Gói thầu: Cung cấp máy tính, máy in và máy scan năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855734-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Thuỷ Điện Trị An
Tên gói thầu Cung cấp máy tính, máy in và máy scan năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220852131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:11:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 357,910,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Thuỷ Điện Trị An
E-CDNT 1.2 Cung cấp máy tính, máy in và máy scan năm 2022
“Cung cấp máy tính, máy in và máy scan năm 2022” thuộc dự án Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công Ty Thuỷ Điện Trị An , địa chỉ: Khu phố 8, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính xách tayTương đương loại Dell Latitude 54206Bộ1. Bộ vi xử lý: Intel® Core i5-1145G7 hoặc mới hơn. - Số lõi (Cores): ≥ 4. - Số luồng (Thread): ≥ 8.- Tần số cơ sở: ≥ 2.6 GHz. - Tần số Turbo: ≥ 4.4 GHz. - Bộ nhớ đệm: ≥ 8 MB. - Công nghệ Intel® vPro™: Có. 2. Bộ nhớ (RAM): - Dung lượng: ≥ 8GB. - Loại bộ nhớ: DDR4, 3200 MHz. 3. Ổ đĩa cứng thể rắn (SSD):- Dạng ổ đĩa cứng SSD: M.2, PCIe NVMe, SSD, Class 35. - Dung lượng: ≥ 256 GB. 4. Card đồ họa: Intel® Iris® Xe. 5. Màn hình tinh thể lỏng (LCD): - Kích thước: 14 inch. - Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 pixels (FullHD). - Độ sáng: ≥ 250 nits. - Công nghệ màn hình: Màn hình chống chói (Anti-Glare). 6. Camera: - Độ phân giải camera: ≥ 720p tại 30 fps. - Loại microphone: Dual-array microphones. 7. Bàn phím, chuột máy tính:- Loại bàn phím: Single Point Keyboard, Backlit, US English. - Chuột máy tính: Cảm ứng đa điểm. 8. Cổng kết nối: ≥ 01 cổng RJ-45 Ethernet.≥ 01 cổng USB 3.2 Gen 1. ≥ 01 cổng USB 3.2 Gen 1 với PowerShare. ≥ 02 cổng Thunderbolt 4 với DisplayPort Alt Mode/USB4/Power Delivery. ≥ 01 cổng HDMI 2.0. ≥ 01 cổng Universal audio. 9. Khe cắm thẻ nhớ MicroSD: ≥ 01 khe cắm thẻ nhớ MicroSD. 10. Công nghệ âm thanh: - Số lượng loa: 2 loa. 11. Kết nối mạng không dây: Intel® Wi-Fi 6 AX201 2x2.11ax 160MHz + Bluetooth 5.2. 12. Pin: 4 Cell, 63 Wh, có ExpressCharge™. 13. Bộ cấp nguồn (Adapter): 65W Type-C EPEAT. 14. Màu sắc: Xám (Grey). 15. Túi đựng máy tính xách tay loại 14 inch: - Số lượng: 1 cái.
2Máy tính để bàn loại 1Tương đương loại Optiplex 5090 Tower3Bộ1. Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-11500 hoặc mới hơn. - Số lõi (Cores): ≥ 6. - Số luồng (Thread): ≥ 12. - Tần số cơ sở: ≥ 2.7 GHz. - Tần số Turbo: ≥ 4.6 GHz. - Bộ nhớ đệm: ≥ 12 MB. - Công nghệ Intel® vPro™: Có. 2. Bộ nhớ (RAM): - Dung lượng: ≥ 8 GB. - Loại bộ nhớ: DDR4, 3200MHz. 3. Ổ đĩa cứng thể rắn (SSD): - Dạng ổ đĩa cứng SSD: M.2 2230, PCIe NVMe, Class 35. - Dung lượng: ≥ 256 GB. 4. Card đồ họa: Intel® UHD 750.5. Ổ đĩa quang học: 8x DVD+/-RW 9.5mm. 6. Thùng máy: - Dạng thùng máy: Tower. - Bộ nguồn: ≥ 260W (80Plus Bronze). 7. Bàn phím: Có dây, US English.8. Chuột máy tính: quang học, có dây. 9. Công nghệ âm thanh: - Có tích hợp loa bên trong thùng máy. 10. Cổng kết nối: - Cổng kết nối mặt trước: ≥ 02 cổng USB 2.0. ≥ 01 cổng USB 3.2 Gen 1. ≥ 01 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C®. ≥ 01 cổng Universal Audio. - Cổng kết nối mặt sau: ≥ 02 cổng USB 2.0 với Smart Power On. ≥ 04 cổng USB 3.2 Gen 1. ≥ 01 cổng RJ45 Ethernet. ≥ 01 cổng re-tasking Line out/Line in audio. ≥ 02 cổng DisplayPort 1.4.
3Máy tính để bàn loại 2Tương đương loại Dell Precision 3650 Tower1Bộ1. Bộ vi xử lý: Intel® Xeon W-1350 hoặc mới hơn. - Số lõi (Cores): ≥ 6. - Số luồng (Thread): ≥ 12.- Tần số cơ sở: ≥ 3.3 GHz. - Tần số Turbo: ≥ 5 GHz. - Bộ nhớ đệm: ≥ 12 MB. - Tốc độ Bus: ≥ 8 GT/s. - TPD: ≤ 80 W. - Công nghệ Intel® vPro™: Có. 2. Bộ nhớ (RAM): - Dung lượng: ≥ 16 GB (2x8GB). - Loại bộ nhớ: DDR4 UDIMM non-ECC, 3200MHz. 3. Ổ đĩa cứng (HDD): - Dung lượng: ≥ 1 TB. - Tốc độ quay: 7200rpm. - Tốc độ truyền dữ liệu: ≥ 6 Gbps. - Chuẩn giao tiếp: SATA.- Kích thước: 3.5 inch. 4. Ổ đĩa cứng thể rắn (SSD): - Dung lượng: ≥ 250 GB. - Chuẩn giao tiếp: PCIe Gen3x4. - Kích thước: M.2 2280. - Random 4k: ≥ 210.000 IOPS. - Tốc độ đọc: ≥ 3300 MB/s. - Tốc độ ghi: ≥ 1200 MB/s. - Tera Byte Written (TBW): ≥ 150 TB. 5. Card đồ họa: Intel UHD Graphics P750. 6. Ổ đĩa quang học: 8x DVD+/-RW 9.5mm. 7. Thùng máy: - Dạng thùng máy: Tower. - Bộ nguồn: ≥ 300W (80 Plus Gold). 8. Bàn phím: Có dây, US English. 9. Chuột máy tính: quang học, có dây. 10. Cổng kết nối: - Cổng kết nối mặt trước: ≥ 01 cổng Headphone with microphone combo jack. ≥ 02 cổng USB 2.0 Type-A. ≥ 01 cổng USB 3.2 Type-A Gen1 with PowerShare. ≥ 01 cổng USB 3.2 Type-C Gen2. - Cổng kết nối mặt sau: ≥ 02 cổng DisplayPort 1.4. ≥ 02 cổng PS2 (Legacy for keyboard and mouse). ≥ 02 cổng USB 2.0 Type-A with SmartPower. ≥ 01 cổng RJ45 10/100/1000. ≥ 01 cổng USB 3.2 Type-A Gen2. ≥ 02 cổng USB 3.2 Type-A Gen1. ≥ 01 cổng Audio Line out.
4Màn hình máy tính để bànTương đương loại Dell E2222HS4Bộ1. Kích thước màn hình: ≥ 21.5 inch. 2. Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 tại 60 Hz. 3. Tấm nền màn hình: VA (Vertical Alignment). 4. Độ tương phản: ≥ 3000:1 (typical). 5. Độ sáng: ≥ 250 cd/m2. 6. Màu sắc hiển thị: ≥ 16.7 triệu màu. 7. Góc nhìn: ≥ 1780 dọc / 1780 ngang. 8. Lớp phủ màn hình: Chống chói (Anti-glare). 9. Thời gian đáp ứng: ≤ 10 ms (typical); 5 ms (gray-to-gray). 10. Tỷ lệ khung hình: 16:9. 11. Cổng kết nối: ≥ 01 x HDMI (HDCP 1.2). ≥ 01 x VGA. ≥ 01 x DisplayPort 1.2. 12. Nguồn hoạt động: AC 100 - 240 V, 50/60 Hz. 13. Phụ kiện kèm theo: - 1 dây cáp nối nguồn. - 1 dây cáp HDMI. - 1 dây cáp DisplayPort.
5Ổ đĩa cứng 1 TBTương đương loại Western Digital Blue 1TB WD10EZEX3Bộ1. Dung lượng: ≥ 1 TB. 2. Tốc độ quay: 7200rpm. 3. Tốc độ truyền dữ liệu: ≥ 6 Gbps. 4. Chuẩn giao tiếp: SATA. 5. Bộ nhớ đệm: ≥ 64 MB. 6. Kích thước: 3.5 inch.
6Hệ điều hành Windows 10 Pro 64bitMicrosoft Windows 10 Pro 64bit 1pk DSP OEI DVD (FQC-08929)10Bộ1. Số thiết bị kích hoạt: 1. 2. Đóng gói: Product Key, đĩa DVD lưu hệ điều hành. 3. Ngôn ngữ: Tiếng Anh. 4. Thời hạn sử dụng: Vĩnh viễn.
7Máy in khổ giấy A4Tương đương loại HP Laser Pro MFP M428FDW (WlA30A)4Bộ1. Chức năng của máy in: Máy in đa chức năng (Print,Copy,Scan,Fax,Email).- Tốc độ in:≥ 40 trang/phút (A4)- Trang in đầu tiên (trạng thái sẵn sàng):≤ 6.3 giây (màu đen)- In 2 mặt: ≥31 hình ảnh màu đen/phút (A4).- Độ phân giải in: ≥1200x1200 dpi- Công nghệ in: Laser- Ngôn ngữ in: HP PCL 6, HP PCL 5e, HP postscript level 3 emulation, PDF, URF, Native Office, PWG Raster. - Khả năng in trên thiết bị di động:Apple AirPrintTM,Mopria certified, Google Cloud Print 2.0, HP ePrint, Wi-Fi Direct. 2. Loại Scan: Flatbed, ADF.- Độ phân giải Scan:+ Phần cứng:Flatbed:≥1200x1200dpi; ADF:≥ 300x300 dpi.+ Quang học: ≥ 1200x1200dpi- Dạng file Scan: PDF,JPG,TIFF- Tốc độ Scan:≥29 trang/46 hình ảnh (đen trắng)/phút ≥20 trang/34 hình ảnh (màu)/phút - Scan 2 mặt: ≥46 hình ảnh (đen trắng)/phút≥34 hình ảnh (màu)/phút 3. Copy:- Tốc độ copy:≥38 cpm (màu đen) (A4) - Copy 2 mặt:≥31 cpm (màu đen) (A4) - Độ phân giải copy: + Màu đen (chữ và đồ họa):≥600x600 dpi + Màu (chữ và đồ họa):≥600x600 dpi- Số trang copy:≥999 trang. - Phóng to thu nhỏ: Từ 25% đến 400%. 4.Fax: -Tốc độ Fax: ≥ 33.6kbps. - Bộ nhớ Fax: ≥ 400 trang. -Độ phân giải Fax: ≥ 300 x 300 dpi ( màu đen) 5. Cổng kết nối và kết nối mạng: ≥01 cổng Hi-Speed USB 2.0 ≥01 cổng USB mặt trước ≥01 cổng USB mặt sau ≥01 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T. - Mạng không dây:802.11b/g/n/2.4/5GHZ. 6. Bộ nhớ:≥512 MB. 7. Tốc độ bộ xử lý:≥1200 MHz. 8.Công suất in tối đa/tháng: ≥ 80.000 trang(A4). 9. Công suất khuyến nghị in trong tháng: ≥ 4.000 trang. 10. Khay giấy: - Khay giấy 1:≥100 trang - Khay giấy 2:≥250 trang - Khay lấy giấy tự động:≥50 trang . 11. Màn hình điều khiển:≥2.7 inch,màu,cảm ứng.12. Hỗ trợ hệ điều hành: Microsoft Windows 7,8.1,10 hoặc mới hơn.13. Nguồn điện: - Loại nguồn điện gắn trong. - Điện áp vào:220 đến 240 VAC, 50/60 Hz. 14. Phụ kiện kèm theo:- Dây cáp nối nguồn. - Dây nối điện thoại. - Dây cáp USB. - Hộp mực HP Black LaserJet Toner Cartridge (3.000 trang)- Tài liệu hướng dẫn cài đặt.
8Máy in khổ giấy A3Tương đương loại HP Laser Pro M706N (B6S02A)1Bộ1. Tốc độ in: ≥ 35 trang / phút (A4); 18 trang / phút (A3). 2. Độ phân giải in: ≥ 1200 x 1200 dpi. 3. Công nghệ in: Laser. 4. Ngôn ngữ in: HP PCL 6, HP PCL 5e, HP Postscript 3 emulation, PCLm. 5. Khả năng in trên thiết bị di động: HP ePrint. 5. Cổng kết nối: ≥ 01 cổng USB 2.0.≥ 01 cổng Fast Ethernet 10/100. 6. Bộ nhớ: ≥ 256 MB (NAND ROM); ≥ 256 MB (DDR3 ROM). 7. Tốc độ bộ xử lý: ≥ 750 MHz. 8. Khay giấy: - Khay giấy 1: ≥ 100 trang.- Khay giấy 2: ≥ 250 trang. - Khay giấy ra: ≥ 250 trang. 9. Bảng điều khiển: - Màn hình LCD 2 dòng, đen trắng. - 7 nút chức năng (OK, Cancel, Forward, Backward, Reverse, Power, ePrint). - 3 LED (Power, Ready, Error). 10. Công suất in tối đa / tháng: ≥ 65.000 trang (A4). 11. Công suất khuyến nghị in trong tháng: ≥ 8.000 trang. 12. Hỗ trợ hệ điều hành: Microsoft Windows 7, 8.1 hoặc mới hơn. 13. Nguồn điện: - Loại gắn bên trong. - Điện áp vào: 220 đến 240 VAC, 50/60 Hz. 14. Phụ kiện kèm theo: - Hộp mực HP Black LaserJet Cartridge (12.000 trang). - Dây cáp nối nguồn. - Dây cáp USB. - Tài liệu hướng dẫn cài đặt.
9Máy quét tài liệu khổ giấy A4 (Scan)Tương đương loại HP Enterprise Flow N7000SNW1 (6FW10A)1Bộ1. Dạng máy scan: Dạng đứng. 2. Scan màu: Có. 3. Tốc độ scan ADF: ≥ 75 trang / 150 hình / phút. 4. Độ phân giải: - Phần cứng: ≥ 600 x 600 dpi. - Quang học: ≥ 600 dpi. 5. Định dạng file scan: Chữ và hình ảnh: PDF, PDF/A, Encrypted PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) and Searchable PDF. 6. Scan 2 mặt tự động (ADF): Có. 7. Dung lượng khay giấy ADF: ≥ 80 tờ. 8. Độ sâu bit màu (Bit depth) / Mức độ xám (Grayscale level): ≥ 24-bit/256. 9. Cổng kết nối và kết nối mạng: - USB 3.0. - Ethernet 10/100/1000 Base-T.- WiFi 802.11 b/g/n, WiFi Direct. 10. Bộ nhớ: ≥ 1 GB. 11. Tốc độ bộ xử lý: ≥ 666 MHz. 12. Công suất quét / ngày: ≥ 7.500 trang. 13. Màn hình điều khiển: ≥ 4.3 inch, màu, cảm ứng. 14. Hỗ trợ hệ điều hành: Microsoft Windows 7, 8.1, 10 hoặc mới hơn. 15. Nguồn điện: - Loại adapter gắn ngoài. - Điện áp vào: 90 - 264 VAC, 50 - 60Hz. 16. Phụ kiện kèm theo: - Dây cáp nối nguồn. - Bộ đổi nguồn điện (Power Adapter). - Dây cáp USB. - Tài liệu hướng dẫn cài
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->