Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dạy chuyên dùng và giặt sấy là
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dạy chuyên dùng và giặt sấy là |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:53:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,193,204,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh, thiết bị giảng dạyNhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung hoặc chỉ hủy trưởng lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc sư, kỹ sư dân dụng, mỹ thuật công nghệ nội thất…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện tử viễn thông kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện tử viễn thông kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng- Bản sao chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên một trong các ngành nghề về Mộc xây dựng, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị giảng dạy chuyên dùng và giặt sấy là Trường Đào tạo và Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm toán 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương II của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn, packing list, test report (nêu có), tờ khai hải quan... - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hoá dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá tại Chương V. - Đối với hàng hóa là: hệ thống âm thanh, micro các loại; Màn hình tương tác, Máy giặt vắt công nghiệp; Phần mềm học tập dùng cho phòng LAB; Camera nhận dạng khuôn mặt có giấy ủy quyền bán hàng chính hãng/đại lý ủy quyền hoặc nhà phân phối chính hãng (kèm theo văn bản chấp thuận của nhà sản xuất cho phép đại lý/nhà phân phối cấp giấy ủy quyền cho dự án), Catalogue hoặc xác nhận thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo thông số trong E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối). - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(a) đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đ. bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước, Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội hoặc 111 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.6262.8616/số máy lẻ 1310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Kiểm toán Nhà nước Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VIỆC: THIẾT BỊ ÂM THANH, THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU, BỤC VÀ BẢNG (LỚP HỌC THÔNG THƯỜNG) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | THIẾT BỊ ÂM THANH | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Phần việc âm thanh phục vụ phòng học 50 học viên (16 phòng) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | 120 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 120W) | 16 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | 30 W Cabinet Loudspeaker, White | 64 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Bộ micro không dây cài đầu, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và đầu micro cài đầu | 16 | Bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay | 16 | Bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Cáp, giắc, phụ kiện lắp đặt | 16 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Chân để micro để bàn | 16 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Tủ rack 15U, sâu 600mm | 16 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện lắp đặt | 16 | Phòng | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Phần việc âm thanh phục vụ phòng học 25 học viên (10 phòng) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | 60 WATT MIXER AMPLIFIER | 10 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | 15 W Cabinet Loudspeaker, White | 40 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Bộ micro không dây cài đầu, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và đầu micro cài đầu | 10 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay | 10 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Cáp, giắc, phụ kiện lắp đặt | 10 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Chân để micro để bàn | 10 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Tủ rack 15U, sâu 600mm | 10 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện lắp đặt | 10 | Phòng | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Phần việc âm thanh phục vụ phòng học ngoại ngữ (01 phòng) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | 120 WATT MIXER AMPLIFIER | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | 30 W Cabinet Loudspeaker, White | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Bộ micro không dây cài đầu, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và đầu micro cài đầu | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Cáp, giắc, phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Chân để micro để bàn | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Tủ rack 15U, sâu 600mm | 1 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Phần việc âm thanh phục vụ phòng học công nghệ thông tin (02 phòng) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | 240 WATT MIXER AMPLIFIER, 2 ZONES(Amply kèm trộn công suất 240W, 2 vùng zones) | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | 30 W Cabinet Loudspeaker, White | 12 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Bộ micro không dây cài đầu, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát bỏ túi và đầu micro cài đầu | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Cáp, giắc, phụ kiện lắp đặt | 2 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Chân để micro để bàn | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Tủ rack 15U, sâu 600mm | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện lắp đặt | 2 | Phòng | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU VÀ BỤC, BẢNG | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Hệ bảng trượt ngang và bảng lật | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Hệ bảng trượt ngang cho các phòng học thông thường 25 phòng gồm (01 phòng 200 HV; 03 phòng học 100HV; 11 phòng học 50HV; 10 phòng 25HV) | 25 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Bảng lật trang bị toàn bộ 33 phòng học gồm (01 phòng 200 HV; 03 phòng học 100HV; 16 phòng học 50HV; 10 phòng 25HV; 02 phòng học CNTT và 01 phòng học Ngoại ngữ) | 33 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Bút chỉ lazer cho các phòng học | 33 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Hệ tủ lưu trữ thiết bị giảng dạy và đồ dung học tập các phòng học | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Tủ lưu trữ thiết bị giảng dạy và học tập | 44 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | PHẦN VIỆC: THIỆT BỊ PHÒNG LAB (LỚP ĐÀO TẠO ĐẶC THÙ) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Bộ máy tính giáo viên: | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Máy tính để bàn cho phòng học LAB | 100 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Hệ vách ngăn chia modul các vị trị học viên phòng học LAB | 52 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Tai nghe phòng học CNTT và Ngoại Ngữ | 102 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 51 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 52 | Phần mềm học tập dùng cho phòng LAB | 102 | License | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 53 | PHẦN VIỆC: TRANG BỊ THIẾT BỊ ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG PHÁP HIỆN ĐẠI | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 54 | Màn hình tương tác All in one 86" (86 inch) | 8 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 55 | Máy chiếu vật thể | 8 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 56 | Bộ thiết bị trình chiếu không dây | 8 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 57 | Hệ thống bảng trượt ngang 2 lớp | 8 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 58 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện lắp đặt | 8 | HT | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 59 | Phần mềm giáo dục dành cho giáo viên | 8 | License | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 60 | PHẦN VIỆC: TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ LỚP HỌC, GIẢNG ĐƯỜNG | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 61 | CAMERA ĐIỂM DANH KHỐI NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG(33 phòng học: Gồm 1 phòng 200HV; 3 phòng 100HV; 16 phòng 50HV; 10 phòng 25HV; 1 phòng ngoại ngữ và 2 phòng học CNTT) | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 62 | Camera nhận dạng khuôn mặt | 99 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 63 | Adapter | 99 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 64 | License nhận diện chấm công 50.000 khuôn mặt | 1 | License | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 65 | Box Android | 34 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 66 | Tivi hiển thị thông số tại các lớp học | 33 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 67 | Tivi hiển thị tại phòng quản trị hệ thống | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 68 | Switch 10/100/1000Mps 5ports | 33 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 69 | Thiết Bị Mạng Switch 28-Port Gigabit Managed SFP | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 70 | Tủ rack 27U | 1 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 71 | Bộ lưu điện | 34 | chiếc | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 72 | Giá treo bộ nhân diện | 99 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 73 | Dây điện 2x1,5mm2 | 2.302,37 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 74 | Ống luồn dây mạng/ dây điện | 2.120,4 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 75 | Dây mạng: | 2.496,25 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 76 | Đầu mạng | 400 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 77 | Ổ điện + đế âm | 99 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 78 | Chi phí nhân lắp đặt dây mạng, dây điện | 33 | phòng | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 79 | Chi phí lắp đặt Camera AI | 99 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 80 | Vật tư phụ (đinh vít, băng keo, băng dính điện…) | 10 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 81 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 82 | PHẦN VIỆC: HỆ THỐNG THIẾT BỊ GIẶT LÀ SẤY | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 83 | Phần thiết bị | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 84 | Máy giặt vắt công nghiệp loại, công suất:≥ 35kg | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 85 | Máy sấy công nghiệp, công suất: ≥37,5kg | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 86 | Bộ cầu là công nghiệp (Cầu là + Nồi hơi bàn là) | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 87 | Bồn rửa inox | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 88 | Bàn gấp đồ | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 89 | Xe đẩy đồ sạch | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 90 | Xe đẩy đồ bẩn | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 91 | Phần xây lắp và lắp đặt hệ thống | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 92 | Cáp điện 3x6+1x10 cấp cho máy giặt | 20 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 93 | Cáp điện 3x35+1x16 cấp cho máy sấy | 25 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 94 | Cáp điện tiếp địa CV10 | 40 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 95 | Thang máng điện | 1 | HT | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 96 | Ống mềm cấp nước | 8 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 97 | Ống PVC 90C3 thoát nước | 4 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 98 | Keo GP5 | 2 | hộp | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 99 | Thanh ren M16 + Ecu | 25 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 100 | Ống thoát khí máy sấy | 2 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 101 | Ống thoát khí tổng | 4 | md | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 102 | Góc ống thoát khí | 3 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 103 | Bệ bê-tông máy giặt | 1 | bệ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 104 | Chuyển máy và vị trí lắp đặt | 4 | máy | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 105 | Aptomat 125A | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 106 | Điện cho hệ thống cầu là | 1 | hệ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 107 | Cấp thoát nước cho chậu rửa | 1 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 108 | Thi công hệ thống cấp nước phòng giặt là | 1 | gói | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 109 | PHẦN VIỆC: DỤNG CỤ RÈN LUYỆN THỂ CHẤT | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 110 | DỤNG CỤ TẬP LUYỆN BÓNG BÀN | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 111 | Bàn bóng bàn | 4 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 112 | Cọc lưới bóng bàn | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 113 | Vợt bóng bàn | 4 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 114 | Quả bóng bàn | 4 | hộp | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 115 | Máy bắn bóng bàn | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 116 | DỤNG CỤ TẬP LUYỆN BÓNG RỔ | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 117 | Trụ bóng rổ | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 118 | Quả bóng rổ da | 1 | quả | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 119 | Xe đựng bóng rổ | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 120 | DỤNG CỤ TẬP LUYỆN CẦU LÔNG | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 121 | Trụ cầu lông di động | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 122 | Lưới cầu lông | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 123 | Ghế trọng tài cầu lông | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 124 | DỤNG CỤ TẬP LUYỆN TENIS | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 125 | Trụ tennis di động | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 126 | Lưới tennis | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 127 | Giỏ nhặt bóng tennis | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 128 | Ghế trọng tài tennis | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 129 | DỤNG CỤ TẬP ĐA NĂNG | 0 | 0 | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 130 | Máy chạy bộ điện chuyên dụng kèm máy matxa | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 131 | Xe đạp leo dốc | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 132 | Máy tập bụng cỡ lớn | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 133 | Máy tập xà đa năng kèm ghế tập bụng | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 134 | Giàn tạ đa năng 2 tư thế Nằm + Đứng | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 135 | Đòn Tạ Inox -1.8m | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 136 | Tạ đĩa thép cao cấp | 50 | kg | Theo quy định tại Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất, âm thanh, thiết bị giảng dạyNhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung hoặc chỉ hủy trưởng lắp đặt | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc sư, kỹ sư dân dụng, mỹ thuật công nghệ nội thất…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng cấp | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 5 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện tử viễn thông kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng cấp | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách bảo hành | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện tử viễn thông kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng- Bản sao chứng thực bằng cấp. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lắp đặt: | 15 | Có chứng chỉ nghề trở lên một trong các ngành nghề về Mộc xây dựng, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi