Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859853-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220830258
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:45:00 đến ngày 2022-08-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 709,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127519E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VNĐ(Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu, Hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. - Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên; Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022
Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50)


- Bên mời thầu: Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV; - Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu đề ra.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế VAT, phí vận chuyển, giám định, nghiệm thu, bàn giao, nhập kho đến nơi tiếp nhận của bên mua..).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng: 06 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022 - Có Giấy chứng nhận thẩm duyệt về Phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV. - Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (0984759080) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phùng Văn Phúc, Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn màu đen Tổng hợp Đại BàngĐe-016KgXuất xứ: Việt Nam
2Sơn màu vàng Tổng hợp Đại Bàng,V-466KgXuất xứ: Việt Nam
3Sơn màu trắng Tổng hợp Đại Bàng,Tr-0148KgXuất xứ: Việt Nam
4Sơn chống rỉ Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội,CRS-01135KgXuất xứ: Việt Nam
5Sơn màu cỏ úa Tổng hợp Đại BàngCU-066KgXuất xứ: Việt Nam
6Sơn màu ghi Tổng hợp Đại Bàng,G-0115KgXuất xứ: Việt Nam
7Sơn vạch kẻ đườngVĐ01350KgXuất xứ: Việt Nam
8Dung môi pha sơn PUTYL177KgViệt Nam
9Chổi đánh rỉ bằng máyØ100112CáiXuất xứ: Việt Nam
10Chổi quét sơn2"140CáiXuất xứ: Việt Nam
11Dây cáp điện 3 pha(3x4)mm270mLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
12Cầu dao điện VINAKIP3 pha - 100A25CáiXuất xứ: Việt Nam
13Tủ điện âm tường400x300x15014CáiXuất xứ: Việt Nam
14Ghen cách điện SINOØ2067CâyXuất xứ: Việt Nam
15Băng dính điện Nano18mm x 20y22CuộnXuất xứ: Việt Nam
16Măng sông cách điện, SINOØ2035CáiXuất xứ: Việt Nam
17Góc cách điện SINOØ2025CáiXuất xứ: Việt Nam
18Quạt thông gió, KomasuKM60-2S2CáiLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
19Quạt trần Điện cơQT1400N6CáiXuất xứ: Việt Nam
20Quạt treo tườngQTT-3001CáiXuất xứ: Việt Nam
21Dây cáp hàn1x50300mLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
22Tủ đựng dụng cụ,NP-2C7CáiXuất xứ: Việt Nam
23Át tô mát 3 pha LS400A3CáiLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
24Bóng đèn led Rạng Đông220V-40W28CáiXuất xứ: Việt Nam
25Ổ cắm điệnS18A10CáiXuất xứ: Việt Nam
26Dây điện3x4+1x2,5550mLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
27Át tô mát 3 pha3 pha - 60A1CáiLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
28Đầu nối nhanh3BộXuất xứ: Việt Nam
29Ống kẽmHòa Phát(Ø21x1,4)mm4CâyXuất xứ: Việt Nam
30Tê kẽmØ213CáiXuất xứ: Việt Nam
31Góc kẽmØ213CáiXuất xứ: Việt Nam
32Măng sông kẽmØ214CáiXuất xứ: Việt Nam
33Đai sắt2160CáiXuất xứ: Việt Nam
34VítØ4-301KgXuất xứ: Việt Nam
35Nở nhựaØ4-307TúiXuất xứ: Việt Nam(10 cái/túi)
36Băng tan(10-20)m22CuộnXuất xứ: Việt Nam
37Bóng tuýp led1,2m (bóng đôi)4BộXuất xứ: Việt Nam
38Đế âm SINO,SG100/HA/HB7CáiXuất xứ: Việt Nam
39Ổ cắm đôi VINAKIP10A/250V6CáiXuất xứ: Việt Nam
40Mặt công tắc 1 lỗ SINO,S18A1CáiXuất xứ: Việt Nam
41Mặt công tắc 4 lỗ SINO,S18A2CáiXuất xứ: Việt Nam
42Hạt công tắc,S185CáiXuất xứ: Việt Nam
43Át tô mát đôi LS,40A1CáiXuất xứ: Việt Nam
44Dây điện Trần Phú(2x1)mm15mXuất xứ: Việt Nam
45Dây điện Trần Phú(2x6)mm70mXuất xứ: Việt Nam
46Dây điện(1x35)mm70mLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
47Dây dẫn nước máy bơm nước rửa xe áp lực caoØ10-180Bar dài 20m10CuộnLD. Hàn Quốc hoặc tương đương
48Kẹp bình điện200AMP8ĐôiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
49Mặt ổ cắm đôi SINO,S18A4CáiXuất xứ: Việt Nam
50Phích cắm điện VINAKIP23CáiXuất xứ: Việt Nam
51Ghen hộp , Tiền Phong(80x40)mm3CâyXuất xứ: Việt Nam
52Cốt đồng5050CáiXuất xứ: Việt Nam
53Cốt đồng3540CáiXuất xứ: Việt Nam
54Van nước1/4''3CáiXuất xứ: Việt Nam
55Cầu đấu100A3CáiXuất xứ: Việt Nam
56Mũi khoan bê tôngØ61CáiXuất xứ: Việt Nam
57Tủ đựng dụng cụ 7 ngănKC-326CáiXuất xứ: Việt Nam
58Giá đựng đồ nghềKC-3177CáiXuất xứ: Việt Nam
59Dây cáp điện 3 pha vỏ nhựa ruột nhôm4x9070mXuất xứ: Việt Nam
60Ghít nhôm10010CáiXuất xứ: Việt Nam
61Dây điện Trần Phú2x2,5100mXuất xứ: Việt Nam
62Dây đaiA406CáiLD Hàn Quốc hoặc tương đương
63Bầu lọc không khí6CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
64Bánh xe cao su cốt thép8CáiXuất xứ: Việt Nam
65Sơn màu xanh lam LOBSTER,93217KgLD Thái Lan hoặc tương đương
66Giấy rápA4-N1500150TờLD Nhật Bản hoặc tương đương
67Sơn Pu màu ghi Tổng hợp Đại Bàng,S.PU-P1; G-014KgXuất xứ: Việt Nam
68Sơn màu đen TOA,81414KgLD Thái Lan hoặc tương đương
69Chổi quét sơn,2”80CáiXuất xứ: Việt Nam
70Chất đóng rắn Pu7KgXuất xứ: Việt Nam
71Sơn màu quân sự Pu, Tổng hợp Đại Bàng,CU-308KgXuất xứ: Việt Nam
72Sơn lót TOA,00427KgLD Thái Lan hoặc tương đương
73Bả mịn Sannfeer,SA8302 SCC7KgLD Thái Lan hoặc tương đương
74Sơn Pu màu vàng Tổng hợp Đại Bàng,S.PU-P1; V-462KgXuất xứ: Việt Nam
75Sơn Pu màu trắng Tổng hợp Đại Bàng,S.PU-P1 (T/C); Tr-0113KgXuất xứ: Việt Nam
76Sơn Pu màu đỏ Tổng hợp Đại Bàng,S.PU-P1(T/C); Đo-2910KgXuất xứ: Việt Nam
77Sơn Pu màu đỏ cam LOBSTER,91212KgLD Thái Lan hoặc tương đương
78Giấy ráp,A4-N32050TờLD Nhật Bản hoặc tương đương
79Đèn báo phaAD16-220/S3115CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
80Sơn màu đỏ LOBSTER,9051KgLD Thái Lan hoặc tương đương
81Kẹp bình điện,75AMP8ĐôiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
82Mỏ cặp dây dẫn nạp điện một chiều,Ø1650CáiXuất xứ: Việt Nam
83Máy khoan bê tông BOSCH,GBH 2-18RE3CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
84Máy khoan điện cầm tay MAKITA,M8100B5CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
85Máy mài cầm tay BOSCH,GWS6-1005CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
86Máy khoan động lực dùng pin 18V Makita,DHP484RFE5CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
87Dây tiếp địa,1x1630mxứ: Việt Nam
88Bóng điện + đui,24V-21W1BộXuất xứ: Việt Nam
89Công tắc máy khoan cần Hanyoung,HY-5162CáiLD Đài Loan hoặc tương đương
90Máy cắt sắt MAKITA,2414NB2CáiLD Nhật Bản hoặc tương đương
91Dây điều khiển,14x1,530mLD Hàn Quốc hoặc tương đương
92Dây cáp điện 3 pha3×2,5+1x1,5300mLD Hàn Quốc hoặc tương đương
93Đầu nối nhanh 3 pha - 4 chấu6CáiXuất xứ: Việt Nam
94Hộp át tô mát bằng thép sơn tĩnh điện,300x200x1003CáiXuất xứ: Việt Nam
95Ghen hộp , Tiền Phong60x3020CâyXuất xứ: Việt Nam
96Cuộn dây dẫn khí nén tự cuộn5x8 dài 12m6CuộnLD Đài Loan hoặc tương đương
97Kẹp dây mát máy hàn300A10CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
98Lưỡi cưa máy cưa đĩaØ2503CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
99Kìm hàn500A10CáiLD Đài Loan hoặc tương đương
100Công tắc gạt giữ 4 chiều,LES-04-12CáiLD Đài Loan hoặc tương đương
101Dây đai,B654CáiLD Hàn Quốc hoặc tương đương
102Lưỡi cưa máy cưa vòngMJ3931CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
103Đá mài Hải DươngØ(400-127)x402ViênXuất xứ: Việt Nam
104Súng phun nước rửa xe,PKS0407CáiLD Tr. Quốc hoặc tương đương
105Bộ lưỡi tiện máy tiện ren vít vạn năng1BộLD Đài Loan hoặc tương đương
106Bộ lưỡi bào máy bào gỗ 3 pha2BộXuất xứ: Việt Nam
107Dây đaiB90, 82/022CáiLD Hàn Quốc hoặc tương đương
108Ống nhựa Tiền PhongØ76, C24mXuất xứ: Việt Nam
109Góc nhựa Tiền Phong,Ø762CáiXuất xứ: Việt Nam
110Giắc co nhựa Tiền Phong,Ø761CáiXuất xứ: Việt Nam
111Bộ khởi động máy bơm nước chữa cháyHONDA, GX-1501BộLD Thái Lan hoặc tương đương
112Keo dán nhựa Tiền Phong2TuýpXuất xứ: Việt Nam
113Dây khởi độngØ42mLD Thái Lan hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127519E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VNĐ(Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu, Hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. - Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên; Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh105
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện.75
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->