Gói thầu: Máy điều hòa và máy vi tính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Thành ủy Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Máy điều hòa và máy vi tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:20:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,566,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công (cung cấp máy điều hòa và máy vi tính) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng- Bảo trì 04 lần/01 năm (định kỳ 03 tháng 01 lần).- Cam kết: Trong thời gian bảo trì, bảo hành, đại diện nhà thầu phải đảm bảo có mặt trong vòng 08 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư về vấn đề liên quan đến hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin- Đã là Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình hoặc các chức danh tương đương ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ(máy điều hòa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư điện lạnh hoặc điện – điện tử- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc các chức danh tương đương ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ (máy vi tính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc các chức danh tương đương ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Thành ủy Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Máy điều hòa và máy vi tính Mua sắm tài sản tập trung năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 – Bảng tiến độ cung cấp. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Bảng đặc điểm kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2 - Chương V. - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) - Các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. - Giấy chứng nhận (giấy phép) đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) trong lĩnh vực cung cấp và lắp đặt thiết bị của gói thầu. - Nhà thầu phải đạt Tiêu chuẩn sau: ISO 9001: 2015, ISO/IEC 27001: 2013, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018 hoặc tương đương (nộp cùng E-HSDT file scan từ bản gốc, có đính kèm quyết định về việc cấp giấy chứng phù hợp tiêu chuẩn) - Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hướng dẫn sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn Intel Core i5-10400 (2.9 GHz, 12 MB) và màn hình 18.5 inch. DVD RW | 20 | Bộ | CPU: Intel Core i5-10400 (2.9 GHz, 12 MB)RAM: 4GB/2666MHzHDD: 120GB SSD + HDD 1TB Intel® UHD Graphics 630Card Wireless và bluetooth; Keyboard & Mouse QuangWindows 11 Home bản quyền.Màn hình 18.5 inch/ DVD RWCPU bảo hành 12 tháng, màn hình bảo hành 36 tháng. (Máy tính, màn hình, bàn phím, chuột đồng bộ cùng thương hiệu) | ||
| 2 | Máy tính xách tay Intel Core i5 (2.9 GHz) và màn hình >=15.6inch. | 6 | Bộ | CPU: Intel Core i5 (2.9 GHz)RAM: 8GBHDD: 512 GB SSDIntel® HD Graphics 5500Windows 10 Pro có bản quyềnMàn hình: >=15.6 inch.Bảo hành 24 tháng trở lên; thiết bị có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo an toàn thông tin. | ||
| 3 | Máy lạnh Inverter 1HP | 2 | Bộ | Máy lạnh Inverter 1 HP- Loại máy: 1 chiều chỉ làm lạnh- Công suất làm lạnh: 1HP – 9.000 Btu/h- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 15 m2- Công suất sưởi ấm: không có sưởi ấm- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi - Công nghệ chống bám bẩn - Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Eco, Hybrid Inverter- Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh. Tự vệ sinh dàn lạnh. Hẹn giờ bật tắt máy. Làm lạnh nhanh tức thì. Tự khởi động lại khi có điện. Chức năng tự làm sạch…- Công nghệ làm lạnh nhanh- Tiêu thụ điện: 0.9 kW/h- Nhãn năng lượng: 5 sao (hiệu suất năng lượng 4.34)- Loại gas: R32- Dòng sản phẩm: 2022 về sauBảo hành chính hãng: 24 tháng | ||
| 4 | Máy lạnh Inverter 1.5HP | 10 | Bộ | Máy lạnh Inverter 1.5HP- Loại máy: 1 chiều chỉ làm lạnh- Công suất làm lạnh: 1.5HP – 12.000 Btu/h- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: 15 – 20 m2- Công suất sưởi ấm: không có sưởi ấm- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi- Công nghệ chống bám bẩn- Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Eco, Hybrid Inverter - Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh, Tự vệ sinh dàn lạnh, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch…- Công nghệ làm lạnh nhanh- Tiêu thụ điện: 1.18 kW/h- Nhãn năng lượng: 5 sao (hiệu suất năng lượng 4.62)- Loại gas: R32- Dòng sản phẩm: 2022 về sauBảo hành chính hãng: 24 tháng | ||
| 5 | Máy lạnh Inverter 2.0HP | 1 | Bộ | Máy lạnh Inverter 2.0HP - Loại máy: 1 chiều chỉ làm lạnh- Công suất làm lạnh: 2.0HP – 17.000 Btu/h- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: 20 – 30 m2- Công suất sưởi ấm- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi - Công nghệ chống bám bẩn - Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Eco, Hybrid Inverter. - Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh, Tự vệ sinh dàn lạnh, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch,…- Công nghệ làm lạnh nhanh- Tiêu thụ điện: 1.66 kW/h - Nhãn năng lượng: 5 sao (hiệu suất năng lượng 4.84)- Độ ồn trung bình: 39/49 dB- Loại gas: R32- Dòng sản phẩm: 2022 về sauBảo hành 24 tháng | ||
| 6 | Máy lạnh Inverter 2.5HP | 4 | Bộ | Máy lạnh Inverter 2.5HP- Công suất làm lạnh: 2,5 Hp - 20.400 Btu/h- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 40 m2- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi - Công nghệ chống bám bẩn - Bộ lọc chống nấm mốc.- Công nghệ tiết kiệm điện: Eco, Hybrid Inverter. - Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh, Tự vệ sinh dàn lạnh, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì, Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch…- Công nghệ làm lạnh nhanh- Công suất điện: 1.850 kW- Loại gas: R32- Dòng sản phẩm: 2021 về sauBảo hành 24 tháng | ||
| 7 | Vật tư lắp đặt tạm tính (Ống đồng, CB, dây điện, ống thoát nước, khung giá đỡ....) | 1 | Công trình | - Vật tư lắp đặt máy lạnh (tạm tính chi tiết như sau):1.+ Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (tạm tính khoảng 8m x 17 bộ = 136 mét)2.+ Giá đỡ cục nóng: 17 bộ+ Dây điện 2x1.5mm (tạm tính khoảng 8m x 17 bộ = 136 mét)+ Ống nước (tạm tính khoảng 8m x 17 bộ = 136 mét) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công (cung cấp máy điều hòa và máy vi tính) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng- Bảo trì 04 lần/01 năm (định kỳ 03 tháng 01 lần).- Cam kết: Trong thời gian bảo trì, bảo hành, đại diện nhà thầu phải đảm bảo có mặt trong vòng 08 giờ kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư về vấn đề liên quan đến hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Kỹ sư điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin- Đã là Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng công trình hoặc các chức danh tương đương ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ(máy điều hòa) | 1 | - 01 Kỹ sư điện lạnh hoặc điện – điện tử- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc các chức danh tương đương ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật, chuyển giao công nghệ (máy vi tính) | 1 | - 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc các chức danh tương đương ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi