Gói thầu: Mua sắm mực, vật tư thay thế và bảo dưỡng, sửa chữa máy photocopy năm 2022 - 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực, vật tư thay thế và bảo dưỡng, sửa chữa máy photocopy năm 2022 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:33:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,065,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53065446E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66095134E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 387.145.812 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa theo các yêu cầu như sau: - Có giấy cam đổi trả hàng hóa, vật tư thay thế bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt.- Có giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa, vật tư thay thế theo tiêu cầu bảo hành của nhà sản xuất. - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện hoặc chính nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu, nhà thầu cam kết đủ khả năng, bố trí đủ nhân sự, cán bộ kỹ thuật có năng lực để kiểm tra thiết bị khi có yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp mực in và linh kiện theo yêu cầu. - Yêu cầu vận chuyển hàng hóa đến các phòng ban cụ thể theo đơn gọi hàng. Thời gian đáp ứng đơn hàng: Chậm nhất 60 phút sau khi nhận thông báo thì nhân viên nhà thầu phải có mặt. Thông báo thực hiện bằng hình thức gọi điện thoại, email, tin nhắn (sms, zalo, viber...). Vật tư thông thường cần được thay thế trong 01 giờ. Vật tư phải đặt hãng sản xuất cần được thay thế không quá 60 ngày.Yêu cầu vận chuyển hàng hóa đến các phòng ban cụ thể theo đơn gọi hàng. Thời gian đáp ứng đơn hàng: Chậm nhất 60 phút sau khi nhận thông báo thì nhân viên nhà thầu phải có mặt. Thông báo thực hiện bằng hình thức gọi điện thoại, email, tin nhắn (sms, zalo, viber...). Vật tư thông thường cần được thay thế trong 01 giờ. Vật tư phải đặt hãng sản xuất cần được thay thế không quá 60 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện tử, tin học,…; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, tài chính kế toán,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin…chuyên ngành kỹ thuật liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực, vật tư thay thế và bảo dưỡng, sửa chữa máy photocopy năm 2022 - 2024 Chi phí mua sắm mực, vật tư thay thế và bảo dưỡng, sửa chữa máy photocopy năm 2022 - 2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, phù hợp của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c); -Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu theo Điều 1 Mục 1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; -Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh (nếu có); -Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết chi tiết tiêu chuẩn hàng hóa, vật tư thay thế, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), tem chống hàng giả (nếu có) theo từng loại hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Giấy cam kết hàng hóa, vật tư thay thế cung cấp là hàng mới 100% và là hàng hoá đã hoàn thiện, đưa vào sử dụng ngay; - Có giấy cam kết hàng hàng hóa, vật tư thay thế chính hãng 100% với các sản phẩm mực in sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không sử dụng hàng nhái, hàng kém chất lượng; - Có giấy cam kết đảm bảo toàn bộ hàng hóa, vật tư thay thế thuộc phạm vi của gói thầu là hàng chính hãng 100%, đúng chất lượng tiêu chuẩn như yêu cầu của E-HSMT và hoàn toàn chịu trách nhiệm pháp lý cho việc hàng hóa được sản xuất (áp dụng đối với hàng hoá trong nước) và được phép lưu thông trên thị trường Việt Nam (áp dụng cho hàng hoá trong nước và hàng hoá nhập khẩu); - Giấy cam kết bảo hành, đổi trả hàng hóa, vật tư thay thế bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt. - Có cam kết thực hiện dịch vụ cung cấp sửa chữa thay thế vật tư linh kiện cho máy photocopy. - Có tài liệu chứng minh như giấy phép xử lý chất thải ra môi trường hoặc hợp đồng hoặc có hợp đồng với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải ra môi trường. - Có giấy cam kết toàn bộ hàng hóa tham gia gói thầu hoàn toàn tích ứng về địa lý, và không có ảnh hưởng tác động xấu đến môi trường. - Có tài liệu chứng nhận là đại lý phân phối của hãng máy văn phòng hoặc cam kết của đại lý phân phối về việc cung cấp sản phẩm chính hãng của hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa, vật tư thay thế nhập khẩu: Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc hoặc bản công chứng từ năm 2022 trở đi đối với các giấy tờ liên quan: chứng nhận chất lượng (CQ) và Chứng nhận xuất xứ (CO) tại thời điểm tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc theo từng lô sản phẩm khi tiến hành bàn giao sản phẩm, vật tư thay thế. - Có cam kết của Hãng hỗ trợ nhà thầu cung cấp đầy đủ hàng hóa chính hãng trong 02 năm nếu trúng thầu (đối với vật tư linh kiện nhập khẩu có số lượng chiếm tỷ trọng lớn nhất trong gói thầu). - Đối với hàng hóa, vật tư thay thế nội địa: + Đã đăng ký và bảo hộ nhãn hiệu hàng hóa tại Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học Công nghệ và được Bộ TTTT công bố trong danh mục sản phẩm và dịch vụ CNTT Thương hiệu Việt (bản gốc hoặc bản công chứng từ năm 2022); + Linh kiện, vật tư sản xuất được nhập khẩu có xác nhận của Cơ quan hải quan; - Bản công chứng từ năm 2022 trở đi giấy chứng nhận chất lượng ISO 9001, giấy chứng nhận ISO 14001 về môi trường (áp dụng với trường hợp hàng hóa trực tiếp sản xuất trong nước). |
| E-CDNT 12.2 | -Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | - Phụ tùng linh kiện thay thế, dụng cụ thay thế được sử dụng tốt còn thời hạn trong 24 tháng, kể từ khi hợp đồng có hiệu lực 2022 -2024. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.2 (c) và: Đối với các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy chứng nhận quan hệ đối tác chuyên nghành với tối thiểu 1 Hãng thiết bị văn phòng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh năng lực chuyên môn kinh nghiệm, hoặc các hợp đồng tương tự gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789, Fax: 024.6694.6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694.6789, Fax: 024.6694.6666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Tầng 22, Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực Ống máy photocopy Fansipan toner MP6001/6002/7502/9002 | 70 | Ống | Kiểu dáng: Hộp nhựa.Thành phần: Dạng bột khô mầu đen.Mực bột màu đen: Fansipan toner hoặc tương thích với các dòng máy photocopy MP6001/6002/7502/ 9002Xấp xỉ: 43.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất). | ||
| 2 | Mực Ống máy photocopy Fansipan toner MP4500/4002/5002 | 3 | Ống | Kiểu dáng: Hộp nhựa.Thành phần: Dạng bột khô mầu đen.Mực bột màu đen: Fansipan toner hoặc tương thích với các dòng máy photocopy MP4500/4002/5002Xấp xỉ: 30.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%.Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 3 | Mực Ống máy photocopy Fansipan toner MP2501/2001 | 5 | Ống | Kiểu dáng: Hộp nhựa.Thành phần: Dạng bột khô mầu đen.Mực bột màu đen: Fansipan toner hoặc tương thích với các dòng máy photocopy MP2501/2001Xấp xỉ: 9.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 4 | Mực Ống máy photocopy Fansipan toner MP3352/3353 | 3 | Ống | Kiểu dáng: Hộp nhựa.Thành phần: Dạng bột khô mầu đen.Mực bột màu đen: Fansipan toner hoặc tương thích với các dòng máy photocopy MP3352/3353Xấp xỉ: 8.000 trang A4 với bản in có độ phủ mực 5%Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 5 | Lô thu hồi mực thải máy MP7502/6002/6000 | 6 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa, dạng thanh xoắnTác dụng: Dùng để thu hồi mực thải. Dùng cho dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 300.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 6 | Cuộn lau lô sấy máy MP 6000/7502/6002 | 18 | Cái | Chất liệu: Giấy lụa, cuộn tròn có dầuTác dụng: Dùng để bôi trơn lô sấy. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 200.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 7 | Bánh cao su máy MP6002/7502/6000 | 13 | Bộ | Chất liệu: Cao su, dạng bánh xe trònTác dụng: Dùng để kéo giấy. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 1.000.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 8 | Băng tải MP7502/6000/6002 | 8 | Chiếc | Chất liệu: Cao su mỏngTác dụng: Dùng để tải giấy. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 450.000 bản copy.Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 9 | Moto cấp mực máy MP7502/6002/6000 | 3 | Chiếc | Chất liệu: Kim loại, có bánh răngTác dụng: Dùng để cấp mực. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 600.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4.Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 10 | Trục xoắn thu hồi mực thải MP6000/6002/7502 | 3 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa, dạng xoắnTác dụng: Dùng để thu hồi mực thải. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 600.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4.Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 11 | Vòng bi lô sấy MP7502/6002/6000 | 3 | Bộ | Chất liệu: Sắt, dạng trònTác dụng: Dùng để quay lô sấyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4.Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 12 | Bo nguồn (power supply) MP6000/7502/6002 | 6 | Chiếc | Chất liệu: Kim loạiTác dụng: Cung cấp nguồn điện cho tất cả các linh kiện bên trong máyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 1.000.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 13 | Cụm khay đảo mặt Duplex MP7502/6000/6002 | 3 | Cụm | Chất liệu: NhựaTác dụng: Dùng để đảo 2 mặt bản sao.Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 1.000.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 14 | Thanh cao áp nạp MP6000/6002/7502 | 8 | Chiếc | Chất liệu: Kim loại, dạng thanh dẹt nạp điện tích trên trốngTác dụng: Dùng để nạp điện tích trên trốngDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 15 | Cụm sấy máy MP6000/7502/6002 | 6 | Cụm | Kiểu dáng: Hộp nhựaTác dụng: Làm chín mực, kết thúc quá trình in ấn, tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 16 | Lô sấy máy MP6000/7502/6002 | 15 | Chiếc | Chất liệu: Kim loại, dẫn nhiệt tốtTác dụng: Sử dụng nhiệt để nấu chảy và nén mực lên giấy, Sấy mực in trên giấy.Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 17 | Lô ép MP7502/6002/6000 | 6 | Chiếc | Chất liệu: Cao suTác dụng: Ép mực vào bản in, được đặt song song và tiếp xúc trực tiếp với lô sấy. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 18 | Trống MP7502/6000/6002 | 6 | Chiếc | Cấu tạo: - Lõi trống: Nhôm, hình trụ tròn, rỗng- Mặt trống: Bề mặt trống được phủ lớp quang dẫnTác dụng: Dùng để chuyển đổi hình ảnh lên bản in.Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 1.000.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 19 | Cụm trống MP2001 | 3 | Cụm | Cấu tạo: - Lõi trống: Nhôm, hình trụ tròn, rỗng- Mặt trống: Bề mặt trống được phủ lớp quang dẫnTác dụng: Dùng để chuyển đổi hình ảnh lên bản in.Dùng cho máy photocopy Ricoh MP 2001Bản chụp: 60.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 20 | Bột từ MP7002/6000/6002 | 12 | Gói | Cấu tạo: Dạng bột sắtTác dụng: Dùng để hút mực sang trốngDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 21 | Bột Từ MP2001 | 3 | Gói | Cấu tạo: Dạng bột sắtTác dụng: Dùng để hút mực sang trốngDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh, Gestetner MP2001 Bản chụp: 60.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 22 | Băng tải DF MP7502/6000/6002 | 10 | Chiếc | Cấu tạo: Băng tải cao áp, trục cao áp, tấm nâng băng tải, nguồn cao áp, gạt mựcTác dụng: Dùng để truyền tải bản gốcDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 23 | Lẫy tách giấy MP7502/6002/6000 | 7 | Bộ | Chất liệu: Kim loạiTác dụng: Dùng để tách giấy khỏi lô sấyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 24 | Lẫy tách giấy MP2001 | 3 | Bộ | Chất liệu: Kim loạiTác dụng: Dùng để tách giấy khỏi lô sấyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP2001 Bản chụp: 120.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 25 | Thăm nhiệt MP7502/6002/6000 | 6 | Bộ | Tác dụng: cảm biến nhiệt,đo nhiệt độ hiện tại ở lô sấy và bảo vệ trung khu điều khiểnDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 26 | Gạt băng tải MP6000/6002/7502 | 5 | Chiếc | Tác dụng: Gạt mực trên băng tảiDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 27 | Gạt mực MP6002/6000/7502 | 5 | Chiếc | Tác dụng: Dùng để gạt mực trên trốngDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 28 | Giá đỡ mực máy 7502/6002/6000 | 3 | Chiếc | Chất liệu: NhựaTác dụng: Dùng để đỡ hộp mực. Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002 Bản chụp: 600.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 29 | Giá đỡ mực máy 2001 | 3 | Chiếc | Chất liệu: NhựaTác dụng: Dùng để đỡ hộp mực. Dùng cho máy photocopy Ricoh MP 2001 Bản chụp: 120.000 bản copyTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 30 | Cụm trống máy MP4054 | 3 | Cụm | Cấu tạo: - Lõi trống: Nhôm, hình trụ tròn, rỗng- Mặt trống: Bề mặt trống được phủ lớp quang dẫnTác dụng: Dùng để chuyển đổi hình ảnh lên bản in. Dùng cho máy photocopy Ricoh MP4054 Bản chụp: 80.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 31 | Cụm trống máy MP6000/6002/7502 | 3 | Cụm | Cấu tạo: - Lõi trống: nhôm, hình trụ tròn, rỗng- Mặt trống: Bề mặt trống được phủ lớp quang dẫnTác dụng: Dùng để chuyển đổi hình ảnh lên bản in.Dùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 1.000.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 32 | Cụm sấy máy MP3353 | 3 | Cụm | Kiểu dáng: Hộp nhựaTác dụng: Làm chín mực, kết thúc quá trình in ấn, tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấyDùng cho máy photocopy Ricoh MP3353Bản chụp: 120.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 33 | Cụm sấy máy MP4054/5054 | 3 | Cụm | Kiểu dáng: Hộp nhựaTác dụng: làm chín mực, kết thúc quá trình in ấn, tạo hình ảnh sắc nét với chất lượng cao trên giấyDùng cho máy photocopy Ricoh MP4054/5054Bản chụp: 320.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 34 | Mực máy photocopy Canon 2004N | 2 | Ống | Cấu tạo: Dạng ống, mực bột mịn màu đen. Dùng cho máy photocopy Canon 2004NBản chụp: 9.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 35 | Mực máy photocopy Xerox DC 2007 | 1 | Ống | Cấu tạo: Dạng ống, mực bột mịn màu đen. Dùng cho máy photocopy Xerox DC 2007Bản chụp: 9.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 36 | Mực máy photocopy Fansipan toner MP4054/5054 | 3 | Ống | Kiểu dáng: Hộp nhựa.Thành phần: Dạng bột khô màu đen.Tương thích các máy: Ricoh MP4054/5054.Trọng lượng: 1046gBản chụp: 37.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Bột mực Nhật Bản; đóng gói tại Việt NamTheo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 37 | Cụm trống gạt máy Canon 2004N | 1 | Cụm | Cấu tạo: Xương trống, trống, gạtTác dụng: - Gạt: Gạt mực đều trên bề mặt trống; - Trống: Chuyển đổi hình ảnh- Xương trống giữ cho trống và gạt được cố định.Dùng cho máy photocopy Canon 2004N Bản chụp: 60.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 38 | Bánh cao su kéo giấy máy Canon 2004N | 1 | Chiếc | Chất liệu: Cao su, dạng hình tròn Tác dụng: Dùng để kéo giấyDùng máy photocopy Canon IR 2004NBản chụp: 120.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 39 | Motor cuộn lau lô sấy máy MP6000/6002/7502 | 5 | Chiếc | Motor DC12V đầu trục cuộn lau lô sấyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 600.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 40 | Bánh răng đầu lô sấy máy MP6000/6002/7502 | 3 | Chiếc | Cấu tạo: Kim loại, dạng bánh răng, chịu nhiệt độ caoDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 300.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 41 | Cụm cuộn lau lô sấy máy MP6000/6002/7502 | 2 | Cụm | Tác dụng: Làm sạch bề mặt lô sấyDùng cho các dòng máy photocopy Ricoh MP7502, 6000, 6002Bản chụp: 600.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) | ||
| 42 | Cụm lụa sấy máy photocopy MP4054/5054 | 2 | Cụm | Tác dụng: Sấy nhiệt làm chín mực in (fim nhiệt)Dùng cho máy photocopy Ricoh MP4054/5054 Bản chụp: 320.000 bản copy; độ phủ: ͌ 5% trang A4Theo tiêu chuẩn hãng sx,(toàn bộ qui cách đóng gói, trong lượng, kích cỡ,tem chống hàng giả,…theo qui định của nhà sản xuất) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.53065446E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66095134E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 387.145.812 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa theo các yêu cầu như sau: - Có giấy cam đổi trả hàng hóa, vật tư thay thế bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt.- Có giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa, vật tư thay thế theo tiêu cầu bảo hành của nhà sản xuất. - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện hoặc chính nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu, nhà thầu cam kết đủ khả năng, bố trí đủ nhân sự, cán bộ kỹ thuật có năng lực để kiểm tra thiết bị khi có yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp mực in và linh kiện theo yêu cầu. - Yêu cầu vận chuyển hàng hóa đến các phòng ban cụ thể theo đơn gọi hàng. Thời gian đáp ứng đơn hàng: Chậm nhất 60 phút sau khi nhận thông báo thì nhân viên nhà thầu phải có mặt. Thông báo thực hiện bằng hình thức gọi điện thoại, email, tin nhắn (sms, zalo, viber...). Vật tư thông thường cần được thay thế trong 01 giờ. Vật tư phải đặt hãng sản xuất cần được thay thế không quá 60 ngày.Yêu cầu vận chuyển hàng hóa đến các phòng ban cụ thể theo đơn gọi hàng. Thời gian đáp ứng đơn hàng: Chậm nhất 60 phút sau khi nhận thông báo thì nhân viên nhà thầu phải có mặt. Thông báo thực hiện bằng hình thức gọi điện thoại, email, tin nhắn (sms, zalo, viber...). Vật tư thông thường cần được thay thế trong 01 giờ. Vật tư phải đặt hãng sản xuất cần được thay thế không quá 60 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện tử, tin học,…; | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kinh doanh | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, tài chính kế toán,… | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin…chuyên ngành kỹ thuật liên quan); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi