Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị chuyên dụng nhà Kho chứa vật tư và dụng cụ cầm tay phục vụ công tác vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị chuyên dụng nhà Kho chứa vật tư và dụng cụ cầm tay phục vụ công tác vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:50:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,421,143,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có phạm vi công việc thực hiện việc cung cấp trang thiết bị chuyên dụng/dụng cụ cầm tay đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu 3,1 tỷ đồng.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng: Các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị chuyên dụng nhà Kho chứa vật tư và dụng cụ cầm tay phục vụ công tác vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa. Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) Dự án NMNĐ Thái Bình 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan có công chứng các tài liệu sau: -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. -Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có văn bản cam kết: - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở đi và đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật đã nêu trong E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, trường hợp hàng hóa sản xuất tại nước ngoài phải được phép lưu hành tại Việt Nam. -Cung cấp đầy đủ chứng chỉ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (đối với hàng nhập khẩu); Chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau, bao gồm: -Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí cho thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí,… để thực hiện giao hàng hóa theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của hàng hóa kể từ ngày giao hàng phù hợp với thời hạn sử dụng của hàng hóa theo khuyến cáo của nhà sản xuất và yêu cầu của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
-Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu):
Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Xuân Trường Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 5 | Bộ | - Công suất : 250W- Lực vặn tối đa (cứng / mềm): 35/21 Nm- Tốc độ không tải: 2 cấp- Điện áp: 12 V- Đường kính khoan tối đa:+ Khoan gỗ: ≥ 18 mm+ Khoan thép: ≥ 7 mm- Khả năng đầu cặp : 0.8 ÷ 10 mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 2 | Máy khoan động lực | 2 | Bộ | - Công suất : 550 W- Nguồn điện: 220V/50Hz- Đường kính khoan tối đa:+ Khoan bê tông: ≥ 12 mm+ Khoan gỗ : ≥ 25 mm+ Khoan thép: ≥ 10 mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 3 | Máy khoan | 2 | Bộ | - Công suất : 600 W- Điện áp: 220V/50Hz- Đường kính khoan tối đa + Khoan Thép : ≥ 13 mm + Khoan Nhôm : ≥ 13 mm + Khoan Gỗ : ≥ 25 mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 4 | Máy khoan đế từ | 1 | Bộ | - Đường kính khi dùng mũi khoan từ : 12mm÷40mm - Đường kính khi dùng mũi khoan xoắn : 3 ÷ 16mm - Đường kính vát mép : 10÷30mm - Độ sâu khoan được : tới 110mm - Công suất động cơ : ≤ 1200w - Công suất tổng máy : ≤ 1260w - Tốc độ không tải : tới 720 vòng/phút - Tốc độ có tải: tới 450 vòng/phút - Kiểu trục chính : weldon 19mm - Hành trình : 170mm - Lực giữ đế từ : 1100kg - Kiểu làm mát : làm mát bên trong Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7, Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 5 | Máy khoan đế từ | 1 | Bộ | Máy khoan từ 2 cấp tốc độ, - Nguồn điện: 220V/50Hz - Điều chỉnh tốc độ quay, bảo vệ quá nhiệt: có- Tự động tắt máy, đèn báo đế từ- Khả năng khoan khoét : 12 – 55mm- Khả năng khoan xoắn : 3 – 23mm- Khả năng ta rô : 6 – 20mm- Khả năng vát mép lỗ : 10-40mm- Hành trình tối thiểu: 170mm- Lực đế từ tối thiểu: 1200kg- Làm mát bên trong trục chính : tự độngTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 6 | Máy khoan búa (máy khoan bê tông) | 1 | Bộ | Công suất tối thiểu: 800WNguồn điện: 220V/50HzDải tốc độ không tải tối thiểu : 0 - 900 v/p Dải tốc độ đập tối thiểu : 0 - 4000 l/pDải lực đập tối thiểu : 0 - 3JPhạm vi khoan : Bê tông (≥26mm) - Gỗ (≥30mm) - Thép (≥13mm)Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 7 | Máy mài góc (điện) | 5 | Bộ | Nguồn điện: 220V/50HzDải tốc độ không tải tối thiểu:1100 – 11000 vòng/phútRen trục bánh mài tối thiểu: M10Đường kính lưỡi tối thiểu:100 mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 8 | Máy mài góc (điện) | 5 | Bộ | Nguồn điện: 220V/50HzĐường kính lưỡi tối thiểu: 125mmDải tốc không tải tối thiểu: 2800-11000vòng/phútRen trục bánh mài tối thiểu: M14Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 9 | Máy mài góc (điện) | 5 | Bộ | Nguồn điện: 220V/50HzĐường kính lưỡi tối thiểu: 180 mmRen trục bánh mài tối thiểu: M14Tốc độ không tải tối thiểu: 8500 v/pTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 10 | Máy mài thẳng (điện) | 5 | Bộ | Nguồn điện: 220V/50Hz- Ống kẹp đường kính tối đa: 8mm- Đá mài có đường kính tối đa: 50 mm- Kích thước khóa hạt: 19 mm ²- Kích thước mài trục chính: 13 mm ²- Đường kính tối đa công cụ đánh bóng: 80mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 11 | Máy mài bàn (điện) | 5 | Bộ | Đường kính bánh mài tối thiểu: 200 mmTốc độ không tải tối thiểu: 3600 vòng / phútChiều rộng đá mài tối thiểu: 25 mmCông suất đầu vào định mức tối thiểu: 600 WNguồn điện: 220V/50HzTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 12 | Máy cắt sắt (điện) | 2 | Bộ | Công suất tối thiểu: 2,2 kWNguồn điện: 220V/50HzĐường kính đĩa cắt tối thiểu: 355 mmTốc độ không tải tối thiểu: 3800 v/pĐĩa cắt lỗ khoan tối thiểu: 25,4 mm- Khả năng cắt hình chữ nhật : 100*196mm- Khả năng cắt hình vuông : 119*119mm- Khả năng cắt biên dạng L : 130*130mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 13 | Lubrication oil pump (máy bơm dầu) | 2 | Bộ | Nguồn điện: 230 VCông suất: 9 lít/phútBộ bơm gồm: Máy bơm dầu nhớt, ống hút, dây cấp, cò cấp gắn đồng hồ hiển thị điện tử để theo dõi lượng cấp.Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 14 | Lubrication oil pump (máy bơm dầu) | 2 | Bộ | Nguồn điện: 400 VCông suất: 50 lít/phútBộ bơm gồm: Máy bơm dầu nhớt, ống hút, dây cấp, cò cấp gắn đồng hồ hiển thị điện tử để theo dõi lượng cấp.Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 15 | Bơm dầu bằng tay | 2 | Bộ | Đường kính ống hút tối thiểu: 32 mmĐường kính ống ra tối thiểu: 25 mmChiều dài ống bơm tối thiểu: 1280 mmLưu lượng: 60 - 80 lít/ phútLực hút / đẩy: 3m Tự mồiTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 16 | Máy bơm thuỷ lực cho bộ cờ lê thuỷ lực dạng tròng | 1 | Bộ | Áp suất là việc lớn nhất: 800 bar- Lưu lượng lớn nhất của bơm : Tới 3.2lít/phút- Dung tích bình dầu thuỷ lực : 1.7lít- Nguồn điện: 220V/50Hz- Sử dụng : Cờ lê đơn chiếcTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 17 | Low profile hydraulic torque wrench/ Cờ lê thuỷ lực dạng tròng | 1 | Bộ | Dải Mô men xoắn tối thiểu: 399-4168 N/mDải đầu lục giác từ tối thiểu: 32-75 mm Áp suất làm việc tối thiểu : 70 Mpa | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 18 | Low profile hydraulic torque wrench/ Cờ lê thuỷ lực dạng tròng | 1 | Bộ | Dải Mô men xoắn tối thiểu: 2051-21627 N/mDải đầu lục giác từ tối thiểu: 70-135 mm Áp suất làm việc tối thiểu : 70 Mpa | Máy cầm tay, Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 19 | Máy hàn điện mini | 2 | Bộ | Điện áp xoay chiều vào: 220V±15%, 50Hz- Công suất : 3.5kW- Dòng hàn : MMA (10 – 200A)+ 20% : 190A+ 60% : 130A+ 100% : 110A- Điều khiển dòng hàn : Vô cấp (INVERTER)- Đường kính que hàn : Φ 1.6, - 4.0mm- Cấp bảo vệ : IP 23- Cấp cách điện : Cấp H- Trọng lượng : ≤ 10 kgTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 20 | Máy hàn tig | 2 | Bộ | Nguồn điện xoay chiều: 220V±15% 50 HZ- Công suất : 4kW- Dòng hàn : TIG (5 – 200A)+ 35% : 220A+ 60% : 160A+ 100% : 140A- Dòng hàn : MMA (10 – 160A)+ 35% : 140A+ 60% : 125A+ 100% : 115A- Điều khiển dòng hàn : Vô cấp (INVERTER)- Đường kính que hàn : Φ 1.6, - 4.0mm- Cấp bảo vệ : IP 23; - Cấp cách điện : Cấp H- Kích thước máy : 180*400*410mm- Trọng lượng : ≤15kgCung cấp theo máy gồm: Thiết bị tiêu chuẩn:- Máy chính- Dây điện nguồn của máy- Mỏ hàn + Cáp mát + Kẹp mát- Chai khí + Đồng hồ khíTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 21 | Hộp sấy que hàn xách tay | 2 | Bộ | Nguồn điện: 220V/50HzDung tích chứa: 5kgNhiệt độ sấy tối thiểu: 200 oC | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 22 | Găng tay chịu nhiệt | 5 | Đôi | Găng tay hàn bảo hộ lao động bằng da | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 23 | Bộ gia nhiệt bằng hơi (gas) | 5 | Bộ | Công suất tiêu thụ tối thiểu: 25 KWChất liệu sản phẩm Nhựa, thép không gỉĐồng hồ điều chỉnh áp: CóCung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 24 | Máy gia nhiệt vòng bi | 1 | Bộ | Có khả năng gia nhiệt ổ trục có khối lượng tối đa: 120 kg.- Tự động khử từ, báo vệ quá nhiệt: có- Vận hành theo chế độ nhiệt độ hay thời gian- Điện áp 230V/50-60Hz or 400-460V/50-60HzTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 25 | Máy xử lý nhiệt mối hàn | 1 | Bộ | Máy gia nhiệt mối hàn tích hợp bộ điều khiển, bộ lập trình, bộ ghi nhiệt 1. Bộ nguồn cấp 70 KVA - Dòng đầu vào: điện áp 3pha/380V; tần số 50Hz - Dòng đầu ra: + Số kênh: 6 kênh + Dòng điện: 65V - Dòng dùng cho điều khiển: điện áp 110VAC, 1pha. 2. Bộ lập trình nhiệt độ 6 kênh/bộ điều khiển/bộ ghi nhiệt độ - Cài đặt lập trình nhiệt độ & vận hành. - Màn hình hiển thị LCD 7inch. - Có 6 giắc cắm đầu đo nhiệt - Nguồn vào: 1 pha 110V/50Hz - Dải nhiệt độ: 0~1200oC - Thời gian giữ nhiệt max: 99 giờ 59 phút - Đầu sensor loại K theo tiêu chuẩn BS EN60584-1 3. Bộ ghi nhiệt độ - Số kênh: 12 kênh - Dải nhiệt độ: 0~1200oC - Giắc cắm cặp nhiệt: loại K - Điện áp nguồn: 100 - 240VAC (50/60Hz) '4. Máy hàn đính cặp nhiệt điện: - Công suất: 5VA; - Điện áp pin: 12V - Dung lượng pin: 3,0Ah - Đường kính cặp nhiệt: 0,5; 1 và 2mm; - Nguồn cấp 230V/50Hz - Cao x rộng x sâu: 210x215x90mm - Nặng: 4,25kg. 5. Bộ sứ: 60V - 2,7KW - 45A - 205x250mm: 24 tấm Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt. Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 26 | Bộ mỏ hàn hơi | 4 | Bộ | Bộ mỏ hàn 12 món đa năng Khả năng hàn đến: 6mm Khả năng cắt tối đa: 30mmTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 27 | Bộ mỏ hàn hơi | 2 | Bộ | - Hàn độ dày : 6 ~ 32mm- Cắt độ dày : 150mm- Sử dụng khí : Gas + Oxy- Đè : 1420N- Đồng hồ : 152X + Y- Ống dài : 20’’Sử dụng khí Gió đá, Oxy - Gas. Soi béc 25 – 120 Mồi lửa 25 – 300. Va li nhựa chống thấm nước Đồng hồ oxy, đồng hồ gas Dây khí đôi 4.5m bấm đầu sẵn (dây oxy gas, dây xanh đỏ) Bộ đuôi đèn, mỏ cắt, mỏ hàn, mỏ khò: 1 Đầu béc cắt; 1 Đầu gia nhiệt; 3 Đầu béc hàn; 1 Cán nối Bộ thông bép, kính hàn, cây mồi lửa Van chống cháy ngược.Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 28 | Máy cắt Plasma | 1 | Bộ | Nguồn điện: 3 pha 380V±15% 50/60 Hz- Công suất lớn nhất : 20.5kvA- Dòng cắt : 120A- Chu kỳ :+ 80% : 120A+ 100% : 100A- Áp suất : 4,8 bar- Lưu lượng : 212 lít/phút- Chiều dày cắt : 30mm (1-3/8''), 40mm (1-1/2'') 50mm (2'')Cung cấp theo máy gồm :Thiết bị tiêu chuẩn:- Máy chính- Dây điện nguồn của máy- Mỏ cắt + Cáp mát + Kẹp mát- Đồng hồ khíTiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 29 | Máy nén khí piston | 1 | Bộ | - Áp suất lớn nhất: 0,93 Mpa;- Lưu lượng: 120 lít/phút;- Thể tích bình chứa: 260 lít;- Khối lượng: ≤ 350 Kg;Tiêu chuẩn chế tạo: đáp ứng tiêu chuẩn khối EU/G7,Cung cấp đầy đủ vật tư/phụ kiện đi kèm theo calalog của máy/tiêu chuẩn NSX. | Máy hàn và thiết bị xử lý nhiệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 30 | Cờ lê cong (hook spanner) | 20 | Cái | 13–35 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 31 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 38–45 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 32 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 52–55 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 33 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 58–65 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 34 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 68–75 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 35 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 80–90 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 36 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 92 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 37 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 95–100 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 38 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 105 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 39 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 110–115 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 40 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 120–130 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 41 | Cờ lê cong (hook spanner) | 15 | Cái | 135–145 mm | Special wrench/ Cờ le đặc biệt.Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 42 | Bộ vít đa năng | 9 | Bộ | Bộ vít đa năng gồm 47 món (Cần tự động đa năng đầu vuông 1/4 inch) | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 43 | Bộ tuýp | 9 | Bộ | Hệ mét, 24 món đầu vuông 1/2", Kích thước đầu tuýp: 10mm - 11mm - 12mm - 13mm - 14mm - 15mm - 16mm - 17mm - 18mm - 19mm - 20mm - 21mm - 22mm - 23mm - 24mm - 27mm - 30mm - 32mm | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 44 | Bộ tuýp hệ inch 24 món đầu vuông 1/2", | 9 | Bộ | Kích thước đầu tuýp : 3/8" - 7/16" - 1/2" - 9/16" - 5/8" - 21/32" - 11/16" - 3/4" - 25/32" - 13/16" - 7/8" - 15/16" - 31/32" - 1" - 1.1/16" - 1.1/8" - 1.3/16" - 1.1/4" | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 45 | Bộ tuýp hệ inch 14 món đầu vuông 3/4" | 9 | Bộ | Kích thước đầu tuýp: 7/8" - 15/16" - 1" - 1.1/16" - 1.1/4 "- 1.7/16" - 1.1/2" - 1.5/8" - 1.13/16" | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 46 | Bộ tuýp hệ mét 14 món đầu vuông 3/4" | 9 | Bộ | Kích thước đầu tuýp: 22 - 24 - 27 - 30 - 32 - 36 - 38 - 41 - 46 - 50 mm | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 47 | Bộ tuýp hệ mét 14 món đầu vuông 1" | 9 | Bộ | Kích thước đầu tuýp: 36 - 41 - 46 - 50 - 55 - 60 - 65 - 70 - 75 - 80mm. | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 48 | Bộ đầu nối tua vít 14 món | 9 | Bộ | Kích thước:T20 - T25 - T27 - T30 - T40 - T45 - T50 x 48 mmT20 - T25 - T27 - T30 - T40 - T45 - T50 x 92 mm | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 49 | Cờ lê lực dải lực 400-2000 Nm | 3 | Cái | Kích thước: 1"Dải đo từ: 400-2000 Nm | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 50 | Cờ lê lực | 3 | Cái | Kích thước: 3/4", Dải đo từ: 150-800 Nm | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 51 | Cờ lê lực | 3 | Cái | Kích thước đầu nối: 1/2", Dải đo từ: 40-200 Nm | SOCKET/ Đầu kết nốiChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 52 | Panme đo ngoài | 15 | Bộ | Khoảng đo: 0÷25 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 53 | Panme đo ngoài | 10 | Bộ | Khoảng đo: 25÷50, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 54 | Panme đo ngoài | 5 | Bộ | Khoảng đo: 50÷75, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 55 | Panme đo ngoài | 5 | Bộ | Khoảng đo: 75÷100, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 56 | Panme đo ngoài | 5 | Bộ | Khoảng đo: 100÷125, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 57 | Panme đo ngoài | 3 | Bộ | Khoảng đo: 125÷150, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 58 | Panme đo ngoài | 2 | Bộ | Khoảng đo: 150÷175, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 59 | Panme đo ngoài | 2 | Bộ | Khoảng đo: 175÷200, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 60 | Panme đo ngoài cơ khí | 2 | Bộ | Khoảng đo: 200÷300 mm,Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 61 | Panme đo ngoài cơ khí | 2 | Bộ | Khoảng đo : 300÷400 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 62 | Panme đo ngoài cơ khí | 2 | Bộ | Khoảng đo : 400÷500 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 63 | Panme đo ngoài cơ khí | 2 | Bộ | Khoảng đo : 500÷600 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 64 | 5-30mm Panme đo trong | 10 | Bộ | Khoảng đo: 5÷30 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 65 | Panme đo trong | 10 | Bộ | Khoảng đo: 25÷50 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 66 | Panme đo trong | 3 | Bộ | Khoảng đo: 50÷150 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 67 | Panme đo trong | 3 | Bộ | Khoảng đo: 50÷300 mm, Sai số tối đa: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 68 | Đồng hồ so | 6 | Cái | Khoảng đo: 0÷10 mm, Sai số tối đa: 0,01mm, | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 69 | Đế từ đồng hồ so | 6 | Cái | Giữ cán có đường kính từ : 4-10 (mm), Có hệ thống khóa khớp cơ khí. | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 70 | Dưỡng đo độ dày 28 lá | 6 | Bộ | Phạm vị đo: 0,05-1mm, Số lá đo/ bộ: 28 lá | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 71 | Dưỡng đo độ dày 13 lá | 6 | Bộ | Phạm vi đo: 0.03-0.5mm, Số lá đo / Bộ: 13 lá | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 72 | Thước cặp du xích | 10 | Cái | Phạm vị đo: 0-450mm/0-18”, Cấp chính xác: 0,02mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 73 | Thước cặp du xích | 10 | Cái | Phạm vị đo: 0-200mm/0-8”, Cấp chính xác: 0,02mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 74 | Thước Micrometer đo sâu | 5 | Cái | Phạm vị đo: 0-300mm, Độ chia: 0,01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 75 | Thước đo lỗ | 10 | Cái | Phạm vi đo: 10-18.5mm, Độ chia: 0.01mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 76 | Nivo | 3 | Cái | Kích thước khoảng 200 mm, Cấp chính xác: 0,02 mm/1m | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 77 | Nivo | 2 | Cái | Kích thước khoảng 500 mm, Cấp chính xác: 0,02 mm/1m | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 78 | Thước đo góc đa năng (Eke) | 5 | Cái | Kích thước khoảng 500x250 mm, Dung sai góc: 0,07 mmBằng vật liệu thép Inox | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 79 | Thước đo góc đa năng (Eke) | 10 | Cái | Kích thước khoảng: 200x130 mm Dung sai góc: 0,07 mmBằng vật liệu thép Inox | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 80 | Measuring Tape 5m (thước dây) | 25 | Cái | Thước dây 5m | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 81 | Bộ Taro ren | 10 | Bộ | Bộ taro bàn ren 40 chi tiết, có khay đựng, hệ métTaro được kích thước ren: Từ M3 đến M20 Dùng tạo ren trong và ren ngoài cho các ống kim loại, bu lông và ê cu | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 82 | Bộ taro hệ inch | 10 | Bộ | Bộ taro bàn ren 40 chi tiết, có khay đựng, hệ icnhTaro được kích thước ren: Từ 1/4" đến 1" Dùng tạo ren trong và ren ngoài cho các ống kim loại, bu lông và ê cu | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 83 | Bộ tháo ốc gãy | 10 | Bộ | Bộ lấy ốc gãy 5 chi tiết | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 84 | Bộ tháo ốc gãy | 10 | Bộ | Bộ lấy ốc gãy 6 chi tiết | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 85 | Tay quay taro ren trong | 5 | Bộ | Tay quay taro từ M4-M12 | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 86 | Tay quay taro ren trong | 5 | Bộ | Tay quay taro từ M4-M20 | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 87 | Tay quay taro ren trong | 5 | Bộ | Tay quay taro từ M4-M20 | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 88 | Bộ dũa thô | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu: 200mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 89 | Bộ dũa tinh | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu: 200mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 90 | Cưa kim loại | 5 | Cái | Khung bằng hợp kimTay cầm vừa khuôn tay và bọc cao suLưỡi cưa dài: 300 mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 91 | Bộ đột lỗ tròn 8 cây | 5 | Bộ | Kích thước: 3 - 6 - 8 - 10 - 12 - 16 - 20 - 25 mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 92 | Kìm rút đinh tán | 10 | Cái | Rút được các đinh tán với đường kính: 2.4 / 3.2 / 4.0 / 4.8 mm Chiều dài tối thiểu: 250 mm | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 93 | Metal Pipe Cutter | 5 | Cái | Cắt đường kính: Ø 3 - 35 mm / 1/8" - 1 3/8" | Hand Tool/ Dụng cụ đo lường cầm tayChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 94 | Bộ tuavit size L(screwdrivers set L) | 5 | Bộ | Screwdriver for cross head Phillips® screws (+) PH1x4,5x80-PH2x6x100 mm(-) 0,4x2,5x60-0,5x3x100 - 0,8x4x100-1,0x5x125 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 95 | Bộ tua vít đầu hoa thị(screwdrivers set) | 5 | Bộ | Set of 7 Evox screwdriversfor Torx® head screws, with handlesT6-T8-T10-T15- T20-T25-T30 | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 96 | Bộ tuavit size XL(screwdrivers set) | 5 | Bộ | Set of 7 Evox ball head hexagon drivers with handles2-2,5-3-4-5-6-8 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 97 | Screwdrivers (-)Tuavit (-) | 5 | Cái | UNI 7079 DIN 52000,8x4 x 100mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 98 | Screwdrivers (-)Tuavit (-) | 5 | Cái | UNI 7079 DIN 52001x5,5x125 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 99 | Screwdrivers (-)Tuavit (-) | 5 | Cái | UNI 7079 DIN 52001,2x8 x 150 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 100 | Screwdrivers (-)Tuavit (+) | 5 | Cái | UNI 7083 DIN 5208PH1-PH2 125 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 101 | Screwdrivers (-)Tuavit (+) | 5 | Cái | UNI 7083 DIN 5208PH3-PH4 200\ mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 102 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 3 | Cái | Size:5x210 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 103 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 3 | Cái | Size:6x210 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 104 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 3 | Cái | Size:7x225 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 105 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 3 | Cái | Size:8x225 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 106 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 3 | Cái | Size:9x225 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 107 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:10x225 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 108 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:11x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 109 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:12x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 110 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:13x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 111 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:14x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 112 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:15x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 113 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:16x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 114 | Tuavit đầu lục giác(hexagon nut spinners (VDE)) | 5 | Cái | Size:17x235 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 115 | Kéo cách điện(electrican's scissors) | 5 | Cái | Straight stainless steel blades• Wire cutting groove• Microteeth on one side | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 116 | Bộ lục giác có đầu tròn(L-key wrenches (hexagon)) | 5 | Cái | 1,5-2-2,5-3-4-5-6-8-10-12 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 117 | Bộ lục giác có đầu tròn(L-key wrenches (hexagon), long type, ball point head) | 5 | Cái | 1,5-2-2,5-3-4-5-6-8-10 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 118 | L-key wrenches, ball point head, in holder | 5 | Cái | T6-T7-T8-T9-T10-T15-T20-T25-T27-T30-T40-T45-T50 | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 119 | Kìm mỏ nhọn dài đầu tròn(long round nose pliers) | 10 | Cái | để nắm và uốnvới hàm dài tròn(VDE) 1000V EN 60900160 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 120 | Kìm phe ngoài mũi thẳng(circlip pliers Awith straight jaws and opening spring) | 5 | Cái | L = 140x0,9 mmf = 3÷10 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 121 | Kìm phe ngoài mũi thẳngcirclip pliers Awith straight jaws and opening spring | 5 | Cái | L= 140x1,3 mmf = 10÷25 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 122 | Kìm phe ngoài mũi thẳngcirclip pliers Awith straight jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 175 mmf = 19÷60 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 123 | Kìm phe ngoài mũi thẳngcirclip pliers Awith straight jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 225 mmf = 40÷100 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 124 | Kìm phe ngoài mũi thẳngwith straight jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 300 mmf= 85÷200 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 125 | Kìm mở phe ngoài mũi trong 90ocuirclip pliers Bwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | 135x0,9 3÷10 | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 126 | Kìm mở phe ngoài mũi trong 90ocuirclip pliers Bwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 135x1,3 mmf = 10÷25 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 127 | Kìm mở phe ngoài mũi trong 90ocuirclip pliers Bwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 175 mmf = 19÷60 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 128 | Kìm mở phe ngoài mũi trong 90ocuirclip pliers Bwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 220 mmf = 40÷100 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 129 | Kìm mở phe ngoài mũi trong 90ocuirclip pliers Bwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 300 mmf = 85÷200 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 130 | Kềm phe trong mũi thẳngcirclip pliers Cwith straight jaws | 5 | Cái | L = 140x1,3 mmf = 12÷25 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 131 | Kềm phe trong mũi thẳngcirclip pliers Cwith straight jaws | 5 | Cái | L = 180 mmf = 19÷60 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 132 | Kềm phe trong mũi thẳngcirclip pliers Cwith straight jaws | 5 | Cái | L = 225 mmf = 40÷100 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 133 | Kềm phe trong mũi thẳngcirclip pliers Cwith straight jaws | 5 | Cái | L = 300 mmf = 85÷200 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 134 | Kìm mở phe trong mũi cong 90ocirclip pliers Dwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 130x1,3 mmf = 12÷25 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 135 | Kìm mở phe trong mũi cong 90ocirclip pliers Dwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 170 mmf = 19÷60 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 136 | Kìm mở phe trong mũi cong 90ocirclip pliers Dwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 210 mmf = 40÷100 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 137 | Kìm mở phe trong mũi cong 90ocirclip pliers Dwith 90° angled jaws and opening spring | 5 | Cái | L = 290 mmf = 85÷200 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 138 | Kìm chếtuniversal grip pliers | 5 | Cái | Size: Ф36 x 190 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 139 | Kìm chếtuniversal grip pliers | 5 | Cái | Độ mở: Ф42 x 240 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 140 | Kìm chếtuniversal grip pliers | 5 | Cái | Độ mở: Ф55 x 300 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 141 | Thiết bị ép đầu cos bằng thủy lựcCP-240 hydraulic crimping tool | 2 | Bộ | Hexagon dies: 16mm2 to 240mm2.Crimping force: 80kN.Tool + box + die | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 142 | Soldering Iron ( Mỏ hàn thiếc) | 1 | Cái | Type: Soldering Irondigital LCD temperature display temperature pre-selection by 200°, 300°, 400° Voltage Rating: 220 to 240 volts / 50 Hz | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 143 | Solder Sucker ( Dụng cụ hút thiếc hàn) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | Dụng cụ điện và CI Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 144 | VoltAlert 1AC C2 II ( Bút thử điện, rò điện) | 10 | Bộ | Voltage sensing ranges 90 V AC to 1000 V ACOperating Temperature -10°C to 50°CBatteries 2 AAA | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 145 | Pliers set ( Kìm mỏ nhọn, kìm cắt) | 5 | Bộ | 1 kìm tổ hợp, 175 mm1 kìm cắt, 165 mm1 kìm mỏ dài, straight, 200 mm1 Kìm mỏ quạ, 200 mm1 kìm nước, 240 mm,Hộp nhựa | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 146 | Pliers set ( Kìm mỏ nhọn, kìm cắt) | 5 | Bộ | 1 kìm tổ hợp, 175 mm1 kìm cắt, 165 mm1 kìm mỏ dài, straight, 200 mm1 Kìm mỏ quạ, 200 mm1 kìm nước, 240 mm,Hộp nhựa | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 147 | Torque Screwdrivers set( bộ tua vít lực) | 3 | Bộ | 1 cordless torque screwdriver1 USB charging cable, length 1 meter13 sockets, 6.3 mm (1/4") drive, super lock, sizes: 4 - 4.5 - 5 - 5.5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 mm3 bits, 6.3 mm (1/4") drive, internal hexagon: 3 - 4 - 5 mm, length 25 mm4 bits, 6.3 mm (1/4") drive, square: S0 - S1 - S2 - S3, length 25 mm4 bits, 6.3 mm (1/4") drive, slot SL: SL3 - SL4 - SL5 - SL6, length 25 mm4 bits, 6.3 mm (1/4") drive, cross slot PH: PH0 - PH1 - PH2 - PH3, length 25 mm1 bit, 6.3 mm (1/4") drive, cross slot PH: PH1, length 50 mm3 bits, 6.3 mm (1/4") drive, cross slot PZ: PZ0 - PZ1 - PZ2, length 25 mm6 bits, 6.3 mm (1/4") drive, T-star (for Torx): T15 - T20 - T25 - T30 - T35 - T40, length 25 mm1 bit adapter, 6.3 mm (1/4") drive - external square 6.3 mm (1/4"), length 30 mm1 automatic bitholder, 6.3 mm (1/4") drive, internal hexagon 6.3 mm (1/4"), length 80 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 148 | Torque Screwdrivers set ( bộ tua vít cà lê lực) | 3 | Bộ | 1 cordless torque screwdriver1 USB charging cable, length 1 meter13 sockets, 6.3 mm (1/4") drive, super lock, sizes: 4 - 4.5 - 5 - 5.5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 mm3 bits, 6.3 mm (1/4") drive, internal hexagon: 3 - 4 - 5 mm, length 25 mm4 bits, 6.3 mm (1/4") drive, square: S0 - S1 - S2 - S3, length 25 mm4 bits, 6.3 mm (1/4") drive, slot SL: SL3 - SL4 - SL5 - SL6, length 25 mm4 bits, 6.3 mm (1/4") drive, cross slot PH: PH0 - PH1 - PH2 - PH3, length 25 mm1 bit, 6.3 mm (1/4") drive, cross slot PH: PH1, length 50 mm3 bits, 6.3 mm (1/4") drive, cross slot PZ: PZ0 - PZ1 - PZ2, length 25 mm6 bits, 6.3 mm (1/4") drive, T-star (for Torx): T15 - T20 - T25 - T30 - T35 - T40, length 25 mm1 bit adapter, 6.3 mm (1/4") drive - external square 6.3 mm (1/4"), length 30 mm1 automatic bitholder, 6.3 mm (1/4") drive, internal hexagon 6.3 mm (1/4"), length 80 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 149 | Pliers set ( Kìm mỏ nhọn, kìm cắt) | 6 | Bộ | combination pliers, 175 mmswedish diagonal side cutter, 165 mmlong nose pliers, straight, 160 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 150 | Socket Spanner Set( bộ tuýp đa năng) | 5 | Bộ | 1 cờ lê tự động1 tay vặn chữ T trượt1 thanh nối dài, 50 mm10 sockets, 5 - 5.5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 mm5 bit sockets, T-Star (for Torx) T10 - T15 - T20 - T25 - T304 bit sockets, internal heaxagon 3 - 4 - 5 - 6 mm1 bit socket, cross slot PH21 bit socket, slot SL 6.5 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 151 | Socket Spanner Set ( Bộ tuýp đa năng) | 5 | Bộ | sockets in hexagon Pro torque® design, chrome plated, polished6.3 mm (1/4") drivefine 72 tooth reversible ratchet, "extra slim", straight version, with quick releasein a BGS system case with EPE foam trayscope of delivery:1 ratchet1 spinner handle, 150 mm1 sliding bar with adaptor2 extension bars, 50 und 100 mm1 universal joint13 sockets, 4 - 4.5 - 5 - 5.5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 mm6 sockets, deep, 8 -10 - 11 - 12 - 13 - 14 mm7 sockets E-type (for Torx) E4 - E5 - E6 - E7 - E8 - E10 - E116 bit sockets, T-Star (for Torx) T10 - T20 - T25 - T30 - T406 bit sockets, internal heaxagon 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 mm3 bit sockets, cross slot PH1 - PH2 - PH33 bit sockets, slot SL 4 - SL 5.5 - SL 6.5 mmL-type keys, internal hexagon 1.5 - 2.0 - 2.5 mm, length 45.5 - 52 mm | Dụng cụ điện và CIChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 152 | Highrise Storage Racks for Pallets | 5 | Bộ | 800W x 2700L x 2200H; 3 tầng; Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện không rỉ sét; V lỗ, cấu trúc bulong thuận tiện tháo lắp. Khả năng chịu tải lớn (>1000kg). | WarehauseChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 153 | Pallets nhựa | 50 | Bộ | Vật liệu: nhựa, kích thước: 800Wx1000Lx150H | WarehauseChi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có phạm vi công việc thực hiện việc cung cấp trang thiết bị chuyên dụng/dụng cụ cầm tay đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp E-HSDT đã hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu 3,1 tỷ đồng.Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng: Các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện (Biên bản nghiệm thu/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của bên mua cho các hợp đồng này, hóa đơn tài chính và các chứng từ chuyển tiền (nếu có)); Các tài liệu này phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính hoặc sao y bản chính bởi nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi