Gói thầu: Mua sắm vật tư-hàng hóa ngành Xe máy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư-hàng hóa ngành Xe máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:27:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1545E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị xe, máy;Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, sao kê tài khoản ngân hàng để chứng minh nội dung thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư-hàng hóa ngành Xe máy năm 2022 Mua sắm vật tư-hàng hóa ngành Xe máy năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; - Về nhân sự: Không yêu cầu. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 30/7/2022). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa ngành Xe-Máy năm 2022.
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư, hàng hóa ngành Xe-Máy phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện xe-máy năm 2022.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Lê Chung Nam, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Xe-Máy, Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 371, Quân chủng PK-KQ, Tiên Dược, Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Két mát động cơ IAMZ-236 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Lọc gió động cơ IAMZ-236 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ điều tốc bơm cao áp động cơ IAMZ-236 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Đầu cấp nguồn 24V | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Máy phát điện 24V | Г288E | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 6 | Ắc quy 12V-150Ah | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Đồng hồ báo áp suất nạp 400at | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Vòi phun nhiên liệu động cơ IAMZ-236 | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Van an toàn 400 at | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ ly hợp nối động cơ với máy nén | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bộ gioăng đệm mặt máy động cơ | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Công tắc tơ TKE 220 | TKE 220 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 13 | Công tắc tơ TKC601 | TKC601 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 14 | Cụm bánh răng + đồng tốc số 3,4 hộp số URAL-4320 | 1 | Cụm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Tay mở càng đỡ cáp điện | 2 | Cụm | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tổng phanh URAL-4320 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Xi lanh phanh bánh xe URAL-4320 | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Guốc phanh + má phanh xe URAL-4320 | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bơm dầu trợ lực lái | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Tấm ma sát ly hợp Ural-4320 | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Đồng hồ V-AC 0-250V | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Vòng bi đầu trục URAL-4320 | 2007124M | 6 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 23 | Đồng hồ tần số 400-600Hz | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Khối ổn định điện áp BZN | БРН-208M7A | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 25 | Tổng phanh 2 dòng KRAZ-257 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Lốp 1100R20 | 1100R20 | 6 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 27 | Khớp nối+ đường hơi phanh rơ moóc | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bình hơi+ van an toàn | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Két nước KRAZ-257 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Vòng bi đầu trục KRAZ-257 | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bộ điều tốc bơm cao áp động cơ ЯМЗ-238 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Đường ống phanh bánh xe | 20 | m | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bầu + bát phanh bánh xe | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đĩa ép ly hợp KRAZ-257 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Lốp 900-20 | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ rung phòng hỏng | PC-331 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | |
| 37 | Hộp số chính Zil-130 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Khởi động CT-130 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Máy phát 12V | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bộ cơ cấu nâng hạ kính Zil-130 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đèn tín hiệu cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Gương chiếu hậu | 6 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Khóa mát+ dây cáp điện | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bộ hơi cos-0 Zil-130 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Sơn xanh QS cao cấp CU-30 | 25 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Gioăng đệm động cơ Zil-130 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Dầu phanh | 8 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Dầu cầu | 100 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Dầu động cơ | 102 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Sơn đen | 43 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Chất đóng cứng | 14 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cơ cấu khởi động khí nén | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Van giảm áp 350/50 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Đồng hồ báo áp suất hệ thống | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Đường ống mềm cấp và nạp khí áp suất cao | 10 | m | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Van cấp khí 50at | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Lốp xe Starex 215/70R16(Thunder) | 215/70R16 | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 58 | Lốp xe Joylie, Corola; 185R14 (Continental) | 185R14 | 6 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 59 | Lốp xe Fortuner, xe Ford Ranger, Hilux; 265/65R17 (Bridrestone) | 265/65R17 | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 60 | Bộ chia điện xe | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bầu trợ lực chân không | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Giảm sóc xe UAZ-3962 | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Lốp xe UAZ | 215/90R15 | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | |
| 64 | Khóa cửa + tay mở | 6 | bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Đèn còi cứu thương | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Sơn xanh Qs mờ cao cấp | 16 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Dung môi pha sơn | 8 | Lít | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Sơn lót | 8 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Ắc quy 12V-100Ah | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Ma tít | 8 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Dây cu roa xe UAZ-3962 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Đường ống nước Ф19 | 3 | m | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Trục các đăng lái UAZ-3962 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bộ hơi Cos-0 ĐC UMZ-4178.10 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bộ gioăng đệm mặt máy, giàn nấm, mui rùa | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Xu páp động cơ UMZ-4178.10 | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Guốc phanh + má phanh UAZ-3962 | 16 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Trục láp sau UAZ-3962 | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Lá nhíp chính xe UAZ-3962 | 6 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Đồng tốc số 3+ 4 xe UAZ-3962 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Trục các đăng | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Xi lanh phanh bánh xe UAZ-3962 | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Đệm trải sàn | 8 | M2 | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Vòng bi đầu trục UAZ-3962 | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Truyền lực chính cầu trước UAZ-3962 | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bọc đệm ghế trần xe | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Đèn pha | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Chế hòa khí | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Van giảm áp ô xy 150-3,5 | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Đèn lùi+ chiếu sáng phía sau | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bình ô xy+ giá | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Quạt thông gió khoang bệnh nhân | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Lốp+ tang trống dự phòng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Cơ cấu nâng hạ kính xe UAZ-3962 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Khởi động CT-230-Б2 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Két mát động cơ UAZ-3962 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Cơ cấu hộp tay lái | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Ty ô phanh bánh xe | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Đĩa ép ly hợp UAZ-3962 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Mặt máy động cơ UMZ-4178.10 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Đĩa ma sát ly hợp | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Thùng xăng UAZ-3962+ khóa 3 ngả | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Rơ le xi nhan | 2 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Hộp số phân phối xe UAZ-3962 | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Mỡ chì | 7 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Hóa chất RP-7 | 14 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Giẻ lau | 28 | Kg | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Vú mỡ | 70 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Đèn pha | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1545E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị xe, máy;Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp biên lai chuyển tiền, sao kê tài khoản ngân hàng để chứng minh nội dung thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi