Gói thầu: Gói thầu: mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu: mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ nguồn thu dịch vụ xã hội hóa của BV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:25:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,374,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét): là hợp đồng cung cấp Hóa chất, sinh phẩm và vật tư, lấy mẫu xét nghiệm. - (Đính kèm bảo sao hợp đồng với các cơ sở y tế công lập có chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dược, Hóa sinh, Bác sỹ, Điều dưỡng…Tài liệu cần nộp:(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(3) Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Bác sĩ, Điều dưỡng…) đã có kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 02 nămTài liệu cần nộp:(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(3) Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2022 Mua sắm hoá chất xét nghiệm năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Hoài Đức 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí từ nguồn thu dịch vụ xã hội hóa của BV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng. . . (nếu có). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa chào có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 6, điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế). -Nhà thầu tham dự thầu thực hiện tuân thủ theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ (Có tài liệu chứng minh số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu). -Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo yêu cầu của từng mặt hàng được quy định tại Phần 5. Danh mục các phần thầu của gói thầu kèm theo HSMT này và phải có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu của nhà thầu thuộc nhóm đó (Tài liệu chứng minh phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định). Việc trang thiết bị y tế của nhà thầu đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu nhóm đó hoặc nhóm khác nếu đủ điều kiện theo quy định về việc dự thầu vào các nhóm theo quy định tại khoản 3, điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2 020). * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: - Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (nếu thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT); - Tờ khai thông quan (nếu không thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT) kèm theo tối thiểu một trong các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485/9001 hoặc chứng nhận chất lượng khác. + Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực kèm theo Hợp pháp hóa lãnh sự. Trường hợp các tài liệu nêu trên hết hạn hiệu lực theo quy định thì nhà thầu cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của HSMT. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp "Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế", danh mục trang thiết bị y tế cơ sở công bố sản xuất có tên hàng hóa dự thầu kèm theo tối thiểu một trong các tài liệu sau: - Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) và/hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) của cơ sở sản xuất. * Ngoài ra: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu mô tả đặc tính, thông số kỹ thuật, catalogue ... của hàng hóa dự thầu. Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng, Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu này. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Bảng biểu mẫu dự thầu nhà thầu lập theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu thực hiện trên phần mềm Microsoft Office Excel 2007,2010, Font chữ: Times New Roman, cỡ chữ 13, định dạng dấu “.” (dấu chấm) phân cách hàng ngàn cho các cột số lượng dự thầu, giá dự thầu thành tiền và nhà thầu bổ sung các thông tin còn để trống theo đúng yêu cầu HSMT. - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá cố định bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, vận chuyển và giao hàng, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của Bệnh viện; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến kho của Bệnh viện, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 24 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. + Tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng trở lên + Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng trở lên. + Tối thiểu còn ≥ 6 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng + Tối thiểu còn ≥ 3 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng + Tối thiểu còn ≥ 2 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 3 tháng đến dưới 6 tháng + Tối thiểu còn ≥ 1 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Được công bố đủ điều kiện sản xuất, mua bán hóa chất và sinh phẩm y tế theo quy định của pháp luật (Nghị định Số: 98/2021/NĐ-CP, Nghị định Số: 169/2018/NĐ-CP sửa đổi bổ sung của nghị định Số: 98/2021/NĐ-CP) - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Phải có các tài liệu kèm theo chứng minh các mặt hàng là hàng hóa nhập khẩu theo quy định (tờ khai hải quan, giấy phép nhập khẩu, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp hoặc nhà nhập khẩu trực tiếp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy pháp lưu hành của sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền,chứng nhận chất lượng…) - Đối với các mặt hàng là hàng hóa sản xuất trong nước: + Phải có các tài liệu kèm theo chứng minh theo quy định (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, Giấy phép lưu hành sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng nhận chất lượng…) - Quy định tại Mục 2 Chương III của HSMT Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội – SĐT: 0243.3861.267; Fax: 0243.3861.267 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 15 | Bình | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Định lượng Albumin | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Định lượng Calci toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Định lượng Creatinin | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Định lượng Glucose | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Định lượng Sắt | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đo hoạt độ Lipase | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Định lượng Mg | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Định lượng Protein toàn phần | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Định lượng Triglycerid | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Định lượng Ure | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Định lượng Acid Uric | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Định lượng Protein | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đo hoạt độ Amylase | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 22 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 20 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 7 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 7 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 5 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Định lượng CRP | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Định lượng Ferritin | 7 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Định lượng Transferin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Định lượng Pre-albumin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Định lượng Albumin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 25 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bóng đèn | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây bơm nhu động | 3 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đo hoạt độ LDH | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Hóa chất chạy máy điện giải Easy Electrolyte | 18 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dung dịch rửa máy điện giải | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | QC chuẩn máy điện giải | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c(Eluent 80A) | 30 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c(Eluent 80B) | 15 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c(Eluent 80CV) | 15 | Túi | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c(Eluent 80A) | 30 | Can | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dung dịch kiểm chuẩn | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét): là hợp đồng cung cấp Hóa chất, sinh phẩm và vật tư, lấy mẫu xét nghiệm. - (Đính kèm bảo sao hợp đồng với các cơ sở y tế công lập có chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dược, Hóa sinh, Bác sỹ, Điều dưỡng…Tài liệu cần nộp:(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(3) Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Bác sĩ, Điều dưỡng…) đã có kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 02 nămTài liệu cần nộp:(1) Bản chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên(3) Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi