Gói thầu: Cung cấp thiết bị quan trắc môi trường tại Trung tâm Y tế Quận 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 11 |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị quan trắc môi trường tại Trung tâm Y tế Quận 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:42:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 11 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị quan trắc môi trường tại Trung tâm Y tế Quận 11 Cung cấp thiết bị quan trắc môi trường tại Trung tâm Y tế Quận 11 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm (Vi khí hậu) | Model: Testo 440Hãng sản xuất: Testo AG – Đức | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Đầu đo dạng sợi nhiệt Ø9 mm, dài 1000mm - Đo vận tốc gió, nhiệt độ, độ ẩmDải đo: - Vận tốc gió: 0 to 50 m/s + Độ chính xác: ±(0.03 m/s + 4% of m.v.) (0 to 20 m/s) ±(0.5 m/s + 5% of m.v.) (20.01 to 30 m/s)+ Độ phân giải: 0,01 m/s- Nhiệt độ: -20°C đến +70°C + Độ chính xác: ±0.5 oC (0 to +70 oC) ±0.8 oC (-20 to 0 oC)+ Độ phân giải: 0.1 oC- Độ ẩm: 5 to +95% RH+ Độ chính xác: ±3.0% RH (10 to 35% RH) ±2.0% RH (35 to 65% RH) ±3.0% RH (65 to 90% RH) ±5% RH (remaining meas. range)+ Độ phân giải: 0.1% RHCung cấp bao gồm: + Máy chính, đầu dò (0635 1572), Pin , Tài liệu hướng dẫn sử dụng+ CO, CQ (Công ty sao y) | |
| 2 | Máy đo ứng suất nhiệt (bức xạ nhiệt) | Moel: TM-188D Hãng: Tenmars – Đài Loan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:Trong và ngoài không có ánh nắng mặt trời- Dải đo: 0°C~59.0°C- Độ phân giải: 0.1°C- Độ chính xác @15~40°C: ±1.0°CNgoài trời có nắng- Dải: 0°C~56.0°C- Độ phân giải: 0.1°C- Độ chính xác tại 15~40°C: ±1.5°CNhiệt độ không khí (TA): - Dải đo: 0°C~59.0°C/ 31°F~122.0°F- Độ phân giải: 0.1°C/ 0.1°F- Độ chính xác tại 15~40°C: ±0.8°C/ ±1.5°FNhiệt độ quả cầu đen(TG)- Dải: 0°C~80.0°C/ 32°F~176.0°F- Độ phân giải: 0.1°C/ 0.1°F- Độ chính xác tại 15~40°C: ±0.6°C/ ±1.1°FNhiệt độ điểm sương (DEW)- Dải: -35.3°C~48.9°C/ -31.5°F~120.1°F- Độ phân giải: 0.1°C/ 0.1°FCung cấp trọn bộ gồm :+ Máy chính, Pin , Tài liệu hướng dẫn sư dụng+ CO, CQ (Công ty sao y) | |
| 3 | Máy đo phóng xạ | Model: TM-91N Hãng: Tenmars – Đài Loan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Hiển thị: LCD- Đơn vị: µSv/h hoặc µRem/h- Thang đo: + 0.5µSv/h~1400µSv/h + 50µRem/h~140.0mRem/h- Kiểm tra tia Beta(B) và Gamma(y)- Thời gian lấy mẫu: 20s/1 lần- Năng lượng phụ thuộc: 30KV~1.3Mev- Đặt giá trị cảnh báo: 0~19.99µSv/h- APS: 30 phút, cài đặt (0~60 phút)- Nguồn: Pin 9V 006PCung cấp trọn bộ gồm :+ Máy chính, Pin , Tài liệu hướng dẫn sư dụng+ CO, CQ (Công ty sao y) | |
| 4 | Máy đo điện từ trường | Model: TM-190 Hãng: Tenmars – Đài Loan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:Đo từ trường: + Tầm đo : 20/200/2000mG, 2/20/200μT. + Độ chia : 0.02/0.1/1 mG hay 0.02/0.1/1 μT + Độ chính xác : ±(15%+100dgt). + Tần số đáp ứng : 50/60Hz Đo điện trường: + Tầm đo : 50V/m to 2000V/m + Độ chính xác : ±(7%+50dgt). + Tần số đáp ứng : 50/60Hz Đo RF: + Tầm đo : 50MHz to 3.5GHz + Độ chia : .02μW / m², 0.2μA / m, 0.2mV/m, m, 0.002μW/cm ²,2dB + Độ chính xác : ± 2dB at 2.45GHz. + Đơn vị đo : uW/m²~mW/m²; μW/cm²; mV/m~V/m, mA/m, dBm + Tốc độ lấy mẫu : 6 giây / lần- Hiển thị : màn hình LCD 4 chữ số- Nút nhấn giữ giá trị hiện tại , giá trị max- Kích thước : 115(L) x 60(W) x 21(H) mm.- Khối lượng : 120 gram- Nguồn cấp : Pin 1.5V AAA x 3- Thời lượng Pin : 8 giờ- Môi trường hoạt động : 5℃ – 40 ℃ , | |
| 5 | Máy đo bức xạ UV | Model: UV-340A Hãng: Lutron – Đài Loan | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Hiển thị : màn hình LCD - Range : 1999 uW/cm2 / 19990 uW/cm2- Độ phân giải : 1 uW/cm2 / 10 uW/cm2- Độ chính xác : ±(4%FS±2 dgt)- Quang phổ cảm biến UV : 290 - 390 nm- Thời gian lấy mẫu : 1 sec- Khối lượng : 251 gr- Nguồn : DC 9V- Kích thướcMáy:131x70x25mmQue đo đầu : 63 x 60 x 27Que đo tay L 92 x 20mm Cung cấp trọn bộ gồm :+ Máy chính, Pin , Tài liệu hướng dẫn sư dụng+ CO, CQ (Công ty sao y) | |
| 6 | Bộ thiết bị đo bụi toàn phần, bụi hô hấp, bụi PM 2.5, PM 10 | Model : CEL-712 Hãng sản xuất: Casella – Anh QuốcMICRODUST PRO | 1 | Cái | Xem chương II mẫu số 1A đính kèm hồ sơ báo giá | |
| 7 | Bơm cầm tay dùng cho ống dò khí | Model: GV-100SHãng: Gastec – Nhật | 1 | Cái | Xem chương II mẫu số 1A đính kèm hồ sơ báo giáTính năng kỹ thuật:- Thao tác lấy mẫu khí nhẹ nhành, thể tích lấy mẫu khí tối thiểu 50ml (1/2 chu kỳ lấy mẫu khí)- Thao tác lẫy mẫu khí nhanh chóng và dễ dàng, qui trình lấy mẫu khí với thể tích 50ml hoặc 100ml, biết được chính xác điểm kết thúc của qui trình lấy mẫu.Lấy được mẫu với thể tích 50ml, 100ml và n x 100ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi