Gói thầu: Đồ vải phục vụ chuyên môn và trang phục y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Đồ vải phục vụ chuyên môn và trang phục y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:46:00 đến ngày 2022-08-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang phục y tế (tối thiểu có đồng phục bác sĩ, đồng phục điều dưỡng, đồng phục hộ lý, …) cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.767.537.500 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.537.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.302.612.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì thường xuyên, liên tục.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không có phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành công nghệ may hoặc công nghệ thời trang.-Tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp.-Có thời gian liên tục làm công tác ở vị trí quản lý tối thiểu 5 năm;-Đã phụ trách quản lý ít nhất 1 gói thầu cung cấp trang phục y tế cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật may |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành công nghệ may hoặc công nghệ thời trang.-Tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp-Có thời gian liên tục làm công tác trong ngành dệt may tối thiểu 3 năm đối với nhân sự tốt nghiệp đại học;-Đã phụ trách kỹ thuật may ít nhất 1 gói thầu cung cấp trang phục y tế cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Đồ vải phục vụ chuyên môn và trang phục y tế năm 2022 Dự toán chi phí cung cấp Mực in, đồ vải phục vụ chuyên môn và trang phục y tế năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | -Hàng hóa sử dụng có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất trang phục); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất trang phục); +Tên nhà sản xuất (nhà sản xuất trang phục); +Nguồn gốc xuất xứ vải: giấy xác nhận của nhà sản xuất. -Có tài liệu của nhà máy cam kết hoặc đảm bảo cung cấp vải phục vụ cho gói thầu. +Tính hợp lệ và chất lượng hàng hóa (vải Kate Ford, Kaki thun, Kate silk): +Bản sao có công chứng hoặc bản gốc Giấy phép bán hàng cho nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp hợp pháp của nhà sản xuất (trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất vải thì cung cấp tài liệu chứng minh nhãn hiệu hàng hóa); +Bản sao có công chứng phiếu kiểm nghiệm của Trung tâm thí nghiệm dệt may thuộc Phân viện dệt may Việt Nam hoặc cơ quan chức năng hợp pháp khác đáp ứng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật; +Phiếu kiểm nghiệm phải chứng minh được nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá và được thực hiện từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
Địa chỉ: 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp.HCM
Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, p.Bến Thành, quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo Bác sĩ | 420 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Áo Dược sĩ đại học | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Đồng phục Dược sĩ trung học | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Đồng phục Điều dưỡng | 630 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Đồng phục Kỹ thuật viên | 180 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Đồng phục Kỹ thuật viên bột | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Đồng phục Hộ lý | 180 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Đồng phục Bác sĩ phòng mổ | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Đồng phục Điều dưỡng phòng mổ | 115 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Đồng phục Dược sĩ trung học phòng mổ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Đồng phục Kỹ thuật viên phòng mổ | 110 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Đồng phục học viên | 300 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Áo mổ | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Champs 2 lớp 100cm x 120cm | 3.500 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Drap mổ 2 lớp 200cm x 240cm | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Quần áo PTV 3 size | 500 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang phục y tế (tối thiểu có đồng phục bác sĩ, đồng phục điều dưỡng, đồng phục hộ lý, …) cho Bệnh viện hoặc cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.767.537.500 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.537.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.302.612.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì thường xuyên, liên tục.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không có phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành công nghệ may hoặc công nghệ thời trang.-Tốt nghiệp đại học tối thiểu 05 năm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp.-Có thời gian liên tục làm công tác ở vị trí quản lý tối thiểu 5 năm;-Đã phụ trách quản lý ít nhất 1 gói thầu cung cấp trang phục y tế cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật may | 2 | -Kỹ sư chuyên ngành công nghệ may hoặc công nghệ thời trang.-Tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm, tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp-Có thời gian liên tục làm công tác trong ngành dệt may tối thiểu 3 năm đối với nhân sự tốt nghiệp đại học;-Đã phụ trách kỹ thuật may ít nhất 1 gói thầu cung cấp trang phục y tế cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi