Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830258 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:45:00 đến ngày 2022-08-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127519E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VNĐ(Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu, Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. - Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên; Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022 Mua vật tư, hàng hóa củng cố cơ sở vật chất tham gia hội thi, hội thao CTKT các cấp và hỗ trợ thực hiện CVĐ50 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV; - Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu đề ra. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế VAT, phí vận chuyển, giám định, nghiệm thu, bàn giao, nhập kho đến nơi tiếp nhận của bên mua..). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng: 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2022 - Có Giấy chứng nhận thẩm duyệt về Phòng cháy và chữa cháy; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại Mẫu số 4 – Chương IV. - Các văn bản cam kết khác yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (0984759080) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội (02433840148 nối số 50) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phùng Văn Phúc, Kho J106/Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật, địa chỉ: Xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn màu đen Tổng hợp Đại Bàng | Đe-01 | 6 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 2 | Sơn màu vàng Tổng hợp Đại Bàng, | V-46 | 6 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 3 | Sơn màu trắng Tổng hợp Đại Bàng, | Tr-01 | 48 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 4 | Sơn chống rỉ Tổng hợp Đại Bàng Hà Nội, | CRS-01 | 135 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 5 | Sơn màu cỏ úa Tổng hợp Đại Bàng | CU-06 | 6 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 6 | Sơn màu ghi Tổng hợp Đại Bàng, | G-01 | 15 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường | VĐ01 | 350 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 8 | Dung môi pha sơn PUTYL | 177 | Kg | Việt Nam | ||
| 9 | Chổi đánh rỉ bằng máy | Ø100 | 112 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 10 | Chổi quét sơn | 2" | 140 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 11 | Dây cáp điện 3 pha | (3x4)mm | 270 | m | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 12 | Cầu dao điện VINAKIP | 3 pha - 100A | 25 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 13 | Tủ điện âm tường | 400x300x150 | 14 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Ghen cách điện SINO | Ø20 | 67 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Băng dính điện Nano | 18mm x 20y | 22 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 16 | Măng sông cách điện, SINO | Ø20 | 35 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Góc cách điện SINO | Ø20 | 25 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 18 | Quạt thông gió, Komasu | KM60-2S | 2 | Cái | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 19 | Quạt trần Điện cơ | QT1400N | 6 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 20 | Quạt treo tường | QTT-300 | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 21 | Dây cáp hàn | 1x50 | 300 | m | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 22 | Tủ đựng dụng cụ, | NP-2C | 7 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 23 | Át tô mát 3 pha LS | 400A | 3 | Cái | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 24 | Bóng đèn led Rạng Đông | 220V-40W | 28 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 25 | Ổ cắm điện | S18A | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 26 | Dây điện | 3x4+1x2,5 | 550 | m | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 27 | Át tô mát 3 pha | 3 pha - 60A | 1 | Cái | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | Đầu nối nhanh | 3 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 29 | Ống kẽmHòa Phát | (Ø21x1,4)mm | 4 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 30 | Tê kẽm | Ø21 | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 31 | Góc kẽm | Ø21 | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 32 | Măng sông kẽm | Ø21 | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 33 | Đai sắt | 21 | 60 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 34 | Vít | Ø4-30 | 1 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 35 | Nở nhựa | Ø4-30 | 7 | Túi | Xuất xứ: Việt Nam | (10 cái/túi) |
| 36 | Băng tan | (10-20)m | 22 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 37 | Bóng tuýp led | 1,2m (bóng đôi) | 4 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 38 | Đế âm SINO, | SG100/HA/HB | 7 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 39 | Ổ cắm đôi VINAKIP | 10A/250V | 6 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 40 | Mặt công tắc 1 lỗ SINO, | S18A | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 41 | Mặt công tắc 4 lỗ SINO, | S18A | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 42 | Hạt công tắc, | S18 | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 43 | Át tô mát đôi LS, | 40A | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 44 | Dây điện Trần Phú | (2x1)mm | 15 | m | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 45 | Dây điện Trần Phú | (2x6)mm | 70 | m | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 46 | Dây điện | (1x35)mm | 70 | m | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 47 | Dây dẫn nước máy bơm nước rửa xe áp lực cao | Ø10-180Bar dài 20m | 10 | Cuộn | LD. Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 48 | Kẹp bình điện | 200AMP | 8 | Đôi | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 49 | Mặt ổ cắm đôi SINO, | S18A | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 50 | Phích cắm điện VINAKIP | 23 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 51 | Ghen hộp , Tiền Phong | (80x40)mm | 3 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 52 | Cốt đồng | 50 | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 53 | Cốt đồng | 35 | 40 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 54 | Van nước | 1/4'' | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 55 | Cầu đấu | 100A | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 56 | Mũi khoan bê tông | Ø6 | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 57 | Tủ đựng dụng cụ 7 ngăn | KC-32 | 6 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 58 | Giá đựng đồ nghề | KC-317 | 7 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 59 | Dây cáp điện 3 pha vỏ nhựa ruột nhôm | 4x90 | 70 | m | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 60 | Ghít nhôm | 100 | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 61 | Dây điện Trần Phú | 2x2,5 | 100 | m | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 62 | Dây đai | A40 | 6 | Cái | LD Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 63 | Bầu lọc không khí | 6 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | ||
| 64 | Bánh xe cao su cốt thép | 8 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 65 | Sơn màu xanh lam LOBSTER, | 932 | 17 | Kg | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 66 | Giấy ráp | A4-N1500 | 150 | Tờ | LD Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 67 | Sơn Pu màu ghi Tổng hợp Đại Bàng, | S.PU-P1; G-01 | 4 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 68 | Sơn màu đen TOA, | 814 | 14 | Kg | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 69 | Chổi quét sơn, | 2” | 80 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 70 | Chất đóng rắn Pu | 7 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Sơn màu quân sự Pu, Tổng hợp Đại Bàng, | CU-30 | 8 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 72 | Sơn lót TOA, | 004 | 27 | Kg | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 73 | Bả mịn Sannfeer, | SA8302 SCC | 7 | Kg | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 74 | Sơn Pu màu vàng Tổng hợp Đại Bàng, | S.PU-P1; V-46 | 2 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 75 | Sơn Pu màu trắng Tổng hợp Đại Bàng, | S.PU-P1 (T/C); Tr-01 | 13 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 76 | Sơn Pu màu đỏ Tổng hợp Đại Bàng, | S.PU-P1(T/C); Đo-29 | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 77 | Sơn Pu màu đỏ cam LOBSTER, | 912 | 12 | Kg | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 78 | Giấy ráp, | A4-N320 | 50 | Tờ | LD Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 79 | Đèn báo pha | AD16-220/S31 | 15 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 80 | Sơn màu đỏ LOBSTER, | 905 | 1 | Kg | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 81 | Kẹp bình điện, | 75AMP | 8 | Đôi | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 82 | Mỏ cặp dây dẫn nạp điện một chiều, | Ø16 | 50 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 83 | Máy khoan bê tông BOSCH, | GBH 2-18RE | 3 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 84 | Máy khoan điện cầm tay MAKITA, | M8100B | 5 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 85 | Máy mài cầm tay BOSCH, | GWS6-100 | 5 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 86 | Máy khoan động lực dùng pin 18V Makita, | DHP484RFE | 5 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 87 | Dây tiếp địa, | 1x16 | 30 | m | xứ: Việt Nam | |
| 88 | Bóng điện + đui, | 24V-21W | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 89 | Công tắc máy khoan cần Hanyoung, | HY-516 | 2 | Cái | LD Đài Loan hoặc tương đương | |
| 90 | Máy cắt sắt MAKITA, | 2414NB | 2 | Cái | LD Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 91 | Dây điều khiển, | 14x1,5 | 30 | m | LD Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 92 | Dây cáp điện 3 pha | 3×2,5+1x1,5 | 300 | m | LD Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 93 | Đầu nối nhanh 3 pha - 4 chấu | 6 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 94 | Hộp át tô mát bằng thép sơn tĩnh điện, | 300x200x100 | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 95 | Ghen hộp , Tiền Phong | 60x30 | 20 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 96 | Cuộn dây dẫn khí nén tự cuộn | 5x8 dài 12m | 6 | Cuộn | LD Đài Loan hoặc tương đương | |
| 97 | Kẹp dây mát máy hàn | 300A | 10 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 98 | Lưỡi cưa máy cưa đĩa | Ø250 | 3 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 99 | Kìm hàn | 500A | 10 | Cái | LD Đài Loan hoặc tương đương | |
| 100 | Công tắc gạt giữ 4 chiều, | LES-04-1 | 2 | Cái | LD Đài Loan hoặc tương đương | |
| 101 | Dây đai, | B65 | 4 | Cái | LD Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 102 | Lưỡi cưa máy cưa vòng | MJ393 | 1 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 103 | Đá mài Hải Dương | Ø(400-127)x40 | 2 | Viên | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 104 | Súng phun nước rửa xe, | PKS040 | 7 | Cái | LD Tr. Quốc hoặc tương đương | |
| 105 | Bộ lưỡi tiện máy tiện ren vít vạn năng | 1 | Bộ | LD Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 106 | Bộ lưỡi bào máy bào gỗ 3 pha | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 107 | Dây đai | B90, 82/02 | 2 | Cái | LD Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 108 | Ống nhựa Tiền Phong | Ø76, C2 | 4 | m | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 109 | Góc nhựa Tiền Phong, | Ø76 | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 110 | Giắc co nhựa Tiền Phong, | Ø76 | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam | |
| 111 | Bộ khởi động máy bơm nước chữa cháy | HONDA, GX-150 | 1 | Bộ | LD Thái Lan hoặc tương đương | |
| 112 | Keo dán nhựa Tiền Phong | 2 | Tuýp | Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 113 | Dây khởi động | Ø4 | 2 | m | LD Thái Lan hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127519E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VNĐ(Nhà thầu gửi kèm theo Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu, Hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp hàng hoá thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. - Bảo hành tại địa điểm cung cấp, sử dụng hàng hoá | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên; Chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc Điện tử viễn thông hoặc Điện. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi