Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quân huấn 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quân huấn 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:41:00 đến ngày 2022-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,440,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tham mưu/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quân huấn 2022 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện Quân huấn 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ tài liệu Hoà Phát TU09K3CK | 10 | Chiếc | Chiều cao 1830mm, chiệu rộng 1000mm và sâu 450mm. Có 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở và phần dưới 2 cánh sắt mở. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Bảo hành 12 tháng | ||
| 2 | Bút bi Nhật Pentel BK250 đen | 600 | chiếc | Thương hiệu: Pentel, Xuất xứ: Nhật Bản, Quy cách đóng gói: 12chiếc/hộp; Nét ngòi: 0.7mm, mực đen; làm bằng hợp kim bền chắc; Vỏ làm từ cao su | ||
| 3 | Sổ bìa cứng Hải Tiến A5 200trang | 600 | Quyển | Chất lượng giấy tốt ,không có hiện tượng thấm nhòe khi viết . Độ trắng : 92 – 95 ISO. Định lượng giấy : 60 gsm. Kích thước : 175x245mm. Số trang: 200 trang giấy khổ A5, màu xanh da trời | ||
| 4 | Sổ bìa cứng Innova A4 Hải Tiến | 600 | Quyển | Kích thước: 210x300mm (A4). 240 trang. Giấy định lượng: 60 g/m2. Nhà sản xuất: Công ty CP Giấy Hải Tiến. Xuất xứ: Việt Nam Màu xanh da trời | ||
| 5 | Sổ bìa cứng B3 Hải Tiến (160 trang) | 600 | Quyển | Thương hiệu: Hải Tiến. Định lượng giấy: 70gms. Sổ ghi chép/sổ bìa da có kẹp thép vàng 4 mép chống nhăn cong giấy. Số trang: B3-160 trang (kt: 15x11cm). Bìa da cứng dày đẹp. Bìa màu xanh, đen, đỏ | ||
| 6 | Giấy bóng mờ 1,27x50m | 20 | cuộn | Giấy cán ảnh bóng, mờ ( 1,27 X 50m ). Bóc dán bảo vệ bề mặt giấy ảnh | ||
| 7 | Giấy roky A3 | 200 | Tờ | Giấy kỹ thuật, Giấy Roki, Giấy vẽ roki. Thương hiệu: ROKI. Thông tin sản phẩm và sử dụng : Có 2 mặt trắng trơn, độ dày phù hợp vẽ chì, phác thảo, ĐẶC BIỆT : GIẤY VẼ ĐƯỢC MÀU NƯỚC, MARKER,.. | ||
| 8 | Giấy Roky A4 | 500 | Tờ | Giấy kỹ thuật, Giấy Roki, Giấy vẽ roki. Thương hiệu: ROKI. Thông tin sản phẩm và sử dụng : Có 2 mặt trắng trơn, độ dày phù hợp vẽ chì, phác thảo, ĐẶC BIỆT : GIẤY VẼ ĐƯỢC MÀU NƯỚC, MARKER,.. | ||
| 9 | Kệ mica chức danh menu 2 mặt | 300 | Cái | Kệ chức danh 2 mặt, KT: 210X70mm Dễ dàng bỏ tờ in, biển tên...Mica Nhật Bản chất lượng cao.Không bị đục mờ, dạn nứt kết cấu đơn giảnChất liệu mica trong kính dầy 2mm | ||
| 10 | Bảng từ chống loá Hàn Quốc viêt phấn | 8 | Cái | Bảng từ xanh Hàn Quốc có chân di động 240x120cm phào to Bảng từ xanh Hàn Quốc có chân di động; viết bằng phấn, mặt bảng đính được tài liệu, hình ảnh bằng nam châm; Chống cận thị, bền chắc | ||
| 11 | Vở Hải Tiến kẻ ngang Haplus (120 trang) | 600 | Quyển | Thiết kế 4 ngăn, dạng đứng 4 ngăn đứng liên hoàn – với chiều rộng mỗi ngăn khoảng 10cm chứa chứng từ các khổ A4-A5-A6, thiết kế chắc chắn, có thể đựng được nhiều vật dụng với trọng lượng lớn mà không bị nghiêng đổ. Sản phẩm được làm bằng nhựa cứng cao cấp, bền chắc, ít bám bụi, dễ dàng vệ sinh, lau chùi. Chất liệu nhựa không chứa chất độc hại, an toàn cho sức khoẻ. Xuất xứ: Deli Việt Nam | ||
| 12 | Vở bìa mềm 140 trang Bãi Bằng | 600 | Quyển | Kích thước: (600 x 400)mm. Vật liệu: Khung bằng sắt ống vuông 20, 25mm. ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện.Liên kết bằng bulong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Điều chỉnh độ cao từ 1m à 1,5m bằng tay nắm bọc nhựa. Di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 13 | Biển chỉ dẫn ba chân sắt | 70 | Chiếc | Chất liệu: chất liệu khung sắt căng bạt hiflex có chân sắt. Kích thước: 0.5 x 0.7cm. Khung sắt , mặt tôn, viền nhôm, cán decal ngoài trời |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi