Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2022 - 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:52:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,845,570 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2022 - 2023 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022-2023 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn vải | 25 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5m | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 20 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 25Gx1", đầu kim vát 3 cạnh. Pittong có khía bẻ gãy để dễ hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng EO. | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G | 7.010 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26G | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G | 10.300 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 25G. | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 23G | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G. | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 2.600 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 1.200 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 25G | ||
| 8 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 310 | Cái | Kích thước 6cm x 15 cm | ||
| 9 | Bông hút nước | 32 | Kg | Gói 1 kg | ||
| 10 | Bông tẩm cồn | 100 | Hộp | Hộp 100 miếng | ||
| 11 | Dây truyền dịch | 22 | Bộ | Kim chai chất liệu từ hạt nhựa ABS; Dây dẫn chất liệu nhựa Polyvinyl Clorua và silicon. Chiều dài dây 1500mm. Tốc độ truyền 1ml = 20 giọt. | ||
| 12 | Gạc đắp vết thương vô trùng 6x10cm | 10 | Miếng | - Kích thước:6x10 cm- Chất liệu: Gạc hút nước | ||
| 13 | Găng tay khám rời các cỡ số | 15.750 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên, găng tay sử dụng trong thăm khám. Chưa vô trùng, có phủ bột chống dính | ||
| 14 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8 | 200 | Đôi | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8. | ||
| 15 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 25.700 | Cái | Khẩu trang không gây kích ứng da. Chất liệu: vải PP không dệt, tiệt trùng gói 1 cái | ||
| 16 | Khẩu trang y tế màng than hoạt tính 3 lớp | 500 | Cái | Khẩu trang không gây kích ứng da. Chất liệu: vải PP không dệt, có lớp than hoạt tính | ||
| 17 | Kim cánh bướm các cỡ số | 10 | Cái | Cỡ kim 23G x ¾", 25G x ¾" và các cỡ khác theo yêu cầu. | ||
| 18 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 100 | Cái | Kim các số. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim | ||
| 19 | Lọ đựng bệnh phẩm | 100 | Lọ | Lọ nhựa có nhãn, có nắp | ||
| 20 | Lọ nhựa đựng mẫu phân có nắp | 100 | Lọ | Dung tích 50 ml, có nhãn ghi thông tin mẫu bệnh phẩm, có nắp đậy, có thìa lấy mẫu phân bên trong gắn với nắp đậy | ||
| 21 | Ống nghiệm có chất chống tiêu đường kích thước các cỡ | 600 | Cái | Ống nghiệm Chimigly 2ml | ||
| 22 | Ống nghiệm EDTA | 2.700 | Cái | Chất liệu: Poly Propylen, chứa EDTA, thể tích 2ml. | ||
| 23 | Ống nghiệm Heparine chống đông | 300 | Cái | Kích thước 12x75(mm) có nắp. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. | ||
| 24 | Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn không có chất chống đông | 4.500 | Cái | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp, có nhãn | ||
| 25 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 10.000 | Cái | Chất liệu được chế biến từ gỗ. Đảm bảo tiệt trùng và đóng gói riêng biệt từng cái. | ||
| 26 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 200 | Que | Tiệt trùng từng ống | ||
| 27 | Bao cao su tránh thai | 40.700 | Cái | - Chất liệu: cao su thiên nhiên - Độ dày khoảng: 0.04 - 0.08mm, chiều dài > 170mm, đường kính khoảng 52 ± 2mm - Đặc tính: không gân gai, không mùi, không gây kích ứng | ||
| 28 | Băng dính cá nhân | 100 | Miếng | Kích thước 2cm x 6cm | ||
| 29 | Băng dính lụa | 53 | Cuộn | Kích thước 2,5cm x 5m; Phần nền bằng vải lụa, chất keo là oxid kẽm không dùng dung môi. | ||
| 30 | Bộ trang phục chống dịch | 110 | Bộ | Bộ Trang phục chống dịch cấp độ 2; 7 khoản | ||
| 31 | Bông cắt vô trùng | 154 | Gói | Bông cắt vô trùng 2x2cm chất liệu 100% bông xơ tự nhiên, thành phần chính là CELLULOSE, màu trắng. | ||
| 32 | Dây thở Oxy 2 lổ (người lớn, trẻ em) | 4 | Cái | Kích cỡ: người lớn, trẻ em, 2 nhánh, nhựa PVC pha silicone trung tính, không gây kích ứng, màu xanh ve chai nhạt, dài 210cm; lòng dây hình sao đ.k 6mm, đầu luồn mũi bằng silicon, cong mềm mại tiếp xúc vùng mũi bệnh nhân không gây khó chịu, có gá đỡ, đầu nối đa năng, đóng gói vô trùng từng cái | ||
| 33 | Giấy điện tim 6 cần | 20 | Xấp | Kích thước: 110mm x 140 mm x 143 sheets(Giấy trắng không sọc) | ||
| 34 | Giấy in siêu âm đen trắng | 55 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m | ||
| 35 | Hộp an toàn | 150 | Hộp | Dung tích 5 lít chất liệu bìa cứng caton dùng 1 lần | ||
| 36 | Khẩu trang N95 | 125 | Cái | Mã 8210,1860,1860s | ||
| 37 | Kim chích máu | 2.900 | Cái | Kim bằng sắt hình lá lúa sắc nhọn. Kim lấy máu tiệt trùng | ||
| 38 | Ống Falcon 15ml | 200 | Cái | Ống ly tâm đáy chóp bằng nhựa. Nắp vặn. Thiết kế kín, chống rò rỉ. Chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát. | ||
| 39 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 6.100 | Cái | Thể tích 5ml. Kích thước ống nghiệm 12x75 | ||
| 40 | Bông không thấm nước | 1 | Kg | Bông mỡ. Gói 1 kg | ||
| 41 | Đầu côn trắng | 2.000 | Cái | Hút từ 0,5-10 µl | ||
| 42 | Đầu côn vàng | 6.000 | Cái | Hút 200 µl | ||
| 43 | Đầu côn xanh | 6.000 | Cái | Hút từ 1000 µl | ||
| 44 | Đĩa Petri nhựa Ө90 | 200 | Cái | Đĩa peptri nhựa đường kính 90 mm | ||
| 45 | Lam kính | 150 | Hộp | Lam kính trơn, chất liệu: kính | ||
| 46 | Lam kính nhám | 4 | Hộp | 1 đầu nhám, Vật liệu cấu thành: Kính. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi