Gói thầu: Gói thầu: Hỗ trợ sưu tầm hiện vật trưng bày tại nhà văn hóa truyền thống các dân tộc huyện Than Uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Hỗ trợ sưu tầm hiện vật trưng bày tại nhà văn hóa truyền thống các dân tộc huyện Than Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4612/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Uỷ ban nhân dân huyện Than Uyên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022; Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của Ủy ban nhân dâ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:12:00 đến ngày 2022-08-29 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05896E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21179E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 565.502.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Hỗ trợ sưu tầm hiện vật trưng bày tại nhà văn hóa truyền thống các dân tộc huyện Than Uyên Hỗ trợ sưu tầm hiện vật trưng bày tại nhà văn hóa truyền thống các dân tộc huyện Than Uyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 4612/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của Uỷ ban nhân dân huyện Than Uyên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022; Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 15/6/2022 của Ủy ban nhân dâ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu đối với hàng hóa chi tiết được nêu tại mục Yêu cầu khác của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu đối với hàng hóa chi tiết được nêu tại mục Yêu cầu khác của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cung cấp các tài liệu gốc của E-HSDT để đối chiếu chứng minh - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện Than Uyên, Điện thoại: 0914105666, Địa chỉ: Khu 5a TT Than Uyên - Thị Trấn Than Uyên - Huyện Than Uyên - Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thị Liễu; Điện thoại: 0914105666, Địa chỉ: Khu 5a TT Than Uyên - Thị Trấn Than Uyên - Huyện Than Uyên - Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTVXD&TM Hoài Nam, số ĐT 0987801333 Địa chỉ: Xuaann Phương, Mường Than, Than Uyên, Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Không gian Văn hóa dân tộc Thái | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Bục trưng bày hình chữ L: KT: | 5,94 | m2 | KT: dài 9900mm x rộng 600mm x cao 168mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cốt lõi xanh; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 3 | Tủ trưng bày: | 1 | cái | KT bục: dài 1430mm x rộng 550mm x cao 450mm x gỗ dày 18mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cót lõi xanh dày 18mm; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 4 | Khung kính: KT: | 1,98 | m2 | Dài 1430mm x rộng 550mm x 1 tấm = 0,786m2, Dài 1430mm x rộng 300mm x 2 tấm = 0,85m2, Dài 550mm x rộng 3000mm x 2 tấm = 0,33m2, Chất liệu: Kính mài dày 8mm | ||
| 5 | Tiêu đề: Không gian văn hóa dân tộc Thái | 5,3 | md | Không gian văn hóa dân tộc Thái. KT: Dài 5580mm x rộng 350mm. Chất liệu: Khung sắt hộp 20mmx20mmx 1mm; nền bằng Alumin dày 3mm; chữ bằng Meka dày 3mm chân chữ được làm bằng Fomex nổi 10mm | ||
| 6 | Tượng nữ trưng bày: | 1 | tượng | phụ nữ dân tộc thái đang ngồi dệt vải Tượng được tạo khuôn hình thức và khuôn hình theo giáng. KT= tỷ lệ người thật (1600mm); Chất liệu: Composite | ||
| 7 | Trang phục nữ dân tộc thái: (phục vụ trưng bày tái hiện ngồi dệt vải bao gồm: váy, áo, thắt lưng, xà tích và đồ trang sức)(Bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Áo cóm (cúc bướm được làm bằng kim loại) | 1 | cái | Áo cóm (cúc bướm được làm bằng kim loại) | ||
| 9 | Váy (Vải bông nhuộm chàm thêu hoa văn) | 1 | cái | Váy (Vải bông nhuộm chàm thêu hoa văn) | ||
| 10 | Thắt lưng (Vải tơ tằm thổ cẩm) | 1 | cái | Thắt lưng (Vải tơ tằm thổ cẩm) | ||
| 11 | Khăn Phiêu (vải thổ cẩm) | 1 | cái | Khăn Phiêu (vải thổ cẩm) | ||
| 12 | Xà tích (kim loại) | 1 | bộ | Xà tích (kim loại) | ||
| 13 | Tượng nam trưng bày: | 1 | tượng | Trưng bày trang phục Nam dân tộc thái, Tượng được tạo khuôn hình thức và khuôn hình theo giáng. KT: = tỷ lệ người thật (1600mm); Chất liệu: Composite | ||
| 14 | Trang phục nam dân tộc thái: | 1 | Bộ | bao gồm: quần, áo, thắt lưng, mũ) (Bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | ||
| 15 | Khung dệt vải: Gồm con thoi, cuộn vải, sợi vải, lược dệt...(Bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 16 | Khung dệt vải: Chất liệu gỗ | 1 | bộ | Khung dệt vải: Chất liệu gỗ | ||
| 17 | Bộ con thoi, lược dệt | 1 | bộ | Bộ con thoi, lược dệt | ||
| 18 | Cuộn sợi, vải dệt | 10 | md | Cuộn sợi, vải dệt | ||
| 19 | Khung quay sợi: | 1 | Bộ | (Bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | ||
| 20 | Hiện vật văn hóa tâm linh, hiện vật sinh hoạt thường ngày dân tộc thái (Bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Đàn tính: (Gỗ, vỏ bầu) | 2 | cái | Đàn tính: (Gỗ, vỏ bầu) | ||
| 22 | Nhị (Tre, gỗ) | 2 | cái | Nhị (Tre, gỗ) | ||
| 23 | Mâm (Mây, tre) | 1 | Cái | Mâm (Mây, tre) | ||
| 24 | Bài thuyết minh về văn hóa dân tộc Thái: | 0,96 | m2 | Thiết kế, biên tập và thi công Bài thuyết minh (bài tesd về dân tộc Thái); Chất liệu: In trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ lụa cao cấp dày 1,8cm và phủ UV; - Kt: 1200mm x 800mm | ||
| 25 | Thi công phục chế, thiết kế, chỉnh sửa và in ảnh (về các hoạt động văn hóa dân tộc Thái): | 15 | cái | Chất liệu: Ảnh được in trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; KT ảnh: 300mm x 450mm x dày 15mm (Bao gồm chi phí sưu tầm, bản quyền và thi công) | ||
| 26 | Không gian văn hóa dân tộc Mông | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Bục trưng bày hình chữ L: | 5,94 | m2 | KT: dài 9900mm x rộng 600mm = 5,94 m2; Chiều cao bục theo các tầng với kích thước (từ 200mm-600mm), Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cốt lõi xanh; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 28 | Tủ trưng bày: | 1 | cái | KT bục: dài 1430mm x rộng 550mm x cao 450mm x gỗ dày 18mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cót lõi xanh dày 18mm; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 29 | Khung kính: KT: | 1,98 | m2 | Dài 1430mm x rộng 550mm x 1 tấm = 0,786m2, Dài 1430mm x rộng 300mm x 2 tấm = 0,85m2, Dài 550mm x rộng 3000mm x 2 tấm = 0,33m2, Chất liệu: Kính mài dày 8mm | ||
| 30 | Tiêu đề: Không gian văn hóa dân tộc Mông | 5,3 | m | KT: Dài 5300mm x rộng 350mm. Chất liệu: Khung sắt hộp 20mmx20mmx1mm; nền bằng Alumin dày 3mm; chữ bằng Meka dày 3mm chân chữ được làm bằng Fomex nổi 10mm | ||
| 31 | Bài thuyết minh về văn hóa dân tộc Mông: | 0,96 | m2 | Thiết kế, biên tập và thi công Bài thuyết minh (bài tesd về dân tộc Mông); Chất liệu: In trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ lụa cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; - Kt: 1200mm x 800mm | ||
| 32 | Thi công phục chế, thiết kế, chỉnh sửa và in ảnh (về các hoạt động văn hóa dân tộc Mông): | 15 | cái | - Chất liệu: Ảnh được in trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; - KT ảnh: 250mm x 400mm x dày 15mm (Bao gồm chi phí sưu tầm, vật liệu và thi công) | ||
| 33 | Tượng nữ đứng trưng bày trang phục dân tộc Mông | 1 | tượng | KT: = tỷ lệ người thật (1600mm); Chất liệu: Composite | ||
| 34 | Trang phục nữ dân tộc Mông (Một bộ bao gồm váy, áo, thắt lưng và đồ trang sức) (Giá bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 35 | Áo (vải lanh được thêu, đẹt hoa văn thổ cẩm) | 1 | Cái | Áo (vải lanh được thêu, đẹt hoa văn thổ cẩm) | ||
| 36 | Váy (vải lanh được thêu, đẹt hoa văn thổ cẩm) | 1 | Cái | Váy (vải lanh được thêu, đẹt hoa văn thổ cẩm) | ||
| 37 | Thắt lưng | 1 | Cái | Thắt lưng | ||
| 38 | Xà cạp | 2 | Cái | Xà cạp | ||
| 39 | Yếm | 1 | Cái | Yếm | ||
| 40 | Khăn | 1 | Cái | Khăn | ||
| 41 | Vòng cổ | 1 | Cái | Vòng cổ | ||
| 42 | Khuyên tai | 2 | Cái | Khuyên tai | ||
| 43 | Vòng tay | 2 | Cái | Vòng tay | ||
| 44 | Tượng Nam đứng: | 1 | tượng | KT: = tỷ lệ người thật (1650mm-1700mm); Chất liệu: Composite | ||
| 45 | Trang phục nam | 1 | bộ | (Gồm quần, áo, thắt lưng mũ; gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | ||
| 46 | Đạo cụ, hiện vật trưng bày trên bục (Giá bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 47 | Khèn Mông | 2 | cái | Khèn Mông | ||
| 48 | Sáo | 2 | cái | Sáo | ||
| 49 | Nỏ | 2 | cái | Nỏ | ||
| 50 | Cày bừa | 1 | cái | Cày bừa | ||
| 51 | Không gian văn hóa dân tộc Dao | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 52 | Bục trưng bày hình chữ L: Bục trưng bày các hiện vật dân tộc Dao được thiết kế | 5,94 | m2 | - KT: Tổng dài 9900mm x rộng 600mm =5,94m2, Chiều cao bục theo các tầng với kích thước (từ 200mm - 600mm). - Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cốt lõi xanh; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 53 | Tủ trưng bày: | 2 | cái | -KT: dài 1430mm x rộng 550mmm x cao 450mm x, - Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cót lõi xanh dày 18mm; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 54 | Khung kính: (Đặt trên tủ trưng bày) | 3,95 | m2 | - KT: Dài 1430mm x rộng 550mmm x 2 tấm = 1,57m2, Dài 1430mm x rộng 300mm x 4 tấm = 1,71m2, Dài 550mm x rộng 300mm x 4 tấm = 0,66m2, - Chất liệu: Kính mài dày 8mm | ||
| 55 | Tiêu đề: không gian văn hóa dân tộc Dao | 5,3 | md | - KT: Dài 5300mm x rộng 350mm. '- Chất liệu: Khung sắt hộp 20mmx20mmx 1mm; nền bằng Alumin dày 3mm; chữ bằng Alumin vàng gương dày 3mm; chân chữ được làm bằng Fomex nổi 10mm | ||
| 56 | Bài thuyết minh về văn hóa dân tộc Dao: Thiết kế, biên tập và thi công Bài thuyết minh (bài tesd về dân tộc Dao). | 0,96 | m2 | - Chất liệu: In trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ lụa cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; - KT: 1200mm x 800mm | ||
| 57 | Thi công phục chế, thiết kế, chỉnh sửa và in ảnh (về các hoạt động văn hóa dân tộc Dao): | 15 | cái | - Chất liệu: Ảnh được in trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; - KT ảnh: 250mm x 400mm x dày 15mm (Bao gồm chi phí sưu tầm, vật liệu và thi công) | ||
| 58 | Tượng Nam đứng trưng bày trang phục: | 1 | tượng | - KT = tỷ lệ người thật (1600 - 1700mm); - Chất liệu: Composite | ||
| 59 | Trang phục nam dân tộc Dao | 1 | bộ | (bao gồm Quần, áo, mũ) | ||
| 60 | Tượng Nữ đứng trưng bày trang phục: | 1 | tượng | - KT = tỷ lệ người thật (1600mm - 1650mm); - Chất liệu: Composite | ||
| 61 | Trang phục nữ dân tộc Dao (Giá bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 62 | Áo | 1 | cái | Áo | ||
| 63 | Quần | 1 | cái | Quần | ||
| 64 | Khăn (mũ) | 1 | cái | Khăn (mũ) | ||
| 65 | Thắt lưng | 1 | cái | Thắt lưng | ||
| 66 | Xà cạp (quấn chân) | 2 | cái | Xà cạp (quấn chân) | ||
| 67 | Vòng cổ | 1 | cái | Vòng cổ | ||
| 68 | Không gian văn hóa dân tộc Khơ Mú | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 69 | Bục trưng bày hình chữ L: Bục trưng bày các hiện vật dân tộc Khơ Mú được thiết kế | 5,94 | m2 | - KT: Tổng dài 9900mm x rộng 600mm =5,94m2, Chiều cao bục theo các tầng với kích thước (từ 200mm - 600mm). - Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cốt lõi xanh; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 70 | Tủ trưng bày: | 2 | Cái | -KT: dài 1430mm x rộng 550mmm x cao 450mm x, - Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF cót lõi xanh dày 18mm; mặt được phủ nỉ đỏ | ||
| 71 | Khung kính: (Đặt trên tủ trưng bày) | 3,93 | Md | - KT: Dài 1430mm x rộng 550mmm x 2 tấm = 1,57m2, Dài 1430mm x rộng 300mm x 4 tấm = 1,71m2, Dài 550mm x rộng 300mm x 4 tấm = 0,66m2, - Chất liệu: Kính mài dày 8mm | ||
| 72 | Tiêu đề: không gian văn hóa dân tộc Khơ Mú | 5,3 | md | - KT: Dài 5300mm x rộng 350mm. - Chất liệu: Khung sắt hộp 20mmx20mmx 1mm; nền bằng Alumin dày 3mm; chữ bằng Alumin vàng gương dày 3mm; chân chữ được làm bằng Fomex nổi 10mm | ||
| 73 | Bài thuyết minh về văn hóa dân tộc Khơ Mú: Thiết kế, biên tập và thi công Bài thuyết minh (bài tesd về dân tộc Khơ Mú). | 0,96 | m2 | - Chất liệu: In trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ lụa cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; - KT: 1200mm x 800mm | ||
| 74 | Thi công phục chế, thiết kế, chỉnh sửa và in ảnh:(về các hoạt động văn hóa dân tộc Khơ Mú) | 15 | cái | - Chất liệu: Ảnh được in trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ cao cấp dày 1,5cm và phủ UV; 400mm x dày 15mm (Bao gồm chi phí sưu tầm, vật liệu và thi công) - KT ảnh: 250mm x 400mm x dày 15mm (Bao gồm chi phí sưu tầm, vật liệu và thi công) | ||
| 75 | Tượng Nam đứng trưng bày trang phục: | 1 | tượng | KT = tỷ lệ người thật (1600mm); - Chất liệu: Composite | ||
| 76 | Trang phục nam: Dân tộc Khơ Mú | 1 | bộ | (bao gồm Quần, áo, mũ | ||
| 77 | Tượng Nữ đứng trưng bày trang phục: | 1 | tượng | KT = tỷ lệ người thật (1600mm); - Chất liệu: Composite | ||
| 78 | Trang phục Nữ dân tộc Khơ Mú (bao gồm váy, áo, mũ, trang sức) (Giá bao gồm công tác phí sưu tầm, mua hiện vật, xử lý và tổ chức trưng bày) | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 79 | Áo | 1 | cái | Áo | ||
| 80 | Váy | 1 | cái | Váy | ||
| 81 | Khăn | 1 | cái | Khăn | ||
| 82 | Thắt lưng | 1 | cái | Thắt lưng | ||
| 83 | Vòng cổ | 1 | Cái | Vòng cổ | ||
| 84 | Xà tích | 1 | Bộ | Xà tích | ||
| 85 | Hệ thống chiếu sáng chuyên dụng phục vụ trưng bày | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 86 | Đèn Led rọi chiếu điểm 12w | 28 | Cái | Đèn Led rọi chiếu điểm 12w | ||
| 87 | Thanh ray đèn rọi 1m | 8 | cái | Thanh ray đèn rọi 1m | ||
| 88 | Dây điện trần phú (2x2,5) | 20 | m | Hạt Công tắc | ||
| 89 | Hạt Công tắc | 2 | cái | Mặt 2 hạt | ||
| 90 | Mặt 2 hạt | 1 | Cái | Đế nổi | ||
| 91 | Đế nổi | 1 | Cái | Ống ghen luồn dây điện | ||
| 92 | Ống ghen luồn dây điện | 20 | M | Công lắp đặt hệ thống chiếu sáng | ||
| 93 | Công lắp đặt hệ thống chiếu sáng | 5 | công | Hạt Công tắc | ||
| 94 | Biển nhà Văn hóa | 0 | Sản phẩm | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 95 | Biển "Nhà văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số huyện Than Uyên. | 10 | M | Biển "Nhà văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số huyện Than Uyên"Kích thước: Dài 10000m x Cao 1350mmChất liệu: Khung sắt hộp 30mm x30mm x 1,2mm; chữ được làm bằng Aluminum chân nổi có hệ thống đèn LED sáng trong. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05896E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21179E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 565.502.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi