Gói thầu: 25.XNKT-0043 22- Văn phòng phẩm cho BK-TNG và thiết bị văn phòng cho nhân sự trên bờ thuộc lô 04-3 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860043-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu 25.XNKT-0043 22- Văn phòng phẩm cho BK-TNG và thiết bị văn phòng cho nhân sự trên bờ thuộc lô 04-3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220857137
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm VTTB thuê DV tổng thể của Lô 04-3 năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:28:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 282,628,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 197.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 25.XNKT-0043 22- Văn phòng phẩm cho BK-TNG và thiết bị văn phòng cho nhân sự trên bờ thuộc lô 04-3 năm 2022
Kế hoạch mua sắm VTTB thuê DV tổng thể của Lô 04-3 năm 2022
14 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch mua sắm VTTB thuê DV tổng thể của Lô 04-3 năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499.


E-CDNT 10.1(g)
Nội dung trong Bảo lãnh dự thầu không cam kết, hoặc không đưa vào nội dung: “không hủy ngang và vô điều kiện thanh toán cho Bên thụ hưởng” hoặc nội dung Bảo lãnh dự thầu không đúng hoặc thiếu các nội dung quy định tại Biểu mẫu số 07 v/v Bảo lãnh dự thầu được Bên mời thầu quy định tại Chương III-Tiêu chí đánh giá, E-HSDT của nhà thầu này sẽ bị loại, không được đánh giá ở bước tiếp theo
E-CDNT 10.2(c)
 Chứng chỉ xuất xứ do phòng thương mại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cho các mục 34, 35: Bản sao có xác nhận của nhà cung cấp  Chứng chỉ chất lượng do nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất cho các mục 34, 35: Bản gốc hoặc hoặc bản sao có xác nhận của nhà cung cấp.  Chứng chỉ bảo hành của nhà cung cấp: Bản gốc
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo điều kiện giao hàng tại kho XNKT trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNKT, phí bảo hiểm hàng hóa, ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 02 tuần kể từ ngày ký hợp đồng với XNKT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in 05A Black (CE505A)20HộpMực in 05A Black (CE505A)
2Mực in 93A Black (CZ192A)1HộpMực in 93A Black (CZ192A)
3Mực máy in Brother MFC- L2701D: TN 23852HộpMực máy in Brother MFC- L2701D: TN 2385
4Mực in 305A Black - CE410A4HộpMực in 305A Black - CE410A
5305A Cyan - CE411A2Hộp305A Cyan - CE411A
6305A Yellow - CE412A2Hộp305A Yellow - CE412A
7305A Magenta - CE413A2Hộp305A Magenta - CE413A
8131A Black - CF210A5Hộp131A Black - CF210A
9131A Cyan - CF211A3Hộp131A Cyan - CF211A
10131A Yellow - CF212A3Hộp131A Yellow - CF212A
11131A Magenta - CF213A3Hộp131A Magenta - CF213A
12Máy ép plastic1CáiMáy ép plastic
13Giấy khổ A 450RamGiấy khổ A 4
14Sổ tay nhỏ dùng ghi chú công việc (8x13cm)20CuốnSổ tay nhỏ dùng ghi chú công việc (8x13cm)
15Keeping Documents for any purpose_Kẹp phân trang mỗi tập 20 tờ.30TậpKeeping Documents for any purpose_Kẹp phân trang mỗi tập 20 tờ.
16Cặp Nilông trong đựng giấy A4 (có nắp)50CáiCặp Nilông trong đựng giấy A4 (có nắp)
17Cặp ClipFile10CáiCặp ClipFile
18Cặp DK (Papka Egle-DL)10CáiCặp DK (Papka Egle-DL)
19Bút kim xanh đông -A P&T my gel 0.5 loại tốt100CáiBút kim xanh đông -A P&T my gel 0.5 loại tốt
20Bút bi xanh (Thiên Long, loại không có nắp đậy phù hợp nơi sản xuất)200CáiBút bi xanh (Thiên Long, loại không có nắp đậy phù hợp nơi sản xuất)
21Bút đánh màu (high-light)20CáiBút đánh màu (high-light)
22Bút xóa Thiên Long100CáiBút xóa Thiên Long
23Kẹp bướm màu đen, 2 quai (Double clip 1’’)10HộpKẹp bướm màu đen, 2 quai (Double clip 1’’)
24Keo dán giấy10TuýpKeo dán giấy
25Băng keo trong loại lớn100CuộnBăng keo trong loại lớn
26Băng keo màu các loại (loại lớn)40CuộnBăng keo màu các loại (loại lớn)
27Kéo cắt giấy loại nhỏ20CáiKéo cắt giấy loại nhỏ
28Pin Duracell AA dùng cho đồng hồ, remote, dụng cụ căn tâm cơ khí100CụcPin Duracell AA dùng cho đồng hồ, remote, dụng cụ căn tâm cơ khí
29Pin Duracell AAA dùng cho đồng hồ, remote, dụng cụ căn tâm cơ khí100CụcPin Duracell AAA dùng cho đồng hồ, remote, dụng cụ căn tâm cơ khí
30Battety type D50CụcBattety type D
31Pin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN160450CụcPin 9V/ Pin vuông/ 6LR61/ 6F22/ MN1604
32Laminating film A4 100 Mic (Giấy ép plastic Deluxe 220 x 315mm 100MC, 100pcs/tập)500TờLaminating film A4 100 Mic (Giấy ép plastic Deluxe 220 x 315mm 100MC, 100pcs/tập)
33Bộ bàn phím (Loại đầy đủ chức năng)+ Chuột không dây4BộBộ bàn phím (Loại đầy đủ chức năng)+ Chuột không dây
34Laptop Asus Zenbook i7 13.3''OLED Touch2CáiLaptop Asus Zenbook i7 13.3''OLED Touch
35Laptop MSI Prestige 152CáiLaptop MSI Prestige 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 197.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->