nguồn nuôi: 2,5V - 5,5V.
60Vi mạch4ChiếcLoại AD8041ARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau:- Tốc độ quét: 160 V/µs;- Nguồn nuôi: 3V - 12V.
61Vi mạch6ChiếcLoại AD8065ARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau:- Tốc độ quét: 180V/µs;- Nguồn nuôi: 5V - 24V.
62Vi mạch26ChiếcLoại AQY282S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: 1,14VDC;- Điện áp tải: 0 V ~ 60 V.
63Vi mạch6ChiếcLoại BAT54F (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau:- Điện áp phân cực ngược 30V;- Điện áp phân cực thuận 800mV.
64Vi mạch biến đổi4ChiếcLoại AD8065A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau:- Tốc độ quét: 180V/µs;- Nguồn nuôi: 5V - 24V.
65Vi mạch2ChiếcLoại DSPIC30F2020-30I/SO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số sau:- Bộ vi điều khiển 8 bit;- Dung lượng bộ nhớ: 32KB;- Số cổng: 3; Số chân: 28;- Điện áp nguồn cung cấp: +5V.
66Vi mạch10ChiếcLoại HEF4001BT hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Dạng dồn kênh: 8:1;- Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷ 15)V.
67Vi mạch4ChiếcLoại IR2113S hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu ra: 02;- Điện áp nguồn nuôi: (10 ÷ 20)V- Dòng điện: 2,5A
68Vi mạch10ChiếcLoại IRFB18N50K hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Số kênh: 01;- Dòng điện: 17A
69Vi mạch8ChiếcLoại MC12080 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Đầu ra: 02;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 ÷ 5,5)V
70Vi mạch4ChiếcLoại PIC24F16KA101-I/SO hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Số kênh: 09;- Điện áp nguồn nuôi: (1,8 ÷ 3,6)V
71Vi mạch10Chiếc- Điện áp đầu ra: 4,096V- Độ chính xác ban đầu: 0.05 %- Dòng đầu ra: 30 mA.
72Vi mạch16Chiếc- Số kênh: 8 dạng hai chiều;- Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V;- Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V.
73Vi mạch30Chiếc- Số bit: 8bit;- Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 V;- Điện áp cấp vận hành: 2V - 6V- Thời gian trễ lan truyền:200ns, 40ns, 34ns
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39215E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.034.901.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->