Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng phục vụ chế tạo khối tự động điều chỉnh tần số biến điện ΠΤ-200Ц
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng phục vụ chế tạo khối tự động điều chỉnh tần số biến điện ΠΤ-200Ц |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:09:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 307,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó phải bao gồm các hàng hóa là các thiết bị điện, linh kiện điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành sản phẩm tối thiểu 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng phục vụ chế tạo khối tự động điều chỉnh tần số biến điện ΠΤ-200Ц Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 21: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng phục vụ chế tạo khối tự động điều chỉnh tần số biến điện ΠΤ-200Ц 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVHC 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp(hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Bảo lãnh dự thầu (đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai thuế GTGT và Tờ khai quyết toán thuế TNDN có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Các tài liệu khác 5) Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 6) Danh mục vật tư theo gói thầu cùng các thông tin về thông số kỹ thuật, quy cách, xuất xứ, đồng thời gửi kèm catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các vật tư và tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư hàng hóa nếu trúng thầu (hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, chứng từ, cam kết…); 7) Danh mục máy móc thiết bị chính sử dụng để gia công chế tạo hàng hóa cùng tài liệu chứng minh khả năng huy động các máy móc thiết bị này. 8) Và các tài liệu khác nhằm chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài liệu phục vụ đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết vật tư cung cấp mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được gia công chế tạo hoàn chỉnh, vận chuyển tới Viện Kỹ thuật Cơ giới Quân sự - 42, Đông Quan, Cầu Giấy, Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản cam kết cung cấp hàng hóa đúng tiến độ yêu cầu; - Tài liệu xác nhận nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Bản gốc hoặc bản chụp công chứng/chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - Số 42, Đông Quan, Cầu Giấy, Hà Nội-Điện thoại: 069.556391-Fax:069.556391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - 42, Đông Quan, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.556391; Fax: 069.556391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - 42, Đông Quan, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.556391; Fax: 069.556391 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự - 42, Đông Quan, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.556391; Fax: 069.556391 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul điều khiển trung tâm (STM32-PT200S hoặc tương đương) | 16 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Modul công suất (PSWM-PT200S hoặc tương đương) | 16 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Modul nguồn (PSM-PT200S hoặc tương đương) | 16 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | HEXFET (IRF3710 hoặc tương đương) | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | IC (INA128UA hoặc tương đương) | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | IC (OP77HS hoặc tương đương) | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | IC (MC33202 hoặc tương đương) | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Đi ốt zene 3.3V | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Đi ốt zene 9V | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Chiết áp tinh chỉnh nhiều vòng 10K | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Chiết áp tinh chỉnh nhiều vòng 5K | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Chiết áp tinh chỉnh nhiều vòng 2K | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Điện trở công suất 0.1Ω | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Điện trở công suất 0.5Ω | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Điện trở 33Ω | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Điện trở 100Ω | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Điện trở 220Ω | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Điện trở 1kΩ | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Điện trở 10kΩ | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Điện trở 100kΩ | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Tụ hóa 100uF | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Tụ hóa 560uF | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Tụ dầu 1uF | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Tụ dầu 0.1uF | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Tụ mica 103 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Tụ mica 104 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Tụ mica 473 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Tụ mica 474 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Tụ mica 332 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Cuộn cảm lọc nhiễu 100μH | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Cuộn cảm lọc nhiễu 220μH | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Cuộn cảm lọc nhiễu 300μH | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Điện trở Shunt 30A,75mV | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | DC Contactor 24V, 50A | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Connector hàn mạch | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Phích cắm 2 chân | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Phích cắm 7 chân | 20 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Cầu chì | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Biến trở công suất 20R, 500W | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Bộ nguồn 0-30V, 30A,900W | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Dây điện đơn 1x0.5mm2 | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Dây điện đơn 1x1.5mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Mạch in hai lớp mạ xuyên lỗ, phủ lắc FR4 | 20 | dm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Mỡ tản nhiệt | 10 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Tản nhiệt nhôm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Băng dính điện | 10 | cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Lõi ferit | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Dây đồng bọc emay | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Kem thiếc hàn | 0,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Thiếc hàn | 0,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Gen co nhiệt ɸ3mm | 70 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Gen co nhiệt ɸ4mm | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Phíp nhựa | 1,5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Chất tẩy rửa A- xê-ton | 2 | lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Trạm hàn | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Máy hàn khò | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Kìm tuốt dây | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Kìm bóp cốt | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó phải bao gồm các hàng hóa là các thiết bị điện, linh kiện điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành sản phẩm tối thiểu 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi